Kết quả Fenerbahçe vs Beşiktaş
Giải đấu: Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ - Vòng bảng
| 0 - 1 |
|
33' | Vaclav Cerny | |||
| (Pen) Marco Asensio | 43' |
|
1 - 1 | |||
|
|
72' | Ridvan Yilmaz (Thay: David Jurasek) | ||||
|
|
72' | Kartal Yilmaz (Thay: Devrim Sahin) | ||||
| Yigit Efe Demir (Thay: Bartug Elmaz) | 75' |
|
||||
|
|
84' | Demir Tiknaz (Thay: Salih Ucan) | ||||
|
|
85' | Gabriel Paulista (Thay: Emirhan Topcu) | ||||
| Haydar Karatas (Thay: Oguz Aydin) | 85' |
|
||||
| Alaettin Ekici (Thay: Kerem Akturkoglu) | 90' |
|
||||
| 1 - 2 |
|
90+1'' | Vaclav Cerny |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Fenerbahçe vs Beşiktaş
Fenerbahçe
Beşiktaş
Kiếm soát bóng
58
42
9
Phạm lỗi
14
17
Ném biên
13
1
Việt vị
1
0
Chuyền dài
0
5
Phạt góc
6
2
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
2
Sút trúng đích
8
4
Sút không trúng đích
5
3
Cú sút bị chặn
3
0
Phản công
0
6
Thủ môn cản phá
1
9
Phát bóng
8
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Fenerbahçe vs Beşiktaş
90 +4'
Besiktas được hưởng một quả phạt góc do Oguzhan Cakir thực hiện.
90 +1'
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Milot Rashica.
90 '
Đội chủ nhà thay Kerem Akturkoglu bằng Alaettin Ekici.
89 '
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ khung thành của Besiktas.
89 '
Fenerbahce được hưởng một quả phạt góc do Oguzhan Cakir thực hiện.
87 '
Đá phạt cho Fenerbahce ở phần sân nhà.
85 '
Gokhan Sazdagi trở lại sân cho Besiktas sau khi gặp chấn thương nhẹ.
85 '
Đội chủ nhà đã thay thế Oguz Aydin bằng Haydar Karatas. Đây là sự thay đổi người thứ hai được thực hiện hôm nay bởi Domenico Tedesco.
85 '
Besiktas thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Gabriel Paulista thay thế Emirhan Topcu.
84 '
Demir Tiknaz đang thay thế Salih Ucan cho đội khách.
Xem thêm
Lịch sử đối đầu Fenerbahçe vs Beşiktaş
| 04/03/2013 | ||||||
|
TS
|
04/03/2013 |
Besiktas
|
3 - 2 |
Fenerbahce
|
||
| 01/12/2013 | ||||||
|
TS
|
01/12/2013 |
Fenerbahce
|
3 - 3 |
Besiktas
|
||
| 20/04/2014 | ||||||
|
TS
|
20/04/2014 |
Besiktas
|
1 - 1 |
Fenerbahce
|
||
| 03/11/2014 | ||||||
|
TS
|
03/11/2014 |
Besiktas
|
0 - 2 |
Fenerbahce
|
||
| 22/03/2015 | ||||||
|
TS
|
22/03/2015 |
Fenerbahce
|
1 - 0 |
Besiktas
|
||
| 27/09/2015 | ||||||
|
TS
|
27/09/2015 |
Besiktas
|
3 - 2 |
Fenerbahce
|
||
| 19/12/2021 | ||||||
|
TS
|
19/12/2021 |
Fenerbahce
|
2 - 2 |
Besiktas
|
||
| 08/05/2022 | ||||||
|
TS
|
08/05/2022 |
Besiktas
|
1 - 1 |
Fenerbahce
|
||
| 03/10/2022 | ||||||
|
TS
|
03/10/2022 |
Besiktas
|
0 - 0 |
Fenerbahce
|
||
| 03/04/2023 | ||||||
|
TS
|
03/04/2023 |
Fenerbahce
|
2 - 4 |
Besiktas
|
||
| 07/12/2024 | ||||||
|
TS
|
07/12/2024 |
Besiktas
|
1 - 0 |
Fenerbahce
|
||
| 04/05/2025 | ||||||
|
TS
|
04/05/2025 |
Fenerbahce
|
0 - 1 |
Besiktas
|
||
| 03/11/2025 | ||||||
|
TS
|
03/11/2025 |
Beşiktaş
|
2 - 3 |
Fenerbahçe
|
||
| 24/12/2025 | ||||||
|
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
|
24/12/2025 |
Fenerbahçe
|
1 - 2 |
Beşiktaş
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Fenerbahçe
| 30/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
30/01/2026 |
FCSB
|
1 - 1 |
Fenerbahçe
|
||
| 26/01/2026 | ||||||
|
TS
|
26/01/2026 |
Fenerbahçe
|
1 - 1 |
Goztepe
|
||
| 23/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
23/01/2026 |
Fenerbahçe
|
0 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 19/01/2026 | ||||||
|
TS
|
19/01/2026 |
Alanyaspor
|
2 - 3 |
Fenerbahçe
|
||
| 15/01/2026 | ||||||
|
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
|
15/01/2026 |
Beyoglu Yeni Carsi FK
|
0 - 1 |
Fenerbahçe
|
||
Phong độ thi đấu Beşiktaş
| 27/01/2026 | ||||||
|
TS
|
27/01/2026 |
Eyupspor
|
2 - 2 |
Beşiktaş
|
||
| 20/01/2026 | ||||||
|
TS
|
20/01/2026 |
Beşiktaş
|
1 - 0 |
Kayserispor
|
||
| 16/01/2026 | ||||||
|
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
|
16/01/2026 |
Beşiktaş
|
3 - 0 |
Keciorengucu
|
||
| 24/12/2025 | ||||||
|
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
|
24/12/2025 |
Fenerbahçe
|
1 - 2 |
Beşiktaş
|
||
| 21/12/2025 | ||||||
|
TS
|
21/12/2025 |
Beşiktaş
|
1 - 0 |
Rizespor
|
||