Kết quả Wrexham vs Millwall
Giải đấu: Hạng nhất Anh - Vòng 31
| Max Cleworth | 56' |
|
||||
| 0 - 1 |
|
59' | (og) Max Cleworth | |||
|
|
62' | Mihailo Ivanovic | ||||
|
|
69' | Barry Bannan | ||||
|
|
82' | Tom Watson | ||||
| 0 - 2 |
|
85' | Josh Coburn (Kiến tạo: Femi Azeez) | |||
| George Dobson (Thay: Matthew James) | 35' |
|
||||
| George Thomason (Thay: Liberato Cacace) | 51' |
|
||||
|
|
67' | Josh Coburn (Thay: Mihailo Ivanovic) | ||||
| Sam Smith (Thay: Ben Sheaf) | 72' |
|
||||
| Davis Keillor-Dunn (Thay: Oliver Rathbone) | 72' |
|
||||
| Josh Windass (Thay: Lewis O'Brien) | 72' |
|
||||
|
|
73' | Tom Watson (Thay: Barry Bannan) | ||||
|
|
87' | Zak Sturge (Thay: Alfie Doughty) | ||||
|
|
87' | Derek Mazou-Sacko (Thay: Casper de Norre) | ||||
|
|
87' | Luke Cundle (Thay: Femi Azeez) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Wrexham vs Millwall
Wrexham
Millwall
Kiếm soát bóng
55
45
5
Sút trúng đích
1
7
Sút không trúng đích
5
5
Phạt góc
4
1
Việt vị
1
5
Phạm lỗi
11
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
0
Thủ môn cản phá
4
24
Ném biên
24
8
Chuyền dài
6
0
Thẻ vàng thứ 2
0
4
Cú sút bị chặn
1
0
Phản công
0
11
Phát bóng
15
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Wrexham vs Millwall
90 +5'
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
87 '
Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.
87 '
Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Derek Mazou-Sacko.
87 '
Alfie Doughty rời sân và được thay thế bởi Zak Sturge.
85 '
Femi Azeez đã kiến tạo cho bàn thắng.
85 '
V À A A O O O - Josh Coburn ghi bàn!
82 '
Thẻ vàng cho Tom Watson.
73 '
Barry Bannan rời sân và được thay thế bởi Tom Watson.
72 '
Lewis O'Brien rời sân và được thay thế bởi Josh Windass.
72 '
Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Davis Keillor-Dunn.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Wrexham vs Millwall
Wrexham (3-4-2-1): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Issa Kaboré (12), Matty James (37), Ben Sheaf (18), Liberato Cacace (13), Oliver Rathbone (20), Lewis O'Brien (27), Kieffer Moore (19)
Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Tristan Crama (4), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Alfie Doughty (14), Casper De Norre (24), Billy Mitchell (8), Femi Azeez (11), Barry Bannan (67), Camiel Neghli (10), Mihailo Ivanovic (9)
Wrexham
3-4-2-1
1
Arthur Okonkwo
4
Max Cleworth
5
Dominic Hyam
2
Callum Doyle
12
Issa Kaboré
37
Matty James
18
Ben Sheaf
13
Liberato Cacace
20
Oliver Rathbone
27
Lewis O'Brien
19
Kieffer Moore
9
Mihailo Ivanovic
10
Camiel Neghli
67
Barry Bannan
11
Femi Azeez
8
Billy Mitchell
24
Casper De Norre
14
Alfie Doughty
5
Jake Cooper
6
Caleb Taylor
4
Tristan Crama
15
Max Crocombe
Millwall
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu Wrexham vs Millwall
| 30/08/2025 | ||||||
|
ENG LCH
|
30/08/2025 |
Millwall
|
0 - 2 |
Wrexham
|
||
| 07/02/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
07/02/2026 |
Wrexham
|
0 - 2 |
Millwall
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Wrexham
| 18/03/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
18/03/2026 |
Watford
|
3 - 1 |
Wrexham
|
||
| 14/03/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
14/03/2026 |
Wrexham
|
2 - 0 |
Swansea
|
||
| 11/03/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
11/03/2026 |
Wrexham
|
1 - 2 |
Hull City
|
||
| 08/03/2026 | ||||||
|
ENG FAC
|
08/03/2026 |
Wrexham
|
2 - 4 |
Chelsea
|
||
| 28/02/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
28/02/2026 |
Charlton Athletic
|
0 - 1 |
Wrexham
|
||
Phong độ thi đấu Millwall
| 14/03/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
14/03/2026 |
Millwall
|
1 - 2 |
Blackburn Rovers
|
||
| 11/03/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
11/03/2026 |
Millwall
|
1 - 0 |
Derby County
|
||
| 07/03/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
07/03/2026 |
Hull City
|
1 - 3 |
Millwall
|
||
| 28/02/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
28/02/2026 |
Preston North End
|
0 - 2 |
Millwall
|
||
| 26/02/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
26/02/2026 |
Millwall
|
3 - 0 |
Birmingham City
|
||