Kết quả Vasco da Gama vs Gremio
Giải đấu: VĐQG Brazil - Vòng 15
| Hugo Moura | 35' |
|
1 - 0 | |||
|
|
43' | Edenilson | ||||
|
|
45+2'' | Cristian Olivera | ||||
|
|
45+6'' | Alex Santana | ||||
|
|
46' | Mathias Villasanti (Thay: Edenilson) | ||||
|
|
54' | Cristian Pavon (Thay: Cristian Olivera) | ||||
|
|
55' | Franco Cristaldo (Thay: Alex Santana) | ||||
| Paulo Henrique | 60' |
|
||||
| Lucas Freitas | 64' |
|
1 - 0 | |||
|
|
68' | Riquelme Freitas (Thay: Alysson Edward) | ||||
|
|
75' | Andre (Thay: Martin Braithwaite) | ||||
| Joao Victor | 79' |
|
||||
| Mateus Cocao (Thay: David) | 76' |
|
||||
| 1 - 1 |
|
80' | Gustavo Martins (Kiến tạo: Cristian Pavon) | |||
| Loide Augusto (Thay: Joao Victor) | 86' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Vasco da Gama vs Gremio
Vasco da Gama
Gremio
Kiếm soát bóng
64
36
7
Sút trúng đích
4
12
Sút không trúng đích
4
12
Phạt góc
2
1
Việt vị
1
16
Phạm lỗi
15
2
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
3
Thủ môn cản phá
4
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
0
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Vasco da Gama vs Gremio
86 '
Joao Victor rời sân và được thay thế bởi Loide Augusto.
80 '
Cristian Pavon đã kiến tạo cho bàn thắng.
80 '
V À A A O O O - Gustavo Martins đã ghi bàn!
79 '
Joao Victor nhận thẻ vàng.
76 '
David rời sân và được thay thế bởi Mateus Cocao.
75 '
Martin Braithwaite rời sân và được thay thế bởi Andre.
68 '
Alysson Edward rời sân và được thay thế bởi Riquelme Freitas.
64 '
V À A A O O O - Lucas Freitas đã ghi bàn!
60 '
Paulo Henrique nhận thẻ vàng.
55 '
Alex Santana rời sân và được thay thế bởi Franco Cristaldo.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Vasco da Gama vs Gremio
Vasco da Gama (4-2-3-1): Léo Jardim (1), Paulo Henrique (96), Joao Victor (38), Lucas Freitas (43), Lucas Piton (6), Hugo Moura (25), Tche Tche (3), Rayan (77), David (7), Nuno Moreira (17), Pablo Vegetti (99)
Gremio (4-2-3-1): Tiago Volpi (1), Gustavo Martins (53), Wagner Leonardo (3), Walter Kannemann (4), Marlon (23), Alex Santana (80), Dodi (17), Alysson Edward (47), Edenilson (8), Cristian Olivera (99), Martin Braithwaite (22)
Vasco da Gama
4-2-3-1
1
Léo Jardim
96
Paulo Henrique
38
Joao Victor
43
Lucas Freitas
6
Lucas Piton
25
Hugo Moura
3
Tche Tche
77
Rayan
7
David
17
Nuno Moreira
99
Pablo Vegetti
22
Martin Braithwaite
99
Cristian Olivera
8
Edenilson
47
Alysson Edward
17
Dodi
80
Alex Santana
23
Marlon
4
Walter Kannemann
3
Wagner Leonardo
53
Gustavo Martins
1
Tiago Volpi
Gremio
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu Vasco da Gama vs Gremio
| 03/06/2022 | ||||||
|
BRA D2
|
03/06/2022 |
Vasco da Gama
|
0 - 0 |
Gremio
|
||
| 12/09/2022 | ||||||
|
BRA D2
|
12/09/2022 |
Gremio
|
2 - 1 |
Vasco da Gama
|
||
| 07/08/2023 | ||||||
|
BRA D1
|
07/08/2023 |
Vasco da Gama
|
1 - 0 |
Gremio
|
||
| 04/12/2023 | ||||||
|
BRA D1
|
04/12/2023 |
Gremio
|
1 - 0 |
Vasco da Gama
|
||
| 15/04/2024 | ||||||
|
BRA D1
|
15/04/2024 |
Vasco da Gama
|
2 - 1 |
Gremio
|
||
| 29/07/2024 | ||||||
|
BRA D1
|
29/07/2024 |
Gremio
|
1 - 0 |
Vasco da Gama
|
||
| 20/07/2025 | ||||||
|
BRA D1
|
20/07/2025 |
Vasco da Gama
|
1 - 1 |
Gremio
|
||
| 20/11/2025 | ||||||
|
BRA D1
|
20/11/2025 |
Gremio
|
2 - 0 |
Vasco da Gama
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Vasco da Gama
| 19/03/2026 | ||||||
|
BRA D1
|
19/03/2026 |
Vasco da Gama
|
3 - 2 |
Fluminense
|
||
| 16/03/2026 | ||||||
|
BRA D1
|
16/03/2026 |
Cruzeiro
|
3 - 3 |
Vasco da Gama
|
||
| 13/03/2026 | ||||||
|
BRA D1
|
13/03/2026 |
Vasco da Gama
|
2 - 1 |
Palmeiras
|
||
| 27/02/2026 | ||||||
|
BRA D1
|
27/02/2026 |
Santos FC
|
2 - 1 |
Vasco da Gama
|
||
| 12/02/2026 | ||||||
|
BRA D1
|
12/02/2026 |
Vasco da Gama
|
0 - 1 |
Bahia
|
||
Phong độ thi đấu Gremio
| 17/03/2026 | ||||||
|
BRA D1
|
17/03/2026 |
Chapecoense AF
|
1 - 1 |
Gremio
|
||
| 13/03/2026 | ||||||
|
BRA D1
|
13/03/2026 |
Gremio
|
1 - 1 |
RB Bragantino
|
||
| 26/02/2026 | ||||||
|
BRA D1
|
26/02/2026 |
Gremio
|
2 - 1 |
Atletico MG
|
||
| 12/02/2026 | ||||||
|
BRA D1
|
12/02/2026 |
Sao Paulo
|
2 - 0 |
Gremio
|
||
| 05/02/2026 | ||||||
|
BRA D1
|
05/02/2026 |
Gremio
|
5 - 3 |
Botafogo FR
|
||