Kết quả Ludogorets vs Nice
Giải đấu: Europa League - Vòng bảng
| Dinis Almeida | 24' |
|
||||
| Petar Stanic (Kiến tạo: Caio) | 42' |
|
1 - 0 | |||
|
|
46' | Kail Boudache (Thay: Tiago Gouveia) | ||||
|
|
46' | Salis Abdul Samed (Thay: Djibril Coulibaly) | ||||
| Ivaylo Chochev (Thay: Eric Bille) | 66' |
|
||||
|
|
66' | Millan Brignone (Thay: Isak Jansson) | ||||
|
|
79' | Kefren Ali (Thay: Tanguy Ndombele) | ||||
|
|
79' | Mousslim Youssouf (Thay: Antoine Mendy) | ||||
| Joel Andersson (Thay: Caio) | 80' |
|
||||
| Bernard Tekpetey (Thay: Erick Marcus) | 80' |
|
||||
|
|
90+1'' | Brad-Hamilton Mantsounga | ||||
| Filip Kaloc (Thay: Petar Stanic) | 90' |
|
||||
|
|
90+4'' | Kail Boudache | ||||
|
|
87' | Brad-Hamilton Mantsounga |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Ludogorets vs Nice
Ludogorets
Nice
Kiếm soát bóng
49
51
12
Phạm lỗi
13
17
Ném biên
15
2
Việt vị
0
5
Chuyền dài
6
5
Phạt góc
8
1
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
8
Sút trúng đích
4
6
Sút không trúng đích
9
5
Cú sút bị chặn
6
0
Phản công
0
5
Thủ môn cản phá
7
8
Phát bóng
5
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Ludogorets vs Nice
90 +5'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +4'
Thẻ vàng cho Kail Boudache.
90 +1'
Petar Stanic rời sân và được thay thế bởi Filip Kaloc.
90 +1'
Thẻ vàng cho Brad-Hamilton Mantsounga.
87 '
Thẻ vàng cho Brad-Hamilton Mantsounga.
80 '
Erick Marcus rời sân và được thay thế bởi Bernard Tekpetey.
80 '
Caio rời sân và được thay thế bởi Joel Andersson.
79 '
Antoine Mendy rời sân và được thay thế bởi Mousslim Youssouf.
79 '
Tanguy Ndombele rời sân và được thay thế bởi Kefren Ali.
66 '
Isak Jansson rời sân và được thay thế bởi Millan Brignone.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Ludogorets vs Nice
Ludogorets (4-3-3): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Olivier Verdon (24), Dinis Almeida (4), Anton Nedyalkov (3), Pedro Naressi (30), Deroy Duarte (23), Petar Stanic (14), Marcus Erick (77), Eric Bille (29), Caio Vidal (11)
Nice (4-3-3): Yehvann Diouf (80), Tom Louchet (20), Antoine Mendy (33), Abdulay Juma Bah (28), Brad-Hamilton Mantsounga (36), Djibril Coulibaly (39), Tanguy Ndombele (22), Everton Pereira (41), Tiago Gouveia (47), Kevin Carlos (90), Isak Jansson (21)
Ludogorets
4-3-3
39
Hendrik Bonmann
17
Son
24
Olivier Verdon
4
Dinis Almeida
3
Anton Nedyalkov
30
Pedro Naressi
23
Deroy Duarte
14
Petar Stanic
77
Marcus Erick
29
Eric Bille
11
Caio Vidal
21
Isak Jansson
90
Kevin Carlos
47
Tiago Gouveia
41
Everton Pereira
22
Tanguy Ndombele
39
Djibril Coulibaly
36
Brad-Hamilton Mantsounga
28
Abdulay Juma Bah
33
Antoine Mendy
20
Tom Louchet
80
Yehvann Diouf
Nice
4-3-3
Lịch sử đối đầu Ludogorets vs Nice
| 30/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
30/01/2026 |
Ludogorets
|
1 - 0 |
Nice
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Ludogorets
| 30/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
30/01/2026 |
Ludogorets
|
1 - 0 |
Nice
|
||
| 23/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
23/01/2026 |
Rangers
|
1 - 0 |
Ludogorets
|
||
| 19/12/2025 | ||||||
|
BUL D1
|
19/12/2025 |
Beroe
|
0 - 4 |
Ludogorets
|
||
| 15/12/2025 | ||||||
|
BUL CUP
|
15/12/2025 |
Septemvri Sofia
|
1 - 3 |
Ludogorets
|
||
| 12/12/2025 | ||||||
|
UEFA EL
|
12/12/2025 |
Ludogorets
|
3 - 3 |
PAOK FC
|
||
Phong độ thi đấu Nice
| 01/02/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
01/02/2026 |
Nice
|
2 - 2 |
Brest
|
||
| 30/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
30/01/2026 |
Ludogorets
|
1 - 0 |
Nice
|
||
| 25/01/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
25/01/2026 |
Nantes
|
1 - 4 |
Nice
|
||
| 23/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
23/01/2026 |
Nice
|
3 - 1 |
Go Ahead Eagles
|
||
| 18/01/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
18/01/2026 |
Toulouse
|
5 - 1 |
Nice
|
||