Kết quả Ludogorets vs Nice

Giải đấu: Europa League - Vòng bảng

Ludogorets

Ludogorets

Kết thúc
1 - 0
03:00 - 30/01/2026
Huvepharma Arena
Hiệp 1: 1 - 0
Dinis Almeida 24' Thẻ vàng
Petar Stanic (Kiến tạo: Caio) 42' Bàn thắng 1 - 0
Thay người 46' Kail Boudache (Thay: Tiago Gouveia)
Thay người 46' Salis Abdul Samed (Thay: Djibril Coulibaly)
Ivaylo Chochev (Thay: Eric Bille) 66' Thay người
Thay người 66' Millan Brignone (Thay: Isak Jansson)
Thay người 79' Kefren Ali (Thay: Tanguy Ndombele)
Thay người 79' Mousslim Youssouf (Thay: Antoine Mendy)
Joel Andersson (Thay: Caio) 80' Thay người
Bernard Tekpetey (Thay: Erick Marcus) 80' Thay người
Thẻ vàng 90+1'' Brad-Hamilton Mantsounga
Filip Kaloc (Thay: Petar Stanic) 90' Thay người
Thẻ vàng 90+4'' Kail Boudache
Thẻ vàng 87' Brad-Hamilton Mantsounga
* Ghi chú: Thẻ vàngThẻ vàng Thẻ đỏThẻ đỏ Ghi bànGhi bàn Thay ngườiThay người

Thống kê trận đấu Ludogorets vs Nice

Ludogorets
Ludogorets
Nice
Nice
Kiếm soát bóng
49
51
12 Phạm lỗi 13
17 Ném biên 15
2 Việt vị 0
5 Chuyền dài 6
5 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 9
5 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 7
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến trận đấu Ludogorets vs Nice

90 +5'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +4' Thẻ vàng
Thẻ vàng cho Kail Boudache.
90 +1'
Petar Stanic rời sân và được thay thế bởi Filip Kaloc.
90 +1' Thẻ vàng
Thẻ vàng cho Brad-Hamilton Mantsounga.
87 ' Thẻ vàng
Thẻ vàng cho Brad-Hamilton Mantsounga.
80 '
Erick Marcus rời sân và được thay thế bởi Bernard Tekpetey.
80 '
Caio rời sân và được thay thế bởi Joel Andersson.
79 '
Antoine Mendy rời sân và được thay thế bởi Mousslim Youssouf.
79 '
Tanguy Ndombele rời sân và được thay thế bởi Kefren Ali.
66 '
Isak Jansson rời sân và được thay thế bởi Millan Brignone.
Xem thêm

Đội hình xuất phát Ludogorets vs Nice

Ludogorets (4-3-3): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Olivier Verdon (24), Dinis Almeida (4), Anton Nedyalkov (3), Pedro Naressi (30), Deroy Duarte (23), Petar Stanic (14), Marcus Erick (77), Eric Bille (29), Caio Vidal (11)

Nice (4-3-3): Yehvann Diouf (80), Tom Louchet (20), Antoine Mendy (33), Abdulay Juma Bah (28), Brad-Hamilton Mantsounga (36), Djibril Coulibaly (39), Tanguy Ndombele (22), Everton Pereira (41), Tiago Gouveia (47), Kevin Carlos (90), Isak Jansson (21)

Ludogorets
Ludogorets
4-3-3
39
Hendrik Bonmann
17
Son
24
Olivier Verdon
4
Dinis Almeida
3
Anton Nedyalkov
30
Pedro Naressi
23
Deroy Duarte
14
Petar Stanic
77
Marcus Erick
29
Eric Bille
11
Caio Vidal
21
Isak Jansson
90
Kevin Carlos
47
Tiago Gouveia
41
Everton Pereira
22
Tanguy Ndombele
39
Djibril Coulibaly
36
Brad-Hamilton Mantsounga
28
Abdulay Juma Bah
33
Antoine Mendy
20
Tom Louchet
80
Yehvann Diouf
Nice
Nice
4-3-3

Lịch sử đối đầu Ludogorets vs Nice

30/01/2026
UEFA EL
30/01/2026
Ludogorets
logo 1 - 0 logo
Nice

Phong độ thi đấu

Phong độ thi đấu Ludogorets

30/01/2026
UEFA EL
30/01/2026
Ludogorets
logo 1 - 0 logo
Nice
23/01/2026
UEFA EL
23/01/2026
Rangers
logo 1 - 0 logo
Ludogorets
19/12/2025
BUL D1
19/12/2025
Beroe
logo 0 - 4 logo
Ludogorets
15/12/2025
BUL CUP
15/12/2025
Septemvri Sofia
logo 1 - 3 logo
Ludogorets
12/12/2025
UEFA EL
12/12/2025
Ludogorets
logo 3 - 3 logo
PAOK FC

Phong độ thi đấu Nice

01/02/2026
FRA D1
01/02/2026
Nice
logo 2 - 2 logo
Brest
30/01/2026
UEFA EL
30/01/2026
Ludogorets
logo 1 - 0 logo
Nice
25/01/2026
FRA D1
25/01/2026
Nantes
logo 1 - 4 logo
Nice
23/01/2026
UEFA EL
23/01/2026
Nice
logo 3 - 1 logo
Go Ahead Eagles
18/01/2026
FRA D1
18/01/2026
Toulouse
logo 5 - 1 logo
Nice