Kết quả GAIS vs IFK Gothenburg
Giải đấu: VĐQG Thụy Điển - Vòng 25
GAIS
Kết thúc
1 - 1
20:00 - 25/10/2026
Gamla Ullevi
Hiệp 1: 1 - 0
IFK Gothenburg
| Filip Beckman | 16' |
|
||||
| (Pen) Nikola Vasic | 32' |
|
1 - 0 | |||
|
|
38' | Felix Eriksson | ||||
| Robin Wendin Thomasson | 39' |
|
||||
| Joackim Fagerjord | 45+4'' |
|
||||
| Christos Gravius (Thay: Joackim Fagerjord) | 58' |
|
||||
| Christos Gravius | 67' |
|
||||
| 1 - 1 |
|
72' | Sam Larsson | |||
|
|
66' | Kolbeinn Thordarson (Thay: Tobias Heintz) | ||||
| Rasmus Niklasson Petrovic (Thay: Max Andersson) | 70' |
|
||||
| Samuel Salter (Thay: Nikola Vasic) | 70' |
|
||||
| Gustav Lundgren | 80' |
|
||||
|
|
84' | Jonas Bager | ||||
| William Milovanovic | 88' |
|
||||
| Henry Sletsjoee | 90' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu GAIS vs IFK Gothenburg
GAIS
IFK Gothenburg
Kiếm soát bóng
39
61
4
Sút trúng đích
5
3
Sút không trúng đích
7
8
Phạt góc
6
2
Việt vị
0
16
Phạm lỗi
13
6
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
3
Thủ môn cản phá
2
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
4
Cú sút bị chặn
6
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu GAIS vs IFK Gothenburg
90 '
Thẻ vàng cho Henry Sletsjoee.
88 '
Thẻ vàng cho William Milovanovic.
84 '
Thẻ vàng cho Jonas Bager.
80 '
Robin Wendin Thomasson rời sân và được thay thế bởi Gustav Lundgren.
72 '
V À A A O O O - Sam Larsson đã ghi bàn!
70 '
Nikola Vasic rời sân và được thay thế bởi Samuel Salter.
70 '
Max Andersson rời sân và được thay thế bởi Rasmus Niklasson Petrovic.
67 '
Thẻ vàng cho Christos Gravius.
66 '
Tobias Heintz rời sân và được thay thế bởi Kolbeinn Thordarson.
58 '
Joackim Fagerjord rời sân và được thay thế bởi Christos Gravius.
Xem thêm
Đội hình xuất phát GAIS vs IFK Gothenburg
GAIS (4-3-3): Mergim Krasniqi (1), August Nils Toma Wangberg (6), Robin Frej (12), Filip Beckman (24), Robin Wendin Thomasson (5), William Milovanovic (8), Joackim Aberg (7), Henry Sletsjøe (10), Max Andersson (16), Nikola Vasic (21), Matteo de Brienne (2)
IFK Gothenburg (4-2-3-1): Viktor Andersson (12), Felix Eriksson (18), Jonas Bager (5), Hjortur Hermannsson (6), Noah Tolf (22), Oliver Månsson (24), David Kruse (15), Kevin Ackermann (4), Sam Larsson (8), Tobias Heintz (14), Alexander Simmelhack (7)
GAIS
4-3-3
1
Mergim Krasniqi
6
August Nils Toma Wangberg
12
Robin Frej
24
Filip Beckman
5
Robin Wendin Thomasson
8
William Milovanovic
7
Joackim Aberg
10
Henry Sletsjøe
16
Max Andersson
21
Nikola Vasic
2
Matteo de Brienne
7
Alexander Simmelhack
14
Tobias Heintz
8
Sam Larsson
4
Kevin Ackermann
15
David Kruse
24
Oliver Månsson
22
Noah Tolf
6
Hjortur Hermannsson
5
Jonas Bager
18
Felix Eriksson
12
Viktor Andersson
IFK Gothenburg
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu GAIS vs IFK Gothenburg
| 07/05/2024 | ||||||
|
SWE D1
|
07/05/2024 |
GAIS
|
2 - 1 |
IFK Gothenburg
|
||
| 01/10/2024 | ||||||
|
SWE D1
|
01/10/2024 |
IFK Gothenburg
|
2 - 0 |
GAIS
|
||
| 29/04/2025 | ||||||
|
SWE D1
|
29/04/2025 |
IFK Gothenburg
|
1 - 1 |
GAIS
|
||
| 12/08/2025 | ||||||
|
SWE D1
|
12/08/2025 |
GAIS
|
0 - 1 |
IFK Gothenburg
|
||
| 26/04/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
26/04/2026 |
IFK Gothenburg
|
2 - 2 |
GAIS
|
||
| 25/10/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
25/10/2026 |
GAIS
|
1 - 1 |
IFK Gothenburg
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu GAIS
| 03/11/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
03/11/2026 |
GAIS
|
2 - 1 |
AIK
|
||
| 30/10/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
30/10/2026 |
Kalmar FF
|
0 - 1 |
GAIS
|
||
| 25/10/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
25/10/2026 |
GAIS
|
1 - 1 |
IFK Gothenburg
|
||
| 18/10/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
18/10/2026 |
Oergryte
|
4 - 2 |
GAIS
|
||
| 10/10/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
10/10/2026 |
GAIS
|
0 - 1 |
Sirius
|
||
Phong độ thi đấu IFK Gothenburg
| 01/11/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
01/11/2026 |
BK Haecken
|
1 - 0 |
IFK Gothenburg
|
||
| 29/10/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
29/10/2026 |
IFK Gothenburg
|
1 - 1 |
Djurgaarden
|
||
| 25/10/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
25/10/2026 |
GAIS
|
1 - 1 |
IFK Gothenburg
|
||
| 17/10/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
17/10/2026 |
AIK
|
2 - 2 |
IFK Gothenburg
|
||
| 10/10/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
10/10/2026 |
IFK Gothenburg
|
1 - 0 |
Vasteraas SK
|
||