Kết quả Hearts vs Rapid Wien
Giải đấu: Europa Conference League - Vòng loại
Hearts
Kết thúc
2 - 2
01:45 - 21/08/2026
Tynecastle Park
Hiệp 1: 0 - 1
Rapid Wien
| 0 - 1 |
|
30' | Serge Raux Yao (Kiến tạo: Matthias Seidl) | |||
| Pierre Landry Kabore | 51' |
|
||||
| Joshua McPake | 56' |
|
1 - 1 | |||
| James Wilson (Thay: Pierre Landry Kabore) | 57' |
|
||||
| James Wilson | 62' |
|
2 - 1 | |||
|
|
66' | Petter Nosakhare Dahl | ||||
| 2 - 2 |
|
79' | Nikolaus Wurmbrand | |||
| Rogers Mato (Thay: Joshua McPake) | 73' |
|
||||
|
|
76' | Nikolaus Wurmbrand (Thay: Petter Nosakhare Dahl) | ||||
|
|
76' | Nicolas Bajlicz (Thay: Tonni Adamsen) | ||||
| Tomas Magnusson (Thay: Tom Renaud) | 80' |
|
||||
|
|
87' | Romeo Amane | ||||
|
|
83' | Marco Tilio (Thay: Yusuf Demir) | ||||
|
|
90+4'' | Nicolas Bajlicz | ||||
|
|
90' | Moulaye Haidara (Thay: Romeo Amane) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Hearts vs Rapid Wien
Hearts
Rapid Wien
Kiếm soát bóng
39
61
4
Sút trúng đích
6
8
Sút không trúng đích
2
4
Phạt góc
5
2
Việt vị
0
8
Phạm lỗi
17
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
4
Thủ môn cản phá
3
17
Ném biên
18
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
5
Cú sút bị chặn
1
0
Phản công
0
4
Phát bóng
8
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Hearts vs Rapid Wien
90 +5'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +4'
Thẻ vàng cho Nicolas Bajlicz.
90 +3'
Romeo Amane rời sân và được thay thế bởi Moulaye Haidara.
87 '
Thẻ vàng cho Romeo Amane.
83 '
Yusuf Demir rời sân và được thay thế bởi Marco Tilio.
80 '
Tom Renaud rời sân và được thay thế bởi Tomas Magnusson.
79 '
V À A A O O O - Nikolaus Wurmbrand ghi bàn!
76 '
Tonni Adamsen rời sân và được thay thế bởi Nicolas Bajlicz.
76 '
Petter Nosakhare Dahl rời sân và được thay thế bởi Nikolaus Wurmbrand.
73 '
Joshua McPake rời sân và được thay thế bởi Rogers Mato.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Hearts vs Rapid Wien
Hearts (4-2-3-1): Beau Reus (1), Jordi Altena (23), Oisin McEntee (6), Stuart Findlay (17), Jamie McCart (5), Tom Renaud (12), Blair Spittal (16), Calvin Miller (7), Claudio Rafael Soares Braga (10), Josh McPake (15), Pierre Landry Kabore (11)
Rapid Wien (4-2-3-1): Niklas Hedl (1), Bendegúz Bolla (77), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Jannes Horn (38), Matthias Seidl (18), Romeo Amané (29), Yusuf Demir (22), Tonni Adamsen (8), Petter Nosa Dahl (10), Ercan Kara (9)
Hearts
4-2-3-1
1
Beau Reus
23
Jordi Altena
6
Oisin McEntee
17
Stuart Findlay
5
Jamie McCart
12
Tom Renaud
16
Blair Spittal
7
Calvin Miller
10
Claudio Rafael Soares Braga
15
Josh McPake
11
Pierre Landry Kabore
9
Ercan Kara
10
Petter Nosa Dahl
8
Tonni Adamsen
22
Yusuf Demir
29
Romeo Amané
18
Matthias Seidl
38
Jannes Horn
6
Serge-Philippe Raux Yao
55
Nenad Cvetkovic
77
Bendegúz Bolla
1
Niklas Hedl
Rapid Wien
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu Hearts vs Rapid Wien
| 21/08/2026 | ||||||
|
UEFA ECL
|
21/08/2026 |
Hearts
|
2 - 2 |
Rapid Wien
|
||
| 26/08/2026 | ||||||
|
UEFA ECL
|
26/08/2026 |
Rapid Wien
|
2 - 2 |
Hearts
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Hearts
| 19/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
19/09/2026 |
Kilmarnock
|
1 - 1 |
Hearts
|
||
| 16/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
16/09/2026 |
Falkirk
|
2 - 1 |
Hearts
|
||
| 12/09/2026 | ||||||
|
Scotland League Cup
|
12/09/2026 |
Stenhousemuir
|
0 - 3 |
Hearts
|
||
| 06/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
06/09/2026 |
Hearts
|
2 - 1 |
Dundee FC
|
||
| 04/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
04/09/2026 |
Hibernian
|
1 - 3 |
Hearts
|
||
Phong độ thi đấu Rapid Wien
| 26/09/2026 | ||||||
|
GH
|
26/09/2026 |
Venezia
|
1 - 0 |
Rapid Wien
|
||
| 19/09/2026 | ||||||
|
AUT D1
|
19/09/2026 |
Rapid Wien
|
3 - 0 |
WSG Tirol
|
||
| 13/09/2026 | ||||||
|
AUT D1
|
13/09/2026 |
Wolfsberger AC
|
0 - 3 |
Rapid Wien
|
||
| 06/09/2026 | ||||||
|
AUT CUP
|
06/09/2026 |
SK Austria Klagenfurt
|
2 - 5 |
Rapid Wien
|
||
| 03/09/2026 | ||||||
|
AUT D1
|
03/09/2026 |
FC Salzburg
|
5 - 1 |
Rapid Wien
|
||