Kết quả Anderlecht vs Hammarby IF
Giải đấu: Europa League - Vòng loại
| 0 - 1 |
|
2' | Paulos Abraham | |||
|
|
27' | Paulos Abraham | ||||
| Mihajlo Cvetkovic (Thay: Joshua Nga Kana) | 46' |
|
||||
| Moussa N'Diaye (Thay: Ludwig Augustinsson) | 46' |
|
||||
| Danylo Sikan (Kiến tạo: Ali Maamar) | 48' |
|
1 - 1 | |||
|
|
55' | Victor Eriksson | ||||
| Mihajlo Cvetkovic | 65' |
|
||||
|
|
65' | Nahir Besara (Thay: Montader Madjed) | ||||
| Jayden Seke | 66' |
|
||||
|
|
65' | Amin Boudri (Thay: Markus Karlsson) | ||||
| Adriano Bertaccini (Thay: Jayden Seke) | 68' |
|
||||
|
|
73' | Markus Karlsson | ||||
|
|
76' | Elohim Kabore (Thay: Oscar Johansson Schellhas) | ||||
|
|
76' | Ibrahima Fofana (Thay: Victor Lind) | ||||
| Mihajlo Cvetkovic | 81' |
|
2 - 1 | |||
| Tristan Degreef (Thay: Danylo Sikan) | 84' |
|
||||
|
|
87' | Frank Junior Adjei (Thay: Victor Eriksson) | ||||
| Tristan Degreef | 89' |
|
3 - 1 | |||
| Zoumana Keita (Thay: Lukas Ambros) | 90' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Anderlecht vs Hammarby IF
Anderlecht
Hammarby IF
Kiếm soát bóng
60
40
6
Sút trúng đích
2
12
Sút không trúng đích
4
10
Phạt góc
0
1
Việt vị
0
10
Phạm lỗi
10
2
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
1
Thủ môn cản phá
3
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
0
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Anderlecht vs Hammarby IF
90 +5'
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +2'
Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Zoumana Keita.
89 '
V À A A A O O O - Tristan Degreef đã ghi bàn!
87 '
Victor Eriksson rời sân và được thay thế bởi Frank Junior Adjei.
84 '
Danylo Sikan rời sân và được thay thế bởi Tristan Degreef.
81 '
V À A A O O O - Mihajlo Cvetkovic đã ghi bàn!
76 '
Victor Lind rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Fofana.
76 '
Oscar Johansson Schellhas rời sân và được thay thế bởi Elohim Kabore.
73 '
Thẻ vàng cho Markus Karlsson.
68 '
Jayden Seke rời sân và được thay thế bởi Adriano Bertaccini.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Anderlecht vs Hammarby IF
Anderlecht (4-3-3): Colin Coosemans (26), Ali Maamar (79), Giulian Biancone (4), Leo Petrot (27), Ludwig Augustinsson (6), Enric Llansana (24), Marco Kana (55), Lukas Ambros (18), Joshua Williame Nga Kana to (61), Danylo Sikan (14), Jayden Onia-Seke (49)
Hammarby IF (4-3-3): Warner Hahn (1), Hampus Skoglund (2), Victor Eriksson (4), Frederik Winther (3), Noah Persson (16), Oscar Johansson (11), Tesfaldet Tekie (5), Markus Karlsson (8), Montader Madjed (26), Paulos Abraham (7), Victor Lind (9)
Anderlecht
4-3-3
26
Colin Coosemans
79
Ali Maamar
4
Giulian Biancone
27
Leo Petrot
6
Ludwig Augustinsson
24
Enric Llansana
55
Marco Kana
18
Lukas Ambros
61
Joshua Williame Nga Kana to
14
Danylo Sikan
49
Jayden Onia-Seke
9
Victor Lind
7
Paulos Abraham
26
Montader Madjed
8
Markus Karlsson
5
Tesfaldet Tekie
11
Oscar Johansson
16
Noah Persson
3
Frederik Winther
4
Victor Eriksson
2
Hampus Skoglund
1
Warner Hahn
Hammarby IF
4-3-3
Lịch sử đối đầu Anderlecht vs Hammarby IF
| 24/07/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
24/07/2026 |
Hammarby IF
|
1 - 1 |
Anderlecht
|
||
| 31/07/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
31/07/2026 |
Anderlecht
|
3 - 1 |
Hammarby IF
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Anderlecht
| 02/10/2026 | ||||||
|
GH
|
02/10/2026 |
Anderlecht
|
3 - 0 |
Reims
|
||
| 20/09/2026 | ||||||
|
BEL D1
|
20/09/2026 |
Anderlecht
|
3 - 0 |
Zulte Waregem
|
||
| 17/09/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
17/09/2026 |
Anderlecht
|
1 - 2 |
Lyon
|
||
| 12/09/2026 | ||||||
|
BEL D1
|
12/09/2026 |
KV Mechelen
|
0 - 1 |
Anderlecht
|
||
| 06/09/2026 | ||||||
|
BEL D1
|
06/09/2026 |
Anderlecht
|
0 - 0 |
Genk
|
||
Phong độ thi đấu Hammarby IF
| 20/09/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
20/09/2026 |
Degerfors
|
0 - 1 |
Hammarby IF
|
||
| 13/09/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
13/09/2026 |
Hammarby IF
|
3 - 1 |
Brommapojkarna
|
||
| 06/09/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
06/09/2026 |
Oergryte
|
1 - 1 |
Hammarby IF
|
||
| 30/08/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
30/08/2026 |
AIK
|
3 - 2 |
Hammarby IF
|
||
| 26/08/2026 | ||||||
|
SWE CUP
|
26/08/2026 |
FC Stockholm Internazionale
|
0 - 3 |
Hammarby IF
|
||