Kết quả Motherwell vs HJK Helsinki
Giải đấu: Europa Conference League - Vòng loại
|
|
43' | Alfie Cicale | ||||
| Ibrahim Said | 47' |
|
1 - 0 | |||
|
|
57' | Alexander Ring | ||||
| Olly Whyte (Thay: Oscar Priestman) | 59' |
|
||||
| Ibrahim Said | 60' |
|
2 - 0 | |||
| Jamie Knight-Lebel (Thay: Johnny Koutroumbis) | 65' |
|
||||
| Willy Vogt (Thay: Regan Charles-Cook) | 65' |
|
||||
|
|
68' | Teemu Pukki (Thay: Santeri Haarala) | ||||
|
|
68' | Till Cissokho (Thay: Ville Tikkanen) | ||||
|
|
68' | Martin Kirilov (Thay: Mads Borchers) | ||||
|
|
75' | Mouhamed Gueye (Thay: Alexander Ring) | ||||
| Mikey Booth (Thay: Tawanda Maswanhise) | 78' |
|
||||
| Ewan Wilson (Thay: Alex Lowry) | 78' |
|
||||
|
|
79' | Lassi Lappalainen (Thay: Alfie Cicale) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Motherwell vs HJK Helsinki
Motherwell
HJK Helsinki
Kiếm soát bóng
50
50
4
Sút trúng đích
1
10
Sút không trúng đích
6
3
Phạt góc
7
3
Việt vị
1
8
Phạm lỗi
8
0
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
0
Thủ môn cản phá
4
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
3
Cú sút bị chặn
3
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Motherwell vs HJK Helsinki
90 +4'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
79 '
Alfie Cicale rời sân và được thay thế bởi Lassi Lappalainen.
78 '
Alex Lowry rời sân và được thay thế bởi Ewan Wilson.
78 '
Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Mikey Booth.
75 '
Alexander Ring rời sân và được thay thế bởi Mouhamed Gueye.
68 '
Mads Borchers rời sân và được thay thế bởi Martin Kirilov.
68 '
Ville Tikkanen rời sân và được thay thế bởi Till Cissokho.
68 '
Santeri Haarala rời sân và được thay thế bởi Teemu Pukki.
65 '
Regan Charles-Cook rời sân và được thay thế bởi Willy Vogt.
65 '
Johnny Koutroumbis rời sân và được thay thế bởi Jamie Knight-Lebel.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Motherwell vs HJK Helsinki
Motherwell (4-2-3-1): Alex Paulsen (1), Johnny Koutroumbis (22), Jake Girdwood-Reich (3), Martin Moormann (5), Emmanuel Longelo (45), Lukas Fadinger (8), Oscar Priestman (12), Tawanda Maswanhise (18), Alex Lowry (11), Ibrahim Said (19), Regan Charles-Cook (17)
HJK Helsinki (4-3-3): Matej Markovic (44), Kaius Simojoki (13), Ville Tikkanen (6), Amara Nallo (5), Leonel Dahl Montano (14), Santeri Haarala (29), Alexander Ring (4), Pyry Mentu (8), Toivo Mero (18), Mads Borchers (9), Alfie Cicale (7)
Motherwell
4-2-3-1
1
Alex Paulsen
22
Johnny Koutroumbis
3
Jake Girdwood-Reich
5
Martin Moormann
45
Emmanuel Longelo
8
Lukas Fadinger
12
Oscar Priestman
18
Tawanda Maswanhise
11
Alex Lowry
19
Ibrahim Said
17
Regan Charles-Cook
7
Alfie Cicale
9
Mads Borchers
18
Toivo Mero
8
Pyry Mentu
4
Alexander Ring
29
Santeri Haarala
14
Leonel Dahl Montano
5
Amara Nallo
6
Ville Tikkanen
13
Kaius Simojoki
44
Matej Markovic
HJK Helsinki
4-3-3
Lịch sử đối đầu Motherwell vs HJK Helsinki
| 06/08/2026 | ||||||
|
UEFA ECL
|
06/08/2026 |
HJK Helsinki
|
1 - 1 |
Motherwell
|
||
| 14/08/2026 | ||||||
|
UEFA ECL
|
14/08/2026 |
Motherwell
|
2 - 0 |
HJK Helsinki
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Motherwell
| 19/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
19/09/2026 |
Dundee FC
|
2 - 1 |
Motherwell
|
||
| 16/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
16/09/2026 |
Motherwell
|
0 - 4 |
Aberdeen
|
||
| 05/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
05/09/2026 |
Rangers
|
1 - 0 |
Motherwell
|
||
| 03/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
03/09/2026 |
Motherwell
|
3 - 0 |
Dundee United
|
||
| 30/08/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
30/08/2026 |
St. Mirren
|
3 - 3 |
Motherwell
|
||
Phong độ thi đấu HJK Helsinki
| 18/09/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
18/09/2026 |
IF Gnistan
|
1 - 1 |
HJK Helsinki
|
||
| 13/09/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
13/09/2026 |
KuPS
|
0 - 0 |
HJK Helsinki
|
||
| 09/09/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
09/09/2026 |
HJK Helsinki
|
2 - 1 |
FC Inter Turku
|
||
| 31/08/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
31/08/2026 |
Ilves
|
1 - 2 |
HJK Helsinki
|
||
| 23/08/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
23/08/2026 |
HJK Helsinki
|
2 - 3 |
IF Gnistan
|
||