Kết quả Hearts vs Benfica
Giải đấu: Europa League - Vòng loại
| Claudio Braga | 34' |
|
||||
|
|
46' | Tomas Araujo (Thay: Clement Lenglet) | ||||
| Calvin Miller | 54' |
|
1 - 0 | |||
|
|
64' | Gianluca Prestianni (Thay: Georgiy Sudakov) | ||||
|
|
64' | Leandro Barreiro (Thay: Enzo Barrenechea) | ||||
| Tomas Magnusson (Thay: Tom Renaud) | 64' |
|
||||
| Sabah Kerjota (Thay: Sabri Guendouz) | 75' |
|
||||
| James Wilson (Thay: Calvin Miller) | 75' |
|
||||
| Pierre Landry Kabore (Thay: Claudio Braga) | 75' |
|
||||
| Tomas Magnusson | 77' |
|
1 - 0 | |||
| 1 - 1 |
|
79' | Dodi Lukebakio | |||
|
|
79' | Rafa Silva (Thay: Andreas Schjelderup) | ||||
|
|
79' | Jakub Kaminski (Thay: Dodi Lukebakio) | ||||
| MJ Kamara (Thay: Oisin McEntee) | 84' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Hearts vs Benfica
Hearts
Benfica
Kiếm soát bóng
39
61
3
Sút trúng đích
5
2
Sút không trúng đích
8
0
Phạt góc
11
2
Việt vị
3
5
Phạm lỗi
13
1
Thẻ vàng
0
0
Thẻ đỏ
0
4
Thủ môn cản phá
2
13
Ném biên
17
4
Chuyền dài
2
0
Thẻ vàng thứ 2
0
0
Cú sút bị chặn
7
0
Phản công
0
11
Phát bóng
3
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Hearts vs Benfica
90 +4'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
84 '
Oisin McEntee rời sân và được thay thế bởi MJ Kamara.
79 '
Dodi Lukebakio rời sân và được thay thế bởi Jakub Kaminski.
79 '
Andreas Schjelderup rời sân và được thay thế bởi Rafa Silva.
79 '
V À A A O O O - Dodi Lukebakio đã ghi bàn!
77 '
V À A A A O O O - Tomas Magnusson đã ghi bàn!
75 '
Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi Pierre Landry Kabore.
75 '
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi James Wilson.
75 '
Sabri Guendouz rời sân và được thay thế bởi Sabah Kerjota.
64 '
Tom Renaud rời sân và được thay thế bởi Tomas Magnusson.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Hearts vs Benfica
Hearts (4-2-3-1): Beau Reus (1), Jordi Altena (23), Oisin McEntee (6), Stuart Findlay (17), Jamie McCart (5), Blair Spittal (16), Tom Renaud (12), Calvin Miller (7), Sabri Guendouz (19), Josh McPake (15), Claudio Rafael Soares Braga (10)
Benfica (4-2-3-1): Samuel Soares (24), Amar Dedić (17), Manu Silva (16), Clément Lenglet (2), José Neto (62), Richard Ríos (20), Enzo Barrenechea (5), Dodi Lukébakio (11), Georgiy Sudakov (10), Andreas Schjelderup (21), Jhon Durán (22)
Hearts
4-2-3-1
1
Beau Reus
23
Jordi Altena
6
Oisin McEntee
17
Stuart Findlay
5
Jamie McCart
16
Blair Spittal
12
Tom Renaud
7
Calvin Miller
19
Sabri Guendouz
15
Josh McPake
10
Claudio Rafael Soares Braga
22
Jhon Durán
21
Andreas Schjelderup
10
Georgiy Sudakov
11
Dodi Lukébakio
5
Enzo Barrenechea
20
Richard Ríos
62
José Neto
2
Clément Lenglet
16
Manu Silva
17
Amar Dedić
24
Samuel Soares
Benfica
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu Hearts vs Benfica
| 07/08/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
07/08/2026 |
Benfica
|
6 - 1 |
Hearts
|
||
| 14/08/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
14/08/2026 |
Hearts
|
1 - 1 |
Benfica
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Hearts
| 19/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
19/09/2026 |
Kilmarnock
|
1 - 1 |
Hearts
|
||
| 16/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
16/09/2026 |
Falkirk
|
2 - 1 |
Hearts
|
||
| 12/09/2026 | ||||||
|
Scotland League Cup
|
12/09/2026 |
Stenhousemuir
|
0 - 3 |
Hearts
|
||
| 06/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
06/09/2026 |
Hearts
|
2 - 1 |
Dundee FC
|
||
| 04/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
04/09/2026 |
Hibernian
|
1 - 3 |
Hearts
|
||
Phong độ thi đấu Benfica
| 21/09/2026 | ||||||
|
POR D1
|
21/09/2026 |
FC Porto
|
3 - 1 |
Benfica
|
||
| 17/09/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
17/09/2026 |
AC Milan
|
0 - 2 |
Benfica
|
||
| 14/09/2026 | ||||||
|
POR D1
|
14/09/2026 |
Benfica
|
3 - 1 |
Gil Vicente
|
||
| 10/09/2026 | ||||||
|
POR D1
|
10/09/2026 |
Moreirense
|
0 - 4 |
Benfica
|
||
| 06/09/2026 | ||||||
|
POR D1
|
06/09/2026 |
Maritimo
|
0 - 3 |
Benfica
|
||