Kết quả Southampton vs Millwall
Giải đấu: Hạng nhất Anh - Vòng 25
| Nathan Wood | 30' |
|
||||
|
|
37' | Zak Sturge | ||||
| Finn Azaz (Thay: Leo Scienza) | 46' |
|
||||
| Tom Fellows (Thay: Elias Jelert) | 59' |
|
||||
| Adam Armstrong (Thay: Cameron Archer) | 59' |
|
||||
|
|
69' | Macaulay Langstaff | ||||
|
|
75' | Dan McNamara (Thay: Ryan Leonard) | ||||
|
|
75' | Billy Mitchell (Thay: Alfie Doughty) | ||||
| Jay Robinson (Thay: Kuryu Matsuki) | 78' |
|
||||
|
|
83' | Joe Bryan (Thay: Zak Sturge) | ||||
|
|
83' | Aidomo Emakhu (Thay: Femi Azeez) | ||||
| Caspar Jander (Thay: Flynn Downes) | 84' |
|
||||
|
|
87' | Raees Bangura-Williams (Thay: Camiel Neghli) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Southampton vs Millwall
Southampton
Millwall
Kiếm soát bóng
67
33
6
Phạm lỗi
11
18
Ném biên
16
0
Việt vị
1
4
Chuyền dài
6
6
Phạt góc
6
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
2
Sút trúng đích
3
6
Sút không trúng đích
6
4
Cú sút bị chặn
3
0
Phản công
0
3
Thủ môn cản phá
2
6
Phát bóng
8
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Southampton vs Millwall
90 +8'
Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +1'
Thẻ vàng cho Billy Mitchell.
87 '
Camiel Neghli rời sân và được thay thế bởi Raees Bangura-Williams.
84 '
Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Caspar Jander.
83 '
Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.
83 '
Zak Sturge rời sân và được thay thế bởi Joe Bryan.
78 '
Kuryu Matsuki rời sân và được thay thế bởi Jay Robinson.
75 '
Alfie Doughty rời sân và được thay thế bởi Billy Mitchell.
75 '
Ryan Leonard rời sân và được thay thế bởi Dan McNamara.
69 '
Thẻ vàng cho Macaulay Langstaff.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Southampton vs Millwall
Southampton (3-4-2-1): Gavin Bazunu (31), Nathan Wood (15), Taylor Harwood-Bellis (6), Jack Stephens (5), Elias Jelert (38), Flynn Downes (4), Cameron Bragg (48), Ryan Manning (3), Léo Scienza (13), Kuryu Matsuki (27), Cameron Archer (19)
Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Tristan Crama (4), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Zak Sturge (3), Ryan Leonard (18), Alfie Doughty (14), Macaulay Langstaff (17), Camiel Neghli (10), Thierno Ballo (7), Femi Azeez (11)
Southampton
3-4-2-1
31
Gavin Bazunu
15
Nathan Wood
6
Taylor Harwood-Bellis
5
Jack Stephens
38
Elias Jelert
4
Flynn Downes
48
Cameron Bragg
3
Ryan Manning
13
Léo Scienza
27
Kuryu Matsuki
19
Cameron Archer
11
Femi Azeez
7
Thierno Ballo
10
Camiel Neghli
17
Macaulay Langstaff
14
Alfie Doughty
18
Ryan Leonard
3
Zak Sturge
5
Jake Cooper
6
Caleb Taylor
4
Tristan Crama
15
Max Crocombe
Millwall
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu Southampton vs Millwall
| 04/11/2023 | ||||||
|
ENG LCH
|
04/11/2023 |
Millwall
|
0 - 1 |
Southampton
|
||
| 24/02/2024 | ||||||
|
ENG LCH
|
24/02/2024 |
Southampton
|
1 - 2 |
Millwall
|
||
| 03/08/2024 | ||||||
|
GH
|
03/08/2024 |
Millwall
|
0 - 1 |
Southampton
|
||
| 29/11/2025 | ||||||
|
ENG LCH
|
29/11/2025 |
Millwall
|
3 - 2 |
Southampton
|
||
| 01/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
01/01/2026 |
Southampton
|
0 - 0 |
Millwall
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Southampton
| 25/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
25/01/2026 |
Portsmouth
|
1 - 1 |
Southampton
|
||
| 22/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
22/01/2026 |
Southampton
|
1 - 0 |
Sheffield United
|
||
| 17/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
17/01/2026 |
Southampton
|
1 - 2 |
Hull City
|
||
| 10/01/2026 | ||||||
|
ENG FAC
|
10/01/2026 |
Doncaster Rovers
|
2 - 3 |
Southampton
|
||
| 04/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
04/01/2026 |
Middlesbrough
|
4 - 0 |
Southampton
|
||
Phong độ thi đấu Millwall
| 24/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
24/01/2026 |
Millwall
|
4 - 0 |
Charlton Athletic
|
||
| 21/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
21/01/2026 |
Coventry City
|
2 - 1 |
Millwall
|
||
| 17/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
17/01/2026 |
Watford
|
0 - 2 |
Millwall
|
||
| 10/01/2026 | ||||||
|
ENG FAC
|
10/01/2026 |
Burnley
|
5 - 1 |
Millwall
|
||
| 04/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
04/01/2026 |
Millwall
|
2 - 1 |
Swansea
|
||