Kết quả Celtic vs Falkirk
Giải đấu: VĐQG Scotland - Vòng 24
|
|
17' | Leon McCann | ||||
| Tomas Cvancara (Kiến tạo: Kieran Tierney) | 39' |
|
1 - 0 | |||
| James Forrest (Thay: Hyun-Jun Yang) | 48' |
|
||||
| Benjamin Nygren (Kiến tạo: Callum McGregor) | 62' |
|
2 - 0 | |||
|
|
63' | Finn Yeats (Thay: Louie Marsh) | ||||
|
|
64' | Henry Cartwright (Thay: Dylan Tait) | ||||
|
|
64' | Ethan Ross (Thay: Kyrell Wilson) | ||||
|
|
66' | Henry Cartwright | ||||
| Reo Hatate (Thay: Arne Engels) | 71' |
|
||||
| Sebastian Tounekti (Thay: Tomas Cvancara) | 72' |
|
||||
|
|
74' | Brian Graham (Thay: Barney Stewart) | ||||
| Stephen Welsh (Thay: Kieran Tierney) | 83' |
|
||||
| Kelechi Iheanacho (Thay: Daizen Maeda) | 84' |
|
||||
|
|
84' | Aidan Nesbitt (Thay: Calvin Miller) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Celtic vs Falkirk
Celtic
Falkirk
Kiếm soát bóng
58
42
7
Phạm lỗi
5
22
Ném biên
26
1
Việt vị
4
0
Chuyền dài
0
9
Phạt góc
4
0
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
5
Sút trúng đích
4
4
Sút không trúng đích
6
1
Cú sút bị chặn
4
0
Phản công
0
4
Thủ môn cản phá
2
8
Phát bóng
5
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Celtic vs Falkirk
90 +5'
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
84 '
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Aidan Nesbitt.
84 '
Daizen Maeda rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.
83 '
Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Stephen Welsh.
74 '
Barney Stewart rời sân và được thay thế bởi Brian Graham.
72 '
Tomas Cvancara rời sân và được thay thế bởi Sebastian Tounekti.
71 '
Arne Engels rời sân và được thay thế bởi Reo Hatate.
66 '
Thẻ vàng cho Henry Cartwright.
64 '
Kyrell Wilson rời sân và được thay thế bởi Ethan Ross.
64 '
Dylan Tait rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Celtic vs Falkirk
Celtic (4-4-2): Kasper Schmeichel (1), Julián Araujo (22), Dane Murray (47), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Yang Hyun-jun (13), Arne Engels (27), Callum McGregor (42), Daizen Maeda (38), Tomas Cvancara (11), Benjamin Nygren (8)
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Connor Allan (20), Liam Henderson (5), Leon Mccann (3), Barney Stewart (16), Dylan Tait (21), Kyrell Wilson (22), Brad Spencer (8), Calvin Miller (29), Louie Marsh (30)
Celtic
4-4-2
1
Kasper Schmeichel
22
Julián Araujo
47
Dane Murray
5
Liam Scales
63
Kieran Tierney
13
Yang Hyun-jun
27
Arne Engels
42
Callum McGregor
38
Daizen Maeda
11
Tomas Cvancara
8
Benjamin Nygren
30
Louie Marsh
29
Calvin Miller
8
Brad Spencer
22
Kyrell Wilson
21
Dylan Tait
16
Barney Stewart
3
Leon Mccann
5
Liam Henderson
20
Connor Allan
2
Keelan Adams
19
Scott Bain
Falkirk
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu Celtic vs Falkirk
| 22/09/2024 | ||||||
|
Scotland League Cup
|
22/09/2024 |
Celtic
|
5 - 2 |
Falkirk
|
||
| 16/08/2025 | ||||||
|
Scotland League Cup
|
16/08/2025 |
Celtic
|
4 - 1 |
Falkirk
|
||
| 30/10/2025 | ||||||
|
SCO PR
|
30/10/2025 |
Celtic
|
4 - 0 |
Falkirk
|
||
| 15/01/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
15/01/2026 |
Falkirk
|
0 - 1 |
Celtic
|
||
| 01/02/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
01/02/2026 |
Celtic
|
2 - 0 |
Falkirk
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Celtic
| 01/02/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
01/02/2026 |
Celtic
|
2 - 0 |
Falkirk
|
||
| 30/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
30/01/2026 |
Celtic
|
4 - 2 |
FC Utrecht
|
||
| 25/01/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
25/01/2026 |
Hearts
|
2 - 2 |
Celtic
|
||
| 23/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
23/01/2026 |
Bologna
|
2 - 2 |
Celtic
|
||
| 19/01/2026 | ||||||
|
SCO CUP
|
19/01/2026 |
Auchinleck Talbot
|
0 - 2 |
Celtic
|
||
Phong độ thi đấu Falkirk
| 01/02/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
01/02/2026 |
Celtic
|
2 - 0 |
Falkirk
|
||
| 24/01/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
24/01/2026 |
Falkirk
|
4 - 1 |
Hibernian
|
||
| 18/01/2026 | ||||||
|
SCO CUP
|
18/01/2026 |
Hearts
|
1 - 1 |
Falkirk
|
||
| 18/01/2026 | ||||||
|
SCO CUP
|
18/01/2026 |
Hearts
|
1 - 1 |
Falkirk
|
||
| 15/01/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
15/01/2026 |
Falkirk
|
0 - 1 |
Celtic
|
||