Kết quả PSG vs Liverpool
Giải đấu: Champions League - Vòng 1/8
| (VAR check) | 22' |
|
0 - 0 | |||
| Marquinhos | 38' |
|
||||
| Desire Doue (Thay: Bradley Barcola) | 66' |
|
||||
|
|
67' | Darwin Nunez (Thay: Diogo Jota) | ||||
|
|
67' | Curtis Jones (Thay: Luis Diaz) | ||||
|
|
70' | Virgil van Dijk | ||||
| Warren Zaire-Emery (Thay: Fabian Ruiz) | 78' |
|
||||
| Goncalo Ramos (Thay: Khvicha Kvaratskhelia) | 78' |
|
||||
|
|
79' | Wataru Endo (Thay: Ryan Gravenberch) | ||||
|
|
86' | Harvey Elliott (Thay: Mohamed Salah) | ||||
| 0 - 1 |
|
87' | Harvey Elliott (Kiến tạo: Darwin Nunez) | |||
| Khvicha Kvaratskhelia (VAR check) | 20' |
|
0 - 0 |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu PSG vs Liverpool
PSG
Liverpool
Kiếm soát bóng
70
30
10
Sút trúng đích
1
8
Sút không trúng đích
1
14
Phạt góc
2
3
Việt vị
0
3
Phạm lỗi
7
1
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
0
Thủ môn cản phá
9
20
Ném biên
14
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
9
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
3
Phát bóng
13
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu PSG vs Liverpool
90 +6'
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 65%, Liverpool: 35%.
90 +6'
Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Liverpool đã kịp thời giành lấy chiến thắng.
90 +6'
Alisson Becker từ Liverpool là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau một màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
90 +6'
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +6'
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 66%, Liverpool: 34%.
90 +5'
Virgil van Dijk từ Liverpool cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
90 +5'
Ousmane Dembele từ Paris Saint-Germain thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
90 +5'
Wataru Endo từ Liverpool cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
90 +5'
Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
90 +4'
Alisson Becker của Liverpool cắt bóng từ một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Xem thêm
Đội hình xuất phát PSG vs Liverpool
PSG (4-3-3): Gianluigi Donnarumma (1), Achraf Hakimi (2), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), João Neves (87), Vitinha (17), Fabián Ruiz (8), Khvicha Kvaratskhelia (7), Ousmane Dembélé (10), Bradley Barcola (29)
Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Trent Alexander-Arnold (66), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Andy Robertson (26), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Mohamed Salah (11), Dominik Szoboszlai (8), Luis Díaz (7), Diogo Jota (20)
PSG
4-3-3
1
Gianluigi Donnarumma
2
Achraf Hakimi
5
Marquinhos
51
Willian Pacho
25
Nuno Mendes
87
João Neves
17
Vitinha
8
Fabián Ruiz
7
Khvicha Kvaratskhelia
10
Ousmane Dembélé
29
Bradley Barcola
20
Diogo Jota
7
Luis Díaz
8
Dominik Szoboszlai
11
Mohamed Salah
10
Alexis Mac Allister
38
Ryan Gravenberch
26
Andy Robertson
4
Virgil van Dijk
5
Ibrahima Konaté
66
Trent Alexander-Arnold
1
Alisson
Liverpool
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu PSG vs Liverpool
| 19/09/2018 | ||||||
|
UEFA CL
|
19/09/2018 |
Liverpool
|
3 - 2 |
PSG
|
||
| 29/11/2018 | ||||||
|
UEFA CL
|
29/11/2018 |
PSG
|
2 - 1 |
Liverpool
|
||
| 06/03/2025 | ||||||
|
UEFA CL
|
06/03/2025 |
PSG
|
0 - 1 |
Liverpool
|
||
| 12/03/2025 | ||||||
|
UEFA CL
|
12/03/2025 |
Liverpool
|
0 - 1 |
PSG
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu PSG
| 18/03/2026 | ||||||
|
UEFA CL
|
18/03/2026 |
Chelsea
|
0 - 3 |
Paris Saint-Germain
|
||
| 12/03/2026 | ||||||
|
UEFA CL
|
12/03/2026 |
Paris Saint-Germain
|
5 - 2 |
Chelsea
|
||
| 07/03/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
07/03/2026 |
Paris Saint-Germain
|
1 - 3 |
AS Monaco
|
||
| 01/03/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
01/03/2026 |
Le Havre
|
0 - 1 |
Paris Saint-Germain
|
||
| 26/02/2026 | ||||||
|
UEFA CL
|
26/02/2026 |
Paris Saint-Germain
|
2 - 2 |
AS Monaco
|
||
Phong độ thi đấu Liverpool
| 19/03/2026 | ||||||
|
UEFA CL
|
19/03/2026 |
Liverpool
|
4 - 0 |
Galatasaray
|
||
| 15/03/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
15/03/2026 |
Liverpool
|
1 - 1 |
Tottenham
|
||
| 11/03/2026 | ||||||
|
UEFA CL
|
11/03/2026 |
Galatasaray
|
1 - 0 |
Liverpool
|
||
| 07/03/2026 | ||||||
|
ENG FAC
|
07/03/2026 |
Wolves
|
1 - 3 |
Liverpool
|
||
| 04/03/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
04/03/2026 |
Wolves
|
2 - 1 |
Liverpool
|
||