Kết quả Trabzonspor vs Hearts
Giải đấu: Europa Conference League - Vòng bảng
| Sidny Lopes Cabral | 9' |
|
||||
|
|
11' | Calvin Miller | ||||
|
|
20' | Christian Dahle Borchgrevink | ||||
| (Pen) Mohamed Salah | 32' |
|
1 - 0 | |||
| Samet Akaydin | 38' |
|
||||
|
|
44' | Stephen Kingsley (Thay: Christian Dahle Borchgrevink) | ||||
| Franculino (Kiến tạo: Mohamed Salah) | 58' |
|
2 - 0 | |||
| Ozan Tufan (Thay: Mohamed Salah) | 71' |
|
||||
| Wagner Pina (Thay: Benjamin Bouchouari) | 71' |
|
||||
| Aral Simsir (Thay: Batista Mendy) | 71' |
|
||||
|
|
75' | JJ Williams (Thay: James Wilson) | ||||
|
|
75' | Sabah Kerjota (Thay: Calvin Miller) | ||||
|
|
75' | Joshua McPake (Thay: Sabri Guendouz) | ||||
| Fabinho (Thay: Batista Mendy) | 87' |
|
||||
| Mustafa Akcay (Thay: Noah Saviolo) | 87' |
|
||||
|
|
90+1'' | Joshua McPake | ||||
|
|
90' | Pierre Landry Kabore (Thay: Claudio Braga) | ||||
| Sidny Lopes Cabral | 90+5'' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Trabzonspor vs Hearts
Trabzonspor
Hearts
Kiếm soát bóng
61
39
5
Sút trúng đích
1
4
Sút không trúng đích
6
6
Phạt góc
1
2
Việt vị
1
12
Phạm lỗi
15
1
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
0
1
Thủ môn cản phá
3
19
Ném biên
13
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
2
Cú sút bị chặn
3
0
Phản công
0
8
Phát bóng
8
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Trabzonspor vs Hearts
90 +6'
Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
90 +5'
THẺ ĐỎ! - Sidny Lopes Cabral nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
90 +2'
Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi Pierre Landry Kabore.
90 +1'
Thẻ vàng cho Joshua McPake.
87 '
Noah Saviolo rời sân và được thay thế bởi Mustafa Akcay.
87 '
Batista Mendy rời sân và được thay thế bởi Fabinho.
75 '
Sabri Guendouz rời sân và được thay thế bởi Joshua McPake.
75 '
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Sabah Kerjota.
75 '
James Wilson rời sân và được thay thế bởi JJ Williams.
71 '
Tim Jabol-Folcarelli rời sân và được thay thế bởi Aral Simsir.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Trabzonspor vs Hearts
Trabzonspor (4-3-3): André Onana (24), Melih Kabasakal (57), Samet Akaydin (4), Cenk Özkacar (39), Sidny Lopes Cabral (55), Tim Jabol Folcarelli (26), Batista Mendy (3), Benjamin Bouchouari (8), Mohamed Salah (10), Franculino (9), Noah Saviolo (70)
Hearts (4-4-2): Beau Reus (1), Christian Borchgrevink (2), Malachi Fagan-Walcott (64), Jamie McCart (5), Rogers Mato (74), Calvin Miller (7), Tomas Magnusson (22), Jordi Altena (23), Sabri Guendouz (19), Claudio Rafael Soares Braga (10), James Wilson (21)
Trabzonspor
4-3-3
24
André Onana
57
Melih Kabasakal
4
Samet Akaydin
39
Cenk Özkacar
55
Sidny Lopes Cabral
26
Tim Jabol Folcarelli
3
Batista Mendy
8
Benjamin Bouchouari
10
Mohamed Salah
9
Franculino
70
Noah Saviolo
21
James Wilson
10
Claudio Rafael Soares Braga
19
Sabri Guendouz
23
Jordi Altena
22
Tomas Magnusson
7
Calvin Miller
74
Rogers Mato
5
Jamie McCart
64
Malachi Fagan-Walcott
2
Christian Borchgrevink
1
Beau Reus
Hearts
4-4-2
Lịch sử đối đầu Trabzonspor vs Hearts
| 22/10/2026 | ||||||
|
UEFA ECL
|
22/10/2026 |
Trabzonspor
|
2 - 0 |
Hearts
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Trabzonspor
| 06/11/2026 | ||||||
|
UEFA ECL
|
06/11/2026 |
Trabzonspor
|
0 - 1 |
Freiburg
|
||
| 01/11/2026 | ||||||
|
TS
|
01/11/2026 |
Trabzonspor
|
2 - 0 |
Gaziantep FK
|
||
| 26/10/2026 | ||||||
|
TS
|
26/10/2026 |
Rizespor
|
3 - 4 |
Trabzonspor
|
||
| 22/10/2026 | ||||||
|
UEFA ECL
|
22/10/2026 |
Trabzonspor
|
2 - 0 |
Hearts
|
||
| 20/10/2026 | ||||||
|
TS
|
20/10/2026 |
Trabzonspor
|
2 - 0 |
Beşiktaş
|
||
Phong độ thi đấu Hearts
| 06/11/2026 | ||||||
|
UEFA ECL
|
06/11/2026 |
Thun
|
3 - 1 |
Hearts
|
||
| 01/11/2026 | ||||||
|
Scotland League Cup
|
01/11/2026 |
Hearts
|
1 - 2 |
Hibernian
|
||
| 29/10/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
29/10/2026 |
Hearts
|
2 - 2 |
Rangers
|
||
| 25/10/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
25/10/2026 |
Motherwell
|
0 - 2 |
Hearts
|
||
| 22/10/2026 | ||||||
|
UEFA ECL
|
22/10/2026 |
Trabzonspor
|
2 - 0 |
Hearts
|
||