Kết quả Rennais vs Auxerre
Giải đấu: Ligue 1 - Vòng 28
| Ismael Kone (Thay: Kazeem Olaigbe) | 71' |
|
||||
| Azor Matusiwa (Thay: Seko Fofana) | 71' |
|
||||
|
|
72' | Florian Aye (Thay: Ado Onaiwu) | ||||
|
|
72' | Paul Joly (Thay: Ki-Jana Hoever) | ||||
|
|
72' | Fredrik Oppegaard (Thay: Gideon Mensah) | ||||
| Mousa Tamari (Thay: Hans Hateboer) | 80' |
|
||||
| Jordan James (Thay: Djaoui Cisse) | 86' |
|
||||
| Mahamadou Nagida (Thay: Mohamed Meite) | 86' |
|
||||
| 0 - 1 |
|
89' | Jubal (Kiến tạo: Gaetan Perrin) | |||
|
|
90' | Rudy Matondo (Thay: Assane Diousse) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Rennais vs Auxerre
Rennais
Auxerre
Kiếm soát bóng
63
37
5
Sút trúng đích
3
7
Sút không trúng đích
3
8
Phạt góc
5
2
Việt vị
4
10
Phạm lỗi
5
0
Thẻ vàng
0
0
Thẻ đỏ
0
2
Thủ môn cản phá
5
18
Ném biên
13
7
Chuyền dài
5
0
Thẻ vàng thứ 2
0
6
Cú sút bị chặn
5
0
Phản công
0
8
Phát bóng
7
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Rennais vs Auxerre
90 +5'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +5'
Kiểm soát bóng: Rennes: 63%, Auxerre: 37%.
90 +4'
Mahamadou Nagida thắng trong pha không chiến với Sinaly Diomande.
90 +4'
Auxerre thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
90 +4'
Donovan Leon bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
90 +3'
Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
90 +2'
Fredrik Oppegaard thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
90 +2'
Assane Diousse rời sân để Rudy Matondo vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.
90 +1'
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
90 +1'
Clement Akpa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Rennais vs Auxerre
Rennais (3-4-2-1): Brice Samba (1), Hans Hateboer (33), Anthony Rouault (24), Lilian Brassier (5), Lorenz Assignon (22), Djaoui Cisse (38), Seko Fofana (8), Adrien Truffert (3), Arnaud Kalimuendo (9), Kazeem Olaigbe (19), Mohamed Kader Meite (62)
Auxerre (5-4-1): Donovan Leon (16), Ki-Jana Hoever (23), Sinaly Diomande (20), Jubal (4), Clement Akpa (92), Gideon Mensah (14), Gaetan Perrin (10), Han-Noah Massengo (80), Assane Diousse (18), Lassine Sinayoko (17), Ado Onaiwu (45)
Rennais
3-4-2-1
1
Brice Samba
33
Hans Hateboer
24
Anthony Rouault
5
Lilian Brassier
22
Lorenz Assignon
38
Djaoui Cisse
8
Seko Fofana
3
Adrien Truffert
9
Arnaud Kalimuendo
19
Kazeem Olaigbe
62
Mohamed Kader Meite
45
Ado Onaiwu
17
Lassine Sinayoko
18
Assane Diousse
80
Han-Noah Massengo
10
Gaetan Perrin
14
Gideon Mensah
92
Clement Akpa
4
Jubal
20
Sinaly Diomande
23
Ki-Jana Hoever
16
Donovan Leon
Auxerre
5-4-1
Lịch sử đối đầu Rennais vs Auxerre
| 11/09/2022 | ||||||
|
FRA D1
|
11/09/2022 |
Rennais
|
5 - 0 |
Auxerre
|
||
| 11/03/2023 | ||||||
|
FRA D1
|
11/03/2023 |
Auxerre
|
0 - 0 |
Rennais
|
||
| 03/11/2024 | ||||||
|
FRA D1
|
03/11/2024 |
Auxerre
|
4 - 0 |
Rennais
|
||
| 06/04/2025 | ||||||
|
FRA D1
|
06/04/2025 |
Rennais
|
0 - 1 |
Auxerre
|
||
| 19/10/2025 | ||||||
|
FRA D1
|
19/10/2025 |
Rennes
|
2 - 2 |
Auxerre
|
||
| 22/02/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
22/02/2026 |
Auxerre
|
0 - 3 |
Rennes
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Rennais
| 16/03/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
16/03/2026 |
Rennes
|
1 - 2 |
Lille
|
||
| 08/03/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
08/03/2026 |
Nice
|
0 - 4 |
Rennes
|
||
| 28/02/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
28/02/2026 |
Rennes
|
1 - 0 |
Toulouse
|
||
| 22/02/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
22/02/2026 |
Auxerre
|
0 - 3 |
Rennes
|
||
| 14/02/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
14/02/2026 |
Rennes
|
3 - 1 |
Paris Saint-Germain
|
||
Phong độ thi đấu Auxerre
| 22/03/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
22/03/2026 |
Auxerre
|
3 - 0 |
Brest
|
||
| 14/03/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
14/03/2026 |
Marseille
|
1 - 0 |
Auxerre
|
||
| 08/03/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
08/03/2026 |
Auxerre
|
0 - 0 |
Strasbourg
|
||
| 01/03/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
01/03/2026 |
Lorient
|
2 - 2 |
Auxerre
|
||
| 22/02/2026 | ||||||
|
FRA D1
|
22/02/2026 |
Auxerre
|
0 - 3 |
Rennes
|
||