Kết quả Bologna vs Celtic
Giải đấu: Europa League - Vòng bảng
| 0 - 1 |
|
6' | Reo Hatate (Kiến tạo: Daizen Maeda) | |||
|
|
27' | Daizen Maeda | ||||
|
|
31' | Reo Hatate | ||||
|
|
34' | Reo Hatate | ||||
| Juan Miranda | 39' |
|
||||
| 0 - 2 |
|
40' | Auston Trusty (Kiến tạo: Arne Engels) | |||
|
|
45' | B. Nygren (Thay: S. Tounekti) | ||||
|
|
46' | Benjamin Nygren (Thay: Sebastian Tounekti) | ||||
| Thijs Dallinga (Kiến tạo: Jens Odgaard) | 58' |
|
1 - 2 | |||
| Jens Odgaard (Thay: Tommaso Pobega) | 56' |
|
||||
| Jonathan Rowe | 72' |
|
2 - 2 | |||
| Nicolo Cambiaghi (Thay: Lewis Ferguson) | 73' |
|
||||
| Riccardo Orsolini (Thay: Benjamin Dominguez) | 73' |
|
||||
|
|
76' | Johnny Kenny (Thay: Hyun-Jun Yang) | ||||
|
|
77' | Anthony Ralston (Thay: Colby Donovan) | ||||
| Charalambos Lykogiannis (Thay: Nicolo Casale) | 85' |
|
||||
|
|
87' | Paulo Bernardo (Thay: Arne Engels) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Bologna vs Celtic
Bologna
Celtic
Kiếm soát bóng
71
29
8
Phạm lỗi
11
23
Ném biên
19
2
Việt vị
1
18
Chuyền dài
2
16
Phạt góc
2
1
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
1
0
Thẻ vàng thứ 2
0
10
Sút trúng đích
5
15
Sút không trúng đích
3
11
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
3
Thủ môn cản phá
7
2
Phát bóng
14
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Bologna vs Celtic
90 +6'
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
87 '
Arne Engels rời sân và được thay thế bởi Paulo Bernardo.
85 '
Nicolo Casale rời sân và được thay thế bởi Charalambos Lykogiannis.
77 '
Colby Donovan rời sân và được thay thế bởi Anthony Ralston.
76 '
Colby Donovan rời sân và được thay thế bởi Anthony Ralston.
76 '
Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi Johnny Kenny.
73 '
Benjamin Dominguez rời sân và được thay thế bởi Riccardo Orsolini.
73 '
Lewis Ferguson rời sân và được thay thế bởi Nicolo Cambiaghi.
72 '
V À A A O O O - Jonathan Rowe đã ghi bàn!
58 '
Jens Odgaard đã kiến tạo cho bàn thắng.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Bologna vs Celtic
Bologna (4-2-3-1): Łukasz Skorupski (1), Nadir Zortea (20), Nicolò Casale (16), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Juan Miranda (33), Tommaso Pobega (4), Nikola Moro (6), Jonathan Rowe (11), Lewis Ferguson (19), Benjamin Dominguez (30), Thijs Dallinga (24)
Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Colby Donovan (51), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Arne Engels (27), Yang Hyun-jun (13), Daizen Maeda (38), Sebastian Tounekti (23), Sebastian Tounekti (23)
Bologna
4-2-3-1
1
Łukasz Skorupski
20
Nadir Zortea
16
Nicolò Casale
14
Torbjorn Lysaker Heggem
33
Juan Miranda
4
Tommaso Pobega
6
Nikola Moro
11
Jonathan Rowe
19
Lewis Ferguson
30
Benjamin Dominguez
24
Thijs Dallinga
23
Sebastian Tounekti
23
Sebastian Tounekti
38
Daizen Maeda
13
Yang Hyun-jun
27
Arne Engels
41
Reo Hatate
42
Callum McGregor
63
Kieran Tierney
5
Liam Scales
6
Auston Trusty
51
Colby Donovan
1
Kasper Schmeichel
Celtic
4-3-3
Lịch sử đối đầu Bologna vs Celtic
| 23/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
23/01/2026 |
Bologna
|
2 - 2 |
Celtic
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Bologna
| 04/02/2026 | ||||||
|
ITA D1
|
04/02/2026 |
Bologna
|
0 - 3 |
AC Milan
|
||
| 30/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
30/01/2026 |
Maccabi Tel Aviv
|
0 - 3 |
Bologna
|
||
| 25/01/2026 | ||||||
|
ITA D1
|
25/01/2026 |
Genoa
|
3 - 2 |
Bologna
|
||
| 23/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
23/01/2026 |
Bologna
|
2 - 2 |
Celtic
|
||
| 18/01/2026 | ||||||
|
ITA D1
|
18/01/2026 |
Bologna
|
1 - 2 |
Fiorentina
|
||
Phong độ thi đấu Celtic
| 01/02/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
01/02/2026 |
Celtic
|
2 - 0 |
Falkirk
|
||
| 30/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
30/01/2026 |
Celtic
|
4 - 2 |
FC Utrecht
|
||
| 25/01/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
25/01/2026 |
Hearts
|
2 - 2 |
Celtic
|
||
| 23/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
23/01/2026 |
Bologna
|
2 - 2 |
Celtic
|
||
| 19/01/2026 | ||||||
|
SCO CUP
|
19/01/2026 |
Auchinleck Talbot
|
0 - 2 |
Celtic
|
||