Kết quả Crystal Palace vs Aston Villa
Giải đấu: Premier League - Vòng 21
|
|
46' | Marco Bizot (Thay: Emiliano Martinez) | ||||
|
|
65' | Emiliano Buendia (Thay: Jadon Sancho) | ||||
| Brennan Johnson | 67' |
|
||||
|
|
73' | Donyell Malen (Thay: John McGinn) | ||||
|
|
73' | Ian Maatsen (Thay: Lucas Digne) | ||||
|
|
82' | Lamare Bogarde (Thay: Boubacar Kamara) | ||||
| Tyrick Mitchell | 83' |
|
||||
| Borna Sosa (Thay: Justin Devenny) | 90' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Aston Villa
Crystal Palace
Aston Villa
Kiếm soát bóng
41
59
5
Sút trúng đích
3
2
Sút không trúng đích
7
3
Phạt góc
5
2
Việt vị
0
8
Phạm lỗi
3
2
Thẻ vàng
0
0
Thẻ đỏ
0
4
Thủ môn cản phá
5
17
Ném biên
18
3
Chuyền dài
4
0
Thẻ vàng thứ 2
0
4
Cú sút bị chặn
5
0
Phản công
0
11
Phát bóng
10
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Crystal Palace vs Aston Villa
90 +4'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +4'
Quả phát bóng lên cho Crystal Palace.
90 +4'
Matty Cash thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
90 +3'
Marc Guehi đã chặn cú sút thành công.
90 +3'
Cú sút của Ollie Watkins bị chặn lại.
90 +3'
Aston Villa đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
90 +2'
Brennan Johnson bị phạt vì đẩy Ian Maatsen.
90 +2'
Ian Maatsen thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
90 +2'
Crystal Palace có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
90 +1'
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Aston Villa
Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Jaydee Canvot (23), Maxence Lacroix (5), Marc Guéhi (6), Justin Devenny (55), Adam Wharton (20), Will Hughes (19), Tyrick Mitchell (3), Brennan Johnson (11), Yéremy Pino (10), Jean-Philippe Mateta (14)
Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Victor Lindelöf (3), Lucas Digne (12), Boubacar Kamara (44), Youri Tielemans (8), John McGinn (7), Morgan Rogers (27), Jadon Sancho (19), Ollie Watkins (11)
Crystal Palace
3-4-2-1
1
Dean Henderson
23
Jaydee Canvot
5
Maxence Lacroix
6
Marc Guéhi
55
Justin Devenny
20
Adam Wharton
19
Will Hughes
3
Tyrick Mitchell
11
Brennan Johnson
10
Yéremy Pino
14
Jean-Philippe Mateta
11
Ollie Watkins
19
Jadon Sancho
27
Morgan Rogers
7
John McGinn
8
Youri Tielemans
44
Boubacar Kamara
12
Lucas Digne
3
Victor Lindelöf
4
Ezri Konsa
2
Matty Cash
23
Emiliano Martínez
Aston Villa
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu Crystal Palace vs Aston Villa
| 03/12/2014 | ||||||
|
ENG PR
|
03/12/2014 |
Crystal Palace
|
0 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 01/01/2015 | ||||||
|
ENG PR
|
01/01/2015 |
Aston Villa
|
0 - 0 |
Crystal Palace
|
||
| 22/08/2015 | ||||||
|
ENG PR
|
22/08/2015 |
Crystal Palace
|
2 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 13/01/2016 | ||||||
|
ENG PR
|
13/01/2016 |
Aston Villa
|
1 - 0 |
Crystal Palace
|
||
| 31/08/2019 | ||||||
|
ENG PR
|
31/08/2019 |
Crystal Palace
|
1 - 0 |
Aston Villa
|
||
| 12/07/2020 | ||||||
|
ENG PR
|
12/07/2020 |
Aston Villa
|
2 - 0 |
Crystal Palace
|
||
| 26/12/2020 | ||||||
|
ENG PR
|
26/12/2020 |
Aston Villa
|
3 - 0 |
Crystal Palace
|
||
| 16/05/2021 | ||||||
|
ENG PR
|
16/05/2021 |
Crystal Palace
|
3 - 2 |
Aston Villa
|
||
| 27/11/2021 | ||||||
|
ENG PR
|
27/11/2021 |
Crystal Palace
|
1 - 2 |
Aston Villa
|
||
| 15/05/2022 | ||||||
|
ENG PR
|
15/05/2022 |
Aston Villa
|
1 - 1 |
Crystal Palace
|
||
| 20/08/2022 | ||||||
|
ENG PR
|
20/08/2022 |
Crystal Palace
|
3 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 04/03/2023 | ||||||
|
ENG PR
|
04/03/2023 |
Aston Villa
|
1 - 0 |
Crystal Palace
|
||
| 16/09/2023 | ||||||
|
ENG PR
|
16/09/2023 |
Aston Villa
|
3 - 1 |
Crystal Palace
|
||
| 19/05/2024 | ||||||
|
ENG PR
|
19/05/2024 |
Crystal Palace
|
5 - 0 |
Aston Villa
|
||
| 31/10/2024 | ||||||
|
ENG LC
|
31/10/2024 |
Aston Villa
|
1 - 2 |
Crystal Palace
|
||
| 23/11/2024 | ||||||
|
ENG PR
|
23/11/2024 |
Aston Villa
|
2 - 2 |
Crystal Palace
|
||
| 26/02/2025 | ||||||
|
ENG PR
|
26/02/2025 |
Crystal Palace
|
4 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 26/04/2025 | ||||||
|
ENG FAC
|
26/04/2025 |
Crystal Palace
|
3 - 0 |
Aston Villa
|
||
| 01/09/2025 | ||||||
|
ENG PR
|
01/09/2025 |
Aston Villa
|
0 - 3 |
Crystal Palace
|
||
| 08/01/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
08/01/2026 |
Crystal Palace
|
0 - 0 |
Aston Villa
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Crystal Palace
| 20/03/2026 | ||||||
|
UEFA ECL
|
20/03/2026 |
Larnaca
|
1 - 2 |
Crystal Palace
|
||
| 15/03/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
15/03/2026 |
Crystal Palace
|
0 - 0 |
Leeds United
|
||
| 13/03/2026 | ||||||
|
UEFA ECL
|
13/03/2026 |
Crystal Palace
|
0 - 0 |
Larnaca
|
||
| 06/03/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
06/03/2026 |
Tottenham
|
1 - 3 |
Crystal Palace
|
||
| 01/03/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
01/03/2026 |
Man United
|
2 - 1 |
Crystal Palace
|
||
Phong độ thi đấu Aston Villa
| 20/03/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
20/03/2026 |
Aston Villa
|
2 - 0 |
Lille
|
||
| 15/03/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
15/03/2026 |
Man United
|
3 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 13/03/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
13/03/2026 |
Lille
|
0 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 05/03/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
05/03/2026 |
Aston Villa
|
1 - 4 |
Chelsea
|
||
| 28/02/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
28/02/2026 |
Wolves
|
2 - 0 |
Aston Villa
|
||