Kết quả Leicester vs Huddersfield
Giải đấu: Hạng nhất Anh - Vòng 26
|
|
37' | Loick Ayina (Thay: Jaheim Headley) | ||||
| Thomas Cannon (Kiến tạo: Ricardo Pereira) | 40' |
|
1 - 0 | |||
| Ricardo Pereira (Kiến tạo: James Justin) | 47' |
|
2 - 0 | |||
| Thomas Cannon | 61' |
|
3 - 0 | |||
| 3 - 1 |
|
63' | Michal Helik | |||
|
|
76' | Loick Ayina | ||||
| Stephy Mavididi | 77' |
|
4 - 1 | |||
|
|
79' | Brahima Diarra | ||||
|
|
79' | Brahima Diarra (Thay: Ben Wiles) | ||||
| Marc Albrighton (Thay: Abdul Issahaku) | 80' |
|
||||
| Callum Doyle (Thay: James Justin) | 80' |
|
||||
| Wanya Marcal-Madivadua (Thay: Stephy Mavididi) | 89' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Leicester vs Huddersfield
Leicester
Huddersfield
Kiếm soát bóng
74
26
7
Sút trúng đích
4
5
Sút không trúng đích
5
3
Phạt góc
4
1
Việt vị
3
4
Phạm lỗi
10
0
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
3
Thủ môn cản phá
3
14
Ném biên
10
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
0
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Leicester vs Huddersfield
90 +7'
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
89 '
Stephy Mavididi vào sân và được thay thế bởi Wanya Marcal-Madivadua.
80 '
Abdul Issahaku vào sân và được thay thế bởi Marc Albrighton.
80 '
James Justin rời sân và được thay thế bởi Callum Doyle.
79 '
Ben Wiles rời sân và được thay thế bởi Brahima Diarra.
78 '
G O O O A A A L - Stephy Mavididi đã trúng mục tiêu!
78 '
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
77 '
G O O O A A A L - Stephy Mavididi đã trúng mục tiêu!
76 '
Loick Ayina nhận thẻ vàng.
63 '
G O O O A A A L - Michal Helik đã trúng mục tiêu!
Xem thêm
Đội hình xuất phát Leicester vs Huddersfield
Leicester (4-2-3-1): Mads Hermansen (30), James Justin (2), Jannik Vestergaard (23), Wout Faes (3), Ricardo Pereira (21), Cesare Casadei (7), Harry Winks (8), Yunus Akgun (29), Issahaku Fatawu (18), Stephy Mavididi (10), Thomas Cannon (28)
Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (1), Tom Lees (32), Michal Helik (5), Yuta Nakayama (33), David Kasumu (18), Ben Wiles (23), Rarmani Edmonds-Green (2), Jack Rudoni (8), Jaheim Headley (15), Josh Koroma (10), Sorba Thomas (14)
Leicester
4-2-3-1
30
Mads Hermansen
2
James Justin
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
21
Ricardo Pereira
7
Cesare Casadei
8
Harry Winks
29
Yunus Akgun
18
Issahaku Fatawu
10
Stephy Mavididi
28
2
Thomas Cannon
14
Sorba Thomas
10
Josh Koroma
15
Jaheim Headley
8
Jack Rudoni
2
Rarmani Edmonds-Green
23
Ben Wiles
18
David Kasumu
33
Yuta Nakayama
5
Michal Helik
32
Tom Lees
1
Lee Nicholls
Huddersfield
3-5-2
Lịch sử đối đầu Leicester vs Huddersfield
| 16/09/2017 | ||||||
|
ENG PR
|
16/09/2017 |
Huddersfield
|
1 - 1 |
Leicester
|
||
| 01/01/2018 | ||||||
|
ENG PR
|
01/01/2018 |
Leicester
|
3 - 0 |
Huddersfield
|
||
| 22/09/2018 | ||||||
|
ENG PR
|
22/09/2018 |
Leicester
|
3 - 1 |
Huddersfield
|
||
| 06/04/2019 | ||||||
|
ENG PR
|
06/04/2019 |
Huddersfield
|
1 - 4 |
Leicester
|
||
| 12/08/2023 | ||||||
|
ENG LCH
|
12/08/2023 |
Huddersfield
|
0 - 1 |
Leicester
|
||
| 01/01/2024 | ||||||
|
ENG LCH
|
01/01/2024 |
Leicester
|
4 - 1 |
Huddersfield
|
||
| 14/08/2025 | ||||||
|
ENG LC
|
14/08/2025 |
Huddersfield
|
2 - 2 |
Leicester
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Leicester
| 14/03/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
14/03/2026 |
Leicester
|
1 - 3 |
QPR
|
||
| 11/03/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
11/03/2026 |
Leicester
|
2 - 0 |
Bristol City
|
||
| 07/03/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
07/03/2026 |
Ipswich Town
|
1 - 1 |
Leicester
|
||
| 28/02/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
28/02/2026 |
Leicester
|
0 - 2 |
Norwich City
|
||
| 25/02/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
25/02/2026 |
Middlesbrough
|
1 - 1 |
Leicester
|
||
Phong độ thi đấu Huddersfield
| 18/03/2026 | ||||||
|
Hạng 3 Anh
|
18/03/2026 |
Huddersfield
|
2 - 2 |
Lincoln City
|
||
| 14/03/2026 | ||||||
|
Hạng 3 Anh
|
14/03/2026 |
Port Vale
|
0 - 0 |
Huddersfield
|
||
| 07/03/2026 | ||||||
|
Hạng 3 Anh
|
07/03/2026 |
Huddersfield
|
1 - 0 |
Rotherham United
|
||
| 28/02/2026 | ||||||
|
Hạng 3 Anh
|
28/02/2026 |
Wigan Athletic
|
1 - 0 |
Huddersfield
|
||
| 21/02/2026 | ||||||
|
Hạng 3 Anh
|
21/02/2026 |
Huddersfield
|
2 - 1 |
Barnsley
|
||