Kết quả Crystal Palace vs Hoffenheim
Giải đấu: Europa League - Vòng bảng
|
|
6' | Ozan Kabak | ||||
| 0 - 1 |
|
7' | Alexander Prass (Kiến tạo: Tim Lemperle) | |||
|
|
26' | Wouter Burger | ||||
| Jaydee Canvot | 32' |
|
||||
| E. Nketiah (Thay: Q. Timber) | 55' |
|
||||
| Oscar Mingueza (Thay: Anan Khalaili) | 55' |
|
||||
| Adam Wharton | 58' |
|
||||
| Honest Ahanor | 61' |
|
||||
| Yeremy Pino | 62' |
|
||||
| Edward Nketiah | 66' |
|
||||
|
|
68' | Andrej Kramaric | ||||
|
|
70' | Adam Daghim (Thay: Tim Lemperle) | ||||
| Dario Osorio (Thay: Jean-Philippe Mateta) | 75' |
|
||||
| Dwight McNeil (Thay: Honest Ahanor) | 76' |
|
||||
|
|
76' | Bernardo (Thay: Fisnik Asllani) | ||||
|
|
76' | Cajetan Lenz (Thay: Alexander Prass) | ||||
| Adam Wharton | 77' |
|
||||
|
|
87' | Jykese Fields (Thay: Wouter Burger) | ||||
| Daichi Kamada (Kiến tạo: Tyrick Mitchell) | 90+2'' |
|
1 - 1 |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Hoffenheim
Crystal Palace
Hoffenheim
Kiếm soát bóng
55
45
5
Sút trúng đích
5
5
Sút không trúng đích
5
5
Phạt góc
5
2
Việt vị
1
13
Phạm lỗi
15
4
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
0
4
Thủ môn cản phá
4
18
Ném biên
10
4
Chuyền dài
5
0
Thẻ vàng thứ 2
0
3
Cú sút bị chặn
5
0
Phản công
0
9
Phát bóng
6
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Crystal Palace vs Hoffenheim
90 +5'
Đúng vậy! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +2'
Tyrick Mitchell đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
90 +2'
V À A A O O O - Daichi Kamada đã ghi bàn!
87 '
Wouter Burger rời sân và Jykese Fields vào thay thế.
77 '
THẺ ĐỎ! - Adam Wharton nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
76 '
Alexander Prass rời sân và được thay thế bởi Cajetan Lenz.
76 '
Fisnik Asllani rời sân và được thay thế bởi Bernardo.
76 '
Honest Ahanor rời sân và được thay thế bởi Dwight McNeil.
75 '
Jean-Philippe Mateta rời sân và được thay thế bởi Dario Osorio.
70 '
Tim Lemperle rời sân và được thay thế bởi Adam Daghim.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Hoffenheim
Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Jaydee Canvot (6), Chris Richards (26), Honest Ahanor (21), Anan Khalaili (25), Quinten Timber (23), Adam Wharton (20), Tyrick Mitchell (3), Daichi Kamada (18), Yéremy Pino (10), Jean-Philippe Mateta (14)
Hoffenheim (4-4-2): Oliver Baumann (1), Natnael Abraha (29), Ozan Kabak (5), Koki Machida (28), Mats Rots (39), Andrej Kramarić (27), Wouter Burger (18), Leon Avdullahu (7), Alexander Prass (22), Fisnik Asllani (11), Tim Lemperle (19)
Crystal Palace
3-4-2-1
1
Dean Henderson
6
Jaydee Canvot
26
Chris Richards
21
Honest Ahanor
25
Anan Khalaili
23
Quinten Timber
20
Adam Wharton
3
Tyrick Mitchell
18
Daichi Kamada
10
Yéremy Pino
14
Jean-Philippe Mateta
19
Tim Lemperle
11
Fisnik Asllani
22
Alexander Prass
7
Leon Avdullahu
18
Wouter Burger
27
Andrej Kramarić
39
Mats Rots
28
Koki Machida
5
Ozan Kabak
29
Natnael Abraha
1
Oliver Baumann
Hoffenheim
4-4-2
Lịch sử đối đầu Crystal Palace vs Hoffenheim
| 06/11/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
06/11/2026 |
Crystal Palace
|
1 - 1 |
Hoffenheim
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Crystal Palace
| 06/11/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
06/11/2026 |
Crystal Palace
|
1 - 1 |
Hoffenheim
|
||
| 01/11/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
01/11/2026 |
Tottenham
|
2 - 0 |
Crystal Palace
|
||
| 29/10/2026 | ||||||
|
ENG LC
|
29/10/2026 |
Fulham
|
0 - 1 |
Crystal Palace
|
||
| 25/10/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
25/10/2026 |
Crystal Palace
|
0 - 2 |
Newcastle
|
||
| 23/10/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
23/10/2026 |
Beşiktaş
|
2 - 2 |
Crystal Palace
|
||
Phong độ thi đấu Hoffenheim
| 06/11/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
06/11/2026 |
Crystal Palace
|
1 - 1 |
Hoffenheim
|
||
| 31/10/2026 | ||||||
|
GER D1
|
31/10/2026 |
Bremen
|
2 - 0 |
Hoffenheim
|
||
| 29/10/2026 | ||||||
|
GERC
|
29/10/2026 |
Holstein Kiel
|
1 - 1 |
Hoffenheim
|
||
| 25/10/2026 | ||||||
|
GER D1
|
25/10/2026 |
Hoffenheim
|
3 - 0 |
Leverkusen
|
||
| 23/10/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
23/10/2026 |
Hoffenheim
|
3 - 0 |
Lyon
|
||