Kết quả Jagiellonia Bialystok vs Rangers
Giải đấu: Europa League - Vòng loại
Jagiellonia Bialystok
Kết thúc
2 - 1
23:00 - 06/08/2026
Stadion Miejski, Bialystok
Hiệp 1: 2 - 1
| 0 - 1 |
|
4' | (og) Guilherme Montoia | |||
|
|
5' | Tuur Rommens | ||||
| Kajetan Szmyt | 13' |
|
1 - 1 | |||
| Kajetan Szmyt | 21' |
|
2 - 1 | |||
|
|
34' | Tochi Chukwuani | ||||
|
|
46' | Cameron Devlin (Thay: Tochi Chukwuani) | ||||
|
|
46' | Nicolas Raskin (Thay: Daniel Neil) | ||||
|
|
46' | Findlay Curtis (Thay: Daisuke Yokota) | ||||
| Anders Klynge (Thay: Sergio Lozano) | 65' |
|
||||
| Jeremy Agbonifo (Thay: Rodrigo Conceicao) | 65' |
|
||||
|
|
76' | Vanja Dragojevic (Thay: Thelo Aasgaard) | ||||
| Dawid Drachal (Thay: Jesus Imaz) | 80' |
|
||||
| Youssuf Sylla (Thay: Nik Prelec) | 80' |
|
||||
|
|
85' | Lawrence Shankland (Thay: Ross McCrorie) | ||||
| Yuki Kobayashi | 88' |
|
||||
|
|
90+2'' | Nicolas Raskin |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Jagiellonia Bialystok vs Rangers
Jagiellonia Bialystok
Rangers
Kiếm soát bóng
42
58
6
Sút trúng đích
4
3
Sút không trúng đích
5
1
Phạt góc
5
1
Việt vị
0
9
Phạm lỗi
15
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
4
Thủ môn cản phá
4
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
0
Cú sút bị chặn
1
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Jagiellonia Bialystok vs Rangers
90 +6'
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +2'
Thẻ vàng cho Nicolas Raskin.
88 '
Thẻ vàng cho Yuki Kobayashi.
85 '
Ross McCrorie rời sân và được thay thế bởi Lawrence Shankland.
80 '
Nik Prelec rời sân và được thay thế bởi Youssuf Sylla.
80 '
Jesus Imaz rời sân và được thay thế bởi Dawid Drachal.
76 '
Thelo Aasgaard rời sân và được thay thế bởi Vanja Dragojevic.
65 '
Rodrigo Conceicao rời sân và được thay thế bởi Jeremy Agbonifo.
65 '
Sergio Lozano rời sân và được thay thế bởi Anders Klynge.
46 '
Daisuke Yokota rời sân và được thay thế bởi Findlay Curtis.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Jagiellonia Bialystok vs Rangers
Jagiellonia Bialystok (4-4-2): Slawomir Abramowicz (50), Norbert Wojtuszek (15), Tolis (44), Yuki Kobayashi (4), Guilherme Montóia (23), Rodrigo Conceicao (27), Taras Romanczuk (6), Sergio Lozano (21), Kajetan Szmyt (7), Nik Prelec (99), Jesus Imaz Balleste (11)
Rangers (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Ross McCrorie (2), Emmanuel Fernandez (37), Dujon Sterling (21), Tuur Rommens (25), Dan Neil (6), Mohammed Diomande (10), Daisuke Yokota (17), Tochi Chukwuani (42), Thelo Aasgaard (11), Chermiti (9)
Jagiellonia Bialystok
4-4-2
50
Slawomir Abramowicz
15
Norbert Wojtuszek
44
Tolis
4
Yuki Kobayashi
23
Guilherme Montóia
27
Rodrigo Conceicao
6
Taras Romanczuk
21
Sergio Lozano
7
Kajetan Szmyt
99
Nik Prelec
11
Jesus Imaz Balleste
9
Chermiti
11
Thelo Aasgaard
42
Tochi Chukwuani
17
Daisuke Yokota
10
Mohammed Diomande
6
Dan Neil
25
Tuur Rommens
21
Dujon Sterling
37
Emmanuel Fernandez
2
Ross McCrorie
1
Ivor Pandur
Rangers
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu Jagiellonia Bialystok vs Rangers
| 06/08/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
06/08/2026 |
Jagiellonia Bialystok
|
2 - 1 |
Rangers
|
||
| 14/08/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
14/08/2026 |
Rangers
|
1 - 1 |
Jagiellonia Bialystok
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Jagiellonia Bialystok
| 20/09/2026 | ||||||
|
POL PR
|
20/09/2026 |
Jagiellonia Bialystok
|
1 - 3 |
Legia Warszawa
|
||
| 17/09/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
17/09/2026 |
Olympiacos
|
2 - 1 |
Jagiellonia Bialystok
|
||
| 12/09/2026 | ||||||
|
POL PR
|
12/09/2026 |
Wisla Krakow
|
2 - 0 |
Jagiellonia Bialystok
|
||
| 07/09/2026 | ||||||
|
POL PR
|
07/09/2026 |
Jagiellonia Bialystok
|
2 - 1 |
Slask Wroclaw
|
||
| 04/09/2026 | ||||||
|
POL PR
|
04/09/2026 |
Lech Poznan
|
2 - 1 |
Jagiellonia Bialystok
|
||
Phong độ thi đấu Rangers
| 20/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
20/09/2026 |
Celtic
|
0 - 1 |
Rangers
|
||
| 13/09/2026 | ||||||
|
Scotland League Cup
|
13/09/2026 |
Rangers
|
3 - 0 |
Celtic
|
||
| 10/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
10/09/2026 |
Rangers
|
1 - 0 |
St. Mirren
|
||
| 05/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
05/09/2026 |
Rangers
|
1 - 0 |
Motherwell
|
||
| 03/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
03/09/2026 |
Falkirk
|
1 - 2 |
Rangers
|
||