Kết quả Rangers vs Hibernian
Giải đấu: VĐQG Scotland - Vòng 2
| V. Dragojević | 11' |
|
||||
| 0 - 1 |
|
12' | (Pen) J. Campbell | |||
| R. Naderi (Thay: Youssef Chermiti) | 36' |
|
||||
|
|
46' | A. Šuto | ||||
| M. Diomandé (Thay: V. Dragojević) | 45' |
|
||||
|
|
57' | J. McGrath (Thay: A. Šuto) | ||||
|
|
57' | C. Wright (Thay: J. Campbell) | ||||
|
|
57' | N. Lowe (Thay: T. Klidje) | ||||
| T. Aasgaard (Thay: N. Raskin) | 68' |
|
||||
| D. Gassama (Thay: D. Yokota) | 68' |
|
||||
| (og) M. Chaiwa | 85' |
|
1 - 1 | |||
|
|
76' | F. Passlack (Thay: K. Megwa) | ||||
| R. McCrorie (Thay: F. Curtis) | 79' |
|
||||
| 1 - 2 |
|
90+3'' | C. Wright (Kiến tạo: N. Lowe) | |||
|
|
90' | O. Elding (Thay: A. Mayor) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Rangers vs Hibernian
Rangers
Hibernian
Kiếm soát bóng
76
24
9
Sút trúng đích
2
9
Sút không trúng đích
3
7
Phạt góc
3
0
Việt vị
0
12
Phạm lỗi
12
1
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
0
Thủ môn cản phá
8
32
Ném biên
13
10
Chuyền dài
2
0
Thẻ vàng thứ 2
0
7
Cú sút bị chặn
3
0
Phản công
0
8
Phát bóng
14
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Rangers vs Hibernian
90 +6'
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +3'
Nathan Lowe đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
90 +3'
V À A A O O O - Callum Wright đã ghi bàn!
89 '
Adam Mayor rời sân và được thay thế bởi Owen Elding.
85 '
BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Miguel Chaiwa đã đưa bóng vào lưới nhà!
79 '
Findlay Curtis rời sân và được thay thế bởi Ross McCrorie.
76 '
Kanayochukwu Megwa rời sân và được thay thế bởi Felix Passlack.
68 '
Daisuke Yokota rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.
68 '
Nicolas Raskin rời sân và được thay thế bởi Thelo Aasgaard.
57 '
Thibault Klidje rời sân và được thay thế bởi Nathan Lowe.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Rangers vs Hibernian
Rangers (4-4-2): Ivor Pandur (1), Vanja Dragojevic (22), Olwethu Makhanya (24), Emmanuel Fernandez (37), Tuur Rommens (25), Daisuke Yokota (17), Cameron Devlin (14), Nicolas Raskin (43), Findlay Curtis (52), Lawrence Shankland (7), Chermiti (9)
Hibernian (4-2-3-1): Raphael Sallinger (1), Kanayochukwu Megwa (27), Warren O'Hora (5), Jason Kerr (6), Jordan Obita (21), Josh Mulligan (8), Miguel Chaiwa (14), Ante Suto (22), Josh Campbell (32), Adam Mayor (3), Thibault Klidje (18)
Rangers
4-4-2
1
Ivor Pandur
22
Vanja Dragojevic
24
Olwethu Makhanya
37
Emmanuel Fernandez
25
Tuur Rommens
17
Daisuke Yokota
14
Cameron Devlin
43
Nicolas Raskin
52
Findlay Curtis
7
Lawrence Shankland
9
Chermiti
18
Thibault Klidje
3
Adam Mayor
32
Josh Campbell
22
Ante Suto
14
Miguel Chaiwa
8
Josh Mulligan
21
Jordan Obita
6
Jason Kerr
5
Warren O'Hora
27
Kanayochukwu Megwa
1
Raphael Sallinger
Hibernian
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu Rangers vs Hibernian
| 03/10/2021 | ||||||
|
SCO PR
|
03/10/2021 |
Rangers
|
2 - 1 |
Hibernian
|
||
| 02/12/2021 | ||||||
|
SCO PR
|
02/12/2021 |
Hibernian
|
0 - 1 |
Rangers
|
||
| 10/02/2022 | ||||||
|
SCO PR
|
10/02/2022 |
Rangers
|
2 - 0 |
Hibernian
|
||
| 20/08/2022 | ||||||
|
SCO PR
|
20/08/2022 |
Hibernian
|
2 - 2 |
Rangers
|
||
| 16/12/2022 | ||||||
|
SCO PR
|
16/12/2022 |
Rangers
|
3 - 2 |
Hibernian
|
||
| 09/03/2023 | ||||||
|
SCO PR
|
09/03/2023 |
Hibernian
|
1 - 4 |
Rangers
|
||
| 21/10/2023 | ||||||
|
SCO PR
|
21/10/2023 |
Rangers
|
4 - 0 |
Hibernian
|
||
| 25/01/2024 | ||||||
|
SCO PR
|
25/01/2024 |
Hibernian
|
0 - 3 |
Rangers
|
||
| 11/03/2024 | ||||||
|
SCO CUP
|
11/03/2024 |
Hibernian
|
0 - 2 |
Rangers
|
||
| 30/03/2024 | ||||||
|
SCO PR
|
30/03/2024 |
Rangers
|
3 - 1 |
Hibernian
|
||
| 29/09/2024 | ||||||
|
SCO PR
|
29/09/2024 |
Rangers
|
1 - 0 |
Hibernian
|
||
| 05/01/2025 | ||||||
|
SCO PR
|
05/01/2025 |
Hibernian
|
3 - 3 |
Rangers
|
||
| 05/04/2025 | ||||||
|
SCO PR
|
05/04/2025 |
Rangers
|
0 - 2 |
Hibernian
|
||
| 20/09/2025 | ||||||
|
Scotland League Cup
|
20/09/2025 |
Rangers
|
2 - 0 |
Hibernian
|
||
| 30/10/2025 | ||||||
|
SCO PR
|
30/10/2025 |
Hibernian
|
0 - 1 |
Rangers
|
||
| 16/12/2025 | ||||||
|
SCO PR
|
16/12/2025 |
Rangers
|
1 - 0 |
Hibernian
|
||
| 01/02/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
01/02/2026 |
Hibernian
|
0 - 0 |
Rangers
|
||
| 14/05/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
14/05/2026 |
Rangers
|
1 - 2 |
Hibernian
|
||
| 09/08/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
09/08/2026 |
Rangers
|
1 - 2 |
Hibernian
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Rangers
| 20/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
20/09/2026 |
Celtic
|
0 - 1 |
Rangers
|
||
| 13/09/2026 | ||||||
|
Scotland League Cup
|
13/09/2026 |
Rangers
|
3 - 0 |
Celtic
|
||
| 10/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
10/09/2026 |
Rangers
|
1 - 0 |
St. Mirren
|
||
| 05/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
05/09/2026 |
Rangers
|
1 - 0 |
Motherwell
|
||
| 03/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
03/09/2026 |
Falkirk
|
1 - 2 |
Rangers
|
||
Phong độ thi đấu Hibernian
| 19/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
19/09/2026 |
Hibernian
|
1 - 1 |
Aberdeen
|
||
| 16/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
16/09/2026 |
Hibernian
|
0 - 1 |
Kilmarnock
|
||
| 12/09/2026 | ||||||
|
Scotland League Cup
|
12/09/2026 |
Ross County
|
0 - 3 |
Hibernian
|
||
| 06/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
06/09/2026 |
St. Johnstone
|
2 - 1 |
Hibernian
|
||
| 04/09/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
04/09/2026 |
Hibernian
|
1 - 3 |
Hearts
|
||