Kết quả FC Sheriff vs Slavia Prague
Giải đấu: Europa League - Vòng bảng
| 0 - 1 |
|
19' | Vaclav Jurecka (Kiến tạo: Jan Boril) | |||
| Konstantinos Apostolakis | 33' |
|
||||
|
|
45+2'' | Andres Dumitrescu | ||||
| Cristian Tovar (Kiến tạo: Ricardinho) | 45+3'' |
|
1 - 1 | |||
| David Akpan Ankeye (Thay: Silva Henrique de Sousa) | 46' |
|
||||
| David Ankeye (Thay: Luvannor) | 46' |
|
||||
| Jerome Mbekeli (Kiến tạo: David Ankeye) | 56' |
|
2 - 1 | |||
|
|
61' | Conrad Wallem (Thay: Andres Dumitrescu) | ||||
| Amine Talal | 67' |
|
||||
|
|
70' | Muhamed Tijani (Thay: Vaclav Jurecka) | ||||
|
|
70' | Mojmir Chytil (Thay: Mick van Buren) | ||||
| Vinicius Paiva (Thay: Ricardinho) | 74' |
|
||||
| 2 - 2 |
|
78' | Christos Zafeiris | |||
|
|
83' | Muhamed Tijani | ||||
| Cedric Badolo | 84' |
|
||||
| Berkay Vardar (Thay: Vinicius Paiva) | 90' |
|
||||
| Alejandro Artunduaga | 90+4'' |
|
||||
| 2 - 3 |
|
90+5'' | (Pen) Muhamed Tijani |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu FC Sheriff vs Slavia Prague
FC Sheriff
Slavia Prague
Kiếm soát bóng
41
59
2
Sút trúng đích
6
1
Sút không trúng đích
6
1
Phạt góc
12
1
Việt vị
1
10
Phạm lỗi
17
4
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
0
Thủ môn cản phá
0
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
0
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu FC Sheriff vs Slavia Prague
90 +6'
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
90 +5'
G O O O A A A L - Muhamed Tijani của Slavia Praha thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
90 +4'
Thẻ vàng dành cho Alejandro Artunduaga.
90 +1'
Vinicius Paiva rời sân và được thay thế bởi Berkay Vardar.
84 '
Thẻ vàng dành cho Cedric Badolo.
83 '
Thẻ vàng dành cho Muhamed Tijani.
78 '
G O O O A A A L - Christos Zafeiris đã trúng mục tiêu!
74 '
Ricardinho rời sân và được thay thế bởi Vinicius Paiva.
70 '
Mick van Buren rời sân và được thay thế bởi Mojmir Chytil.
70 '
Vaclav Jurecka rời sân và được thay thế bởi Muhamed Tijani.
Xem thêm
Đội hình xuất phát FC Sheriff vs Slavia Prague
FC Sheriff (4-5-1): Maksym Koval (35), Konstantinos Apostolakis (16), Cristian Tovar (23), Munashe Garananga (4), Alejandro Artunduaga (28), Jerome Mbekeli (17), Ricardinho (11), Amine Talal (14), Cedric Badolo (10), Joao Paulo (8), Luvannor (90)
Slavia Prague (3-5-2): Ales Mandous (28), Lukas Masopust (8), Ogbu Igoh (5), Jan Boril (18), David Doudera (21), Christos Zafeiris (10), Oscar Dorley (19), Lukas Provod (17), Andres Dumitrescu (22), Vaclav Jurecka (15), Mick Van Buren (14)
FC Sheriff
4-5-1
35
Maksym Koval
16
Konstantinos Apostolakis
23
Cristian Tovar
4
Munashe Garananga
28
Alejandro Artunduaga
17
Jerome Mbekeli
11
Ricardinho
14
Amine Talal
10
Cedric Badolo
8
Joao Paulo
90
Luvannor
14
Mick Van Buren
15
Vaclav Jurecka
22
Andres Dumitrescu
17
Lukas Provod
19
Oscar Dorley
10
Christos Zafeiris
21
David Doudera
18
Jan Boril
5
Ogbu Igoh
8
Lukas Masopust
28
Ales Mandous
Slavia Prague
3-5-2
Lịch sử đối đầu FC Sheriff vs Slavia Prague
| 06/10/2023 | ||||||
|
UEFA EL
|
06/10/2023 |
Slavia Prague
|
6 - 0 |
FC Sheriff
|
||
| 01/12/2023 | ||||||
|
UEFA EL
|
01/12/2023 |
FC Sheriff
|
2 - 3 |
Slavia Prague
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu FC Sheriff
| 15/08/2025 | ||||||
|
UEFA ECL
|
15/08/2025 |
FC Sheriff
|
1 - 1 |
Anderlecht
|
||
| 08/08/2025 | ||||||
|
UEFA ECL
|
08/08/2025 |
Anderlecht
|
3 - 0 |
FC Sheriff
|
||
| 01/08/2025 | ||||||
|
UEFA EL
|
01/08/2025 |
FC Utrecht
|
4 - 1 |
FC Sheriff
|
||
| 25/07/2025 | ||||||
|
UEFA EL
|
25/07/2025 |
FC Sheriff
|
1 - 3 |
FC Utrecht
|
||
| 18/07/2025 | ||||||
|
UEFA EL
|
18/07/2025 |
FC Prishtina
|
2 - 1 |
FC Sheriff
|
||
Phong độ thi đấu Slavia Prague
| 15/03/2026 | ||||||
|
VĐQG Séc
|
15/03/2026 |
FC Zlin
|
1 - 3 |
Slavia Prague
|
||
| 09/03/2026 | ||||||
|
VĐQG Séc
|
09/03/2026 |
Slavia Prague
|
3 - 1 |
Sparta Prague
|
||
| 03/03/2026 | ||||||
|
CZEC
|
03/03/2026 |
Jablonec
|
2 - 2 |
Slavia Prague
|
||
| 28/02/2026 | ||||||
|
VĐQG Séc
|
28/02/2026 |
Dukla Praha
|
0 - 2 |
Slavia Prague
|
||
| 22/02/2026 | ||||||
|
VĐQG Séc
|
22/02/2026 |
Slavia Prague
|
1 - 0 |
Slovan Liberec
|
||