Kết quả Basel vs Viktoria Plzen
Giải đấu: Europa League - Vòng bảng
| Jonas Adjei Adjetey | 33' |
|
||||
| 0 - 1 |
|
39' | Jiri Panos (Kiến tạo: Merchas Doski) | |||
| Kevin Rueegg | 43' |
|
||||
| M. Salvi (Thay: M. Hitz) | 45' |
|
||||
| Mirko Salvi (Thay: Marwin Hitz) | 46' |
|
||||
| Leo Leroy (Thay: Koba Koindredi) | 57' |
|
||||
| Jeremy Agbonifo (Thay: Benie Traore) | 57' |
|
||||
|
|
64' | Denis Visinsky (Thay: Jiri Panos) | ||||
| Moussa Cisse (Thay: Dominik Schmid) | 64' |
|
||||
|
|
68' | Sampson Dweh | ||||
| Ibrahim Salah (Thay: Philip Otele) | 79' |
|
||||
|
|
79' | Christophe Kabongo (Thay: Matej Valenta) | ||||
|
|
90+3'' | Amar Memic | ||||
|
|
90' | Adam Novak (Thay: Cheick Souare) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Basel vs Viktoria Plzen
Basel
Viktoria Plzen
Kiếm soát bóng
45
55
3
Sút trúng đích
3
4
Sút không trúng đích
8
6
Phạt góc
7
0
Việt vị
1
14
Phạm lỗi
16
2
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
2
Thủ môn cản phá
3
25
Ném biên
22
5
Chuyền dài
5
0
Thẻ vàng thứ 2
0
6
Cú sút bị chặn
4
0
Phản công
0
9
Phát bóng
3
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Basel vs Viktoria Plzen
90 +6'
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +4'
Cheick Souare rời sân và được thay thế bởi Adam Novak.
90 +3'
Thẻ vàng cho Amar Memic.
79 '
Matej Valenta rời sân và được thay thế bởi Christophe Kabongo.
79 '
Philip Otele rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Salah.
68 '
Thẻ vàng cho Sampson Dweh.
64 '
Dominik Schmid rời sân và được thay thế bởi Moussa Cisse.
64 '
Jiri Panos rời sân và được thay thế bởi Denis Visinsky.
57 '
Benie Traore rời sân và được thay thế bởi Jeremy Agbonifo.
57 '
Koba Koindredi rời sân và được thay thế bởi Leo Leroy.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Basel vs Viktoria Plzen
Basel (4-2-3-1): Marwin Hitz (1), Kevin Ruegg (27), Jonas Adjei Adjetey (32), Flavius Daniliuc (24), Dominik Robin Schmid (31), Dion Kacuri (28), Koba Koindredi (8), Bénie Traoré (11), Xherdan Shaqiri (10), Philipas Otele (7), Albian Ajeti (23)
Viktoria Plzen (3-4-1-2): Florian Wiegele (44), Sampson Dweh (40), Vaclav Jemelka (21), Spacil (5), Amar Memic (99), Matej Valenta (32), Lukáš Červ (6), Merchas Doski (14), Tomas Ladra (18), Cheick Souaré (19), Jiri Panos (20)
Basel
4-2-3-1
1
Marwin Hitz
27
Kevin Ruegg
32
Jonas Adjei Adjetey
24
Flavius Daniliuc
31
Dominik Robin Schmid
28
Dion Kacuri
8
Koba Koindredi
11
Bénie Traoré
10
Xherdan Shaqiri
7
Philipas Otele
23
Albian Ajeti
20
Jiri Panos
19
Cheick Souaré
18
Tomas Ladra
14
Merchas Doski
6
Lukáš Červ
32
Matej Valenta
99
Amar Memic
5
Spacil
21
Vaclav Jemelka
40
Sampson Dweh
44
Florian Wiegele
Viktoria Plzen
3-4-1-2
Lịch sử đối đầu Basel vs Viktoria Plzen
| 30/01/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
30/01/2026 |
Basel
|
0 - 1 |
Viktoria Plzen
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Basel
| 15/03/2026 | ||||||
|
SUI SL
|
15/03/2026 |
Basel
|
3 - 1 |
Servette
|
||
| 08/03/2026 | ||||||
|
SUI SL
|
08/03/2026 |
St. Gallen
|
3 - 0 |
Basel
|
||
| 06/03/2026 | ||||||
|
SUI SL
|
06/03/2026 |
Basel
|
1 - 0 |
Grasshopper
|
||
| 01/03/2026 | ||||||
|
SUI SL
|
01/03/2026 |
Lausanne
|
1 - 2 |
Basel
|
||
| 22/02/2026 | ||||||
|
SUI SL
|
22/02/2026 |
Luzern
|
4 - 2 |
Basel
|
||
Phong độ thi đấu Viktoria Plzen
| 15/03/2026 | ||||||
|
VĐQG Séc
|
15/03/2026 |
Viktoria Plzen
|
2 - 0 |
Bohemians 1905
|
||
| 08/03/2026 | ||||||
|
VĐQG Séc
|
08/03/2026 |
Hradec Kralove
|
0 - 3 |
Viktoria Plzen
|
||
| 05/03/2026 | ||||||
|
CZEC
|
05/03/2026 |
Karvina
|
3 - 0 |
Viktoria Plzen
|
||
| 01/03/2026 | ||||||
|
VĐQG Séc
|
01/03/2026 |
FC Zlin
|
3 - 0 |
Viktoria Plzen
|
||
| 27/02/2026 | ||||||
|
UEFA EL
|
27/02/2026 |
Viktoria Plzen
|
1 - 1 |
Panathinaikos
|
||