Kết quả Aston Villa vs Crystal Palace
Giải đấu: Premier League - Vòng 37
Tyrone Mings | 9' |
![]() |
||||
![]() |
14' | Conor Gallagher | ||||
Calum Chambers (Thay: Ezri Konsa) | 50' |
![]() |
||||
Jacob Ramsey (Thay: Marvelous Nakamba) | 66' |
![]() |
||||
Ollie Watkins (Kiến tạo: Lucas Digne) | 69' |
![]() |
1 - 0 | |||
Emiliano Buendia (Thay: Danny Ings) | 71' |
![]() |
||||
![]() |
71' | Odsonne Edouard (Thay: Jean-Philippe Mateta) | ||||
![]() |
76' | Odsonne Edouard | ||||
![]() |
78' | Christian Benteke (Thay: Luka Milivojevic) | ||||
![]() |
78' | Jeffrey Schlupp (Thay: Eberechi Eze) | ||||
1 - 1 |
![]() |
81' | Jeffrey Schlupp (Kiến tạo: Marc Guehi) | |||
![]() |
89' | Cheikhou Kouyate | ||||
![]() |
71' | Patrick Vieira |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người




Thống kê trận đấu Aston Villa vs Crystal Palace

Aston Villa

Crystal Palace
Kiếm soát bóng
49
51
11
Phạm lỗi
15
18
Ném biên
17
1
Việt vị
0
14
Chuyền dài
24
1
Phạt góc
5
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
4
Sút trúng đích
4
5
Sút không trúng đích
2
4
Cú sút bị chặn
5
1
Phản công
1
3
Thủ môn cản phá
3
6
Phát bóng
6
2
Chăm sóc y tế
4
Diễn biến trận đấu Aston Villa vs Crystal Palace
90 +6'
Số người tham dự hôm nay là 41136.
90 +6'
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
90 +6'
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
90 +6'
Tỷ lệ cầm bóng: Aston Villa: 49%, Crystal Palace: 51%.
90 +5'
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Emiliano Buendia từ Aston Villa gặp Tyrick Mitchell
90 +5'
Crystal Palace thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
90 +5'
Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
90 +5'
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Emiliano Buendia từ Aston Villa làm khách trên sân Cheikhou Kouyate
90 +4'
Jeffrey Schlupp giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
90 +4'
Matty Cash đưa vào ...
Xem thêm
Đội hình xuất phát Aston Villa vs Crystal Palace
Aston Villa (4-3-1-2): Emiliano Martinez (1), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Tyrone Mings (5), Lucas Digne (27), Douglas Luiz (6), Marvelous Nakamba (19), John McGinn (7), Philippe Coutinho (23), Ollie Watkins (11), Danny Ings (20)
Crystal Palace (4-2-3-1): Jack Butland (1), Nathaniel Clyne (17), Joachim Andersen (16), Marc Guehi (6), Tyrick Mitchell (3), Cheikhou Kouyate (8), Cheikhou Kouyate (8), Luka Milivojevic (4), Eberechi Eze (10), Conor Gallagher (23), Wilfried Zaha (11), Jean-Philippe Mateta (14)

Aston Villa
4-3-1-2
1
Emiliano Martinez
2
Matty Cash
4
Ezri Konsa
5
Tyrone Mings
5
Tyrone Mings
27
Lucas Digne
6
Douglas Luiz
19
Marvelous Nakamba
7
John McGinn
23
Philippe Coutinho
11
Ollie Watkins
20
Danny Ings
14
Jean-Philippe Mateta
11
Wilfried Zaha
23
Conor Gallagher
10
Eberechi Eze
4
Luka Milivojevic
8
Cheikhou Kouyate
8
Cheikhou Kouyate
3
Tyrick Mitchell
6
Marc Guehi
16
Joachim Andersen
17
Nathaniel Clyne
1
Jack Butland

Crystal Palace
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu Aston Villa vs Crystal Palace
26/12/2013 | ||||||
ENG PR
|
26/12/2013 |
Aston Villa
|
![]() |
0 - 1 | ![]() |
Crystal Palace
|
12/04/2014 | ||||||
ENG PR
|
12/04/2014 |
Crystal Palace
|
![]() |
1 - 0 | ![]() |
Aston Villa
|
03/12/2014 | ||||||
ENG PR
|
03/12/2014 |
Crystal Palace
|
![]() |
0 - 1 | ![]() |
Aston Villa
|
01/01/2015 | ||||||
ENG PR
|
01/01/2015 |
Aston Villa
|
![]() |
0 - 0 | ![]() |
Crystal Palace
|
22/08/2015 | ||||||
ENG PR
|
22/08/2015 |
Crystal Palace
|
![]() |
2 - 1 | ![]() |
Aston Villa
|
13/01/2016 | ||||||
ENG PR
|
13/01/2016 |
Aston Villa
|
![]() |
1 - 0 | ![]() |
Crystal Palace
|
31/08/2019 | ||||||
ENG PR
|
31/08/2019 |
Crystal Palace
|
![]() |
1 - 0 | ![]() |
Aston Villa
|
12/07/2020 | ||||||
ENG PR
|
12/07/2020 |
Aston Villa
|
![]() |
2 - 0 | ![]() |
Crystal Palace
|
26/12/2020 | ||||||
ENG PR
|
26/12/2020 |
Aston Villa
|
![]() |
3 - 0 | ![]() |
Crystal Palace
|
16/05/2021 | ||||||
ENG PR
|
16/05/2021 |
Crystal Palace
|
![]() |
3 - 2 | ![]() |
Aston Villa
|
27/11/2021 | ||||||
ENG PR
|
27/11/2021 |
Crystal Palace
|
![]() |
1 - 2 | ![]() |
Aston Villa
|
15/05/2022 | ||||||
ENG PR
|
15/05/2022 |
Aston Villa
|
![]() |
1 - 1 | ![]() |
Crystal Palace
|
20/08/2022 | ||||||
ENG PR
|
20/08/2022 |
Crystal Palace
|
![]() |
3 - 1 | ![]() |
Aston Villa
|
04/03/2023 | ||||||
ENG PR
|
04/03/2023 |
Aston Villa
|
![]() |
1 - 0 | ![]() |
Crystal Palace
|
16/09/2023 | ||||||
ENG PR
|
16/09/2023 |
Aston Villa
|
![]() |
3 - 1 | ![]() |
Crystal Palace
|
19/05/2024 | ||||||
ENG PR
|
19/05/2024 |
Crystal Palace
|
![]() |
5 - 0 | ![]() |
Aston Villa
|
31/10/2024 | ||||||
ENG LC
|
31/10/2024 |
Aston Villa
|
![]() |
1 - 2 | ![]() |
Crystal Palace
|
23/11/2024 | ||||||
ENG PR
|
23/11/2024 |
Aston Villa
|
![]() |
2 - 2 | ![]() |
Crystal Palace
|
26/02/2025 | ||||||
ENG PR
|
26/02/2025 |
Crystal Palace
|
![]() |
4 - 1 | ![]() |
Aston Villa
|
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Aston Villa
03/04/2025 | ||||||
ENG PR
|
03/04/2025 |
Brighton
|
![]() |
0 - 3 | ![]() |
Aston Villa
|
30/03/2025 | ||||||
ENG FAC
|
30/03/2025 |
Preston North End
|
![]() |
0 - 3 | ![]() |
Aston Villa
|
21/03/2025 | ||||||
GH
|
21/03/2025 |
Al-Ain
|
![]() |
1 - 3 | ![]() |
Aston Villa
|
13/03/2025 | ||||||
UEFA CL
|
13/03/2025 |
Aston Villa
|
![]() |
3 - 0 | ![]() |
Club Brugge
|
09/03/2025 | ||||||
ENG PR
|
09/03/2025 |
Brentford
|
![]() |
0 - 1 | ![]() |
Aston Villa
|
Phong độ thi đấu Crystal Palace
03/04/2025 | ||||||
ENG PR
|
03/04/2025 |
Southampton
|
![]() |
1 - 1 | ![]() |
Crystal Palace
|
29/03/2025 | ||||||
ENG FAC
|
29/03/2025 |
Fulham
|
![]() |
0 - 3 | ![]() |
Crystal Palace
|
13/03/2025 | ||||||
GH
|
13/03/2025 |
HamKam
|
![]() |
0 - 1 | ![]() |
Crystal Palace
|
08/03/2025 | ||||||
ENG PR
|
08/03/2025 |
Crystal Palace
|
![]() |
1 - 0 | ![]() |
Ipswich Town
|
01/03/2025 | ||||||
ENG FAC
|
01/03/2025 |
Crystal Palace
|
![]() |
3 - 1 | ![]() |
Millwall
|