Kết quả Celtic vs Celtic
Giải đấu: Cúp quốc gia Scotland - Chung kết
| Daizen Maeda (Kiến tạo: Alistair Johnston) | 19' |
|
1 - 0 | |||
| Arne Engels (Kiến tạo: Callum McGregor) | 36' |
|
2 - 0 | |||
|
|
40' | Charlie Gilmour | ||||
|
|
46' | Shea Kearney (Thay: John Tod) | ||||
|
|
46' | Christopher Kane (Thay: Tashan Oakley-Boothe) | ||||
|
|
46' | Zak Rudden (Thay: Callum Morrison) | ||||
| Auston Trusty | 53' |
|
||||
| Kelechi Iheanacho (Thay: James Forrest) | 58' |
|
||||
|
|
59' | Alfons Amade (Thay: Nurudeen Abdulai) | ||||
| Kelechi Iheanacho (Kiến tạo: Benjamin Nygren) | 73' |
|
3 - 0 | |||
| 3 - 1 |
|
80' | Josh Cooper | |||
| Sebastian Tounekti (Thay: Hyun-Jun Yang) | 75' |
|
||||
| Alex Oxlade-Chamberlain (Thay: Benjamin Nygren) | 75' |
|
||||
|
|
79' | Josh Cooper (Thay: Andy Tod) | ||||
| Marcelo Saracchi (Thay: Kieran Tierney) | 85' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Celtic vs Celtic
Celtic
Celtic
Kiếm soát bóng
69
31
5
Sút trúng đích
3
1
Sút không trúng đích
4
3
Phạt góc
2
0
Việt vị
0
8
Phạm lỗi
7
1
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
2
Thủ môn cản phá
2
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
2
Cú sút bị chặn
2
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Celtic vs Celtic
90 +4'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
90 +3'
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
85 '
Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Marcelo Saracchi.
80 '
V À A A O O O - Josh Cooper đã ghi bàn!
79 '
Andy Tod rời sân và được thay thế bởi Josh Cooper.
75 '
Benjamin Nygren rời sân và được thay thế bởi Alex Oxlade-Chamberlain.
75 '
Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi Sebastian Tounekti.
73 '
Benjamin Nygren đã kiến tạo cho bàn thắng.
73 '
V À A A O O O - Kelechi Iheanacho đã ghi bàn!
59 '
Nurudeen Abdulai rời sân và người thay thế anh ấy là Alfons Amade.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Celtic vs Celtic
Celtic (4-2-3-1): Viljami Sinisalo (12), Alistair Johnston (2), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Callum McGregor (42), Arne Engels (27), James Forrest (49), Benjamin Nygren (8), Yang Hyun-jun (13), Daizen Maeda (38)
Celtic (3-5-2): Aston Oxborough (13), Jeremiah Chilokoa-Mullen (2), John Tod (31), Kieran Ngwenya (3), Matty Todd (10), Tashan Oakley-Boothe (35), Nurudeen Abdulai (18), Charlie Gilmour (8), Robbie Fraser (47), Callum Morrison (38), Andrew Tod (26)
Celtic
4-2-3-1
12
Viljami Sinisalo
2
Alistair Johnston
6
Auston Trusty
5
Liam Scales
63
Kieran Tierney
42
Callum McGregor
27
Arne Engels
49
James Forrest
8
Benjamin Nygren
13
Yang Hyun-jun
38
Daizen Maeda
26
Andrew Tod
38
Callum Morrison
47
Robbie Fraser
8
Charlie Gilmour
18
Nurudeen Abdulai
35
Tashan Oakley-Boothe
10
Matty Todd
3
Kieran Ngwenya
31
John Tod
2
Jeremiah Chilokoa-Mullen
13
Aston Oxborough
Celtic
3-5-2
Lịch sử đối đầu Celtic vs Celtic
| 23/05/2026 | ||||||
|
SCO CUP
|
23/05/2026 |
Celtic
|
3 - 1 |
Celtic
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Celtic
| 23/05/2026 | ||||||
|
SCO CUP
|
23/05/2026 |
Celtic
|
3 - 1 |
Celtic
|
||
| 16/05/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
16/05/2026 |
Celtic
|
3 - 1 |
Hearts
|
||
| 14/05/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
14/05/2026 |
Motherwell
|
2 - 3 |
Celtic
|
||
| 10/05/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
10/05/2026 |
Celtic
|
3 - 1 |
Rangers
|
||
| 19/04/2026 | ||||||
|
SCO CUP
|
19/04/2026 |
Celtic
|
6 - 2 |
St. Mirren
|
||
Phong độ thi đấu Celtic
| 23/05/2026 | ||||||
|
SCO CUP
|
23/05/2026 |
Celtic
|
3 - 1 |
Celtic
|
||
| 16/05/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
16/05/2026 |
Partick Thistle
|
2 - 1 |
Dunfermline Athletic
|
||
| 13/05/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
13/05/2026 |
Dunfermline Athletic
|
1 - 1 |
Partick Thistle
|
||
| 09/05/2026 | ||||||
|
SCO PR
|
09/05/2026 |
Arbroath
|
0 - 0 |
Dunfermline Athletic
|
||
| 02/05/2026 | ||||||
|
SCO CH
|
02/05/2026 |
Dunfermline Athletic
|
0 - 0 |
Arbroath
|
||