Kết quả BK Haecken vs AIK
Giải đấu: VĐQG Thụy Điển - Vòng 14
BK Haecken
Kết thúc
0 - 0
00:00 - 28/07/2026
Bravida Arena
Hiệp 1: 0 - 0
AIK
|
|
18' | Victor Andersson (Thay: Axel Kouame) | ||||
| Julius Lindberg | 37' |
|
||||
|
|
46' | Linus Jaereteg (Thay: Amel Mujanic) | ||||
|
|
52' | Abdihakin Ali (Thay: Taha Ayari) | ||||
|
|
70' | Herve Matthys | ||||
| Olle Samuelsson (Thay: Filip Helander) | 71' |
|
||||
|
|
80' | Dino Besirovic | ||||
| Sanders Ngabo (Thay: Julius Lindberg) | 80' |
|
||||
|
|
84' | Sixten Gustafsson (Thay: Kevin Filling) | ||||
| Harun Ibrahim (Thay: Brice Wembangomo) | 84' |
|
||||
| Bamir Sadiku (Thay: Gustav Lindgren) | 84' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu BK Haecken vs AIK
BK Haecken
AIK
Kiếm soát bóng
54
46
6
Sút trúng đích
1
7
Sút không trúng đích
2
5
Phạt góc
0
1
Việt vị
2
15
Phạm lỗi
11
1
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
1
Thủ môn cản phá
6
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
5
Cú sút bị chặn
1
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu BK Haecken vs AIK
90 +6'
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
84 '
Gustav Lindgren rời sân và được thay thế bởi Bamir Sadiku.
84 '
Brice Wembangomo rời sân và được thay thế bởi Harun Ibrahim.
84 '
Kevin Filling rời sân và được thay thế bởi Sixten Gustafsson.
80 '
Julius Lindberg rời sân và được thay thế bởi Sanders Ngabo.
80 '
Thẻ vàng cho Dino Besirovic.
71 '
Filip Helander rời sân và được thay thế bởi Olle Samuelsson.
70 '
Thẻ vàng cho Herve Matthys.
52 '
Taha Ayari rời sân và Abdihakin Ali vào thay thế.
46 '
Amel Mujanic rời sân và được thay thế bởi Linus Jaereteg.
Xem thêm
Đội hình xuất phát BK Haecken vs AIK
BK Haecken (4-2-3-1): Andreas Linde (1), Brice Wembangomo (5), Harry Hilvenius (13), Filip Helander (22), Adam Lundqvist (21), Simen Hestnes (8), Abdoulaye Doumbia (6), Julius Lindberg (11), Mikkel Rygaard (10), Adrian Svanback (20), Gustav Lindgren (9)
AIK (4-3-1-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Thychosen (17), Sotirios Papagiannopoulos (4), Herve Matthys (3), Lukas Bergquist (5), Johan Hove (8), Dino Besirovic (19), Amel Mujanic (7), Taha Ayari (45), Axel Kouame (48), Kevin Filling (29)
BK Haecken
4-2-3-1
1
Andreas Linde
5
Brice Wembangomo
13
Harry Hilvenius
22
Filip Helander
21
Adam Lundqvist
8
Simen Hestnes
6
Abdoulaye Doumbia
11
Julius Lindberg
10
Mikkel Rygaard
20
Adrian Svanback
9
Gustav Lindgren
29
Kevin Filling
48
Axel Kouame
45
Taha Ayari
7
Amel Mujanic
19
Dino Besirovic
8
Johan Hove
5
Lukas Bergquist
3
Herve Matthys
4
Sotirios Papagiannopoulos
17
Mads Thychosen
15
Kristoffer Nordfeldt
AIK
4-3-1-2
Lịch sử đối đầu BK Haecken vs AIK
| 08/07/2023 | ||||||
|
SWE D1
|
08/07/2023 |
AIK
|
1 - 2 |
BK Haecken
|
||
| 01/10/2023 | ||||||
|
SWE D1
|
01/10/2023 |
BK Haecken
|
2 - 0 |
AIK
|
||
| 02/06/2024 | ||||||
|
SWE D1
|
02/06/2024 |
BK Haecken
|
4 - 1 |
AIK
|
||
| 06/10/2024 | ||||||
|
SWE D1
|
06/10/2024 |
AIK
|
0 - 2 |
BK Haecken
|
||
| 15/05/2025 | ||||||
|
SWE D1
|
15/05/2025 |
BK Haecken
|
3 - 3 |
AIK
|
||
| 26/10/2025 | ||||||
|
SWE D1
|
26/10/2025 |
AIK
|
2 - 2 |
BK Haecken
|
||
| 10/03/2026 | ||||||
|
SWE CUP
|
10/03/2026 |
AIK
|
4 - 0 |
BK Haecken
|
||
| 28/07/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
28/07/2026 |
BK Haecken
|
0 - 0 |
AIK
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu BK Haecken
| 28/07/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
28/07/2026 |
BK Haecken
|
0 - 0 |
AIK
|
||
| 19/07/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
19/07/2026 |
Halmstads BK
|
0 - 2 |
BK Haecken
|
||
| 11/07/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
11/07/2026 |
Oergryte
|
4 - 3 |
BK Haecken
|
||
| 07/07/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
07/07/2026 |
BK Haecken
|
2 - 4 |
Djurgaarden
|
||
| 24/06/2026 | ||||||
|
GH
|
24/06/2026 |
BK Haecken
|
1 - 4 |
Hammarby IF
|
||
Phong độ thi đấu AIK
| 28/07/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
28/07/2026 |
BK Haecken
|
0 - 0 |
AIK
|
||
| 18/07/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
18/07/2026 |
AIK
|
2 - 0 |
GAIS
|
||
| 11/07/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
11/07/2026 |
Mjaellby
|
1 - 2 |
AIK
|
||
| 05/07/2026 | ||||||
|
SWE D1
|
05/07/2026 |
IFK Gothenburg
|
1 - 2 |
AIK
|
||
| 28/06/2026 | ||||||
|
GH
|
28/06/2026 |
AIK
|
3 - 2 |
Vasteraas SK
|
||