Kết quả Aston Villa vs Arsenal
Giải đấu: Premier League - Vòng 2
|
|
29' | Christos Tzolis | ||||
|
|
46' | Eberechi Eze (Thay: Christos Tzolis) | ||||
| 0 - 1 |
|
59' | Bukayo Saka (Kiến tạo: Riccardo Calafiori) | |||
|
|
71' | Bruno Guimaraes (Thay: Myles Lewis-Skelly) | ||||
|
|
71' | Mikel Merino (Thay: Martin Oedegaard) | ||||
| Tammy Abraham (Thay: Nicolas Jackson) | 71' |
|
||||
| Alysson Edward (Thay: George Hemmings) | 71' |
|
||||
| Aaron Wan-Bissaka (Thay: Matty Cash) | 78' |
|
||||
| Alejandro Garnacho | 78' |
|
||||
|
|
79' | Ezri Konsa (Thay: Cristhian Mosquera) | ||||
| Alysson Edward | 80' |
|
||||
| John McGinn | 81' |
|
||||
|
|
85' | Martin Zubimendi (Thay: Declan Rice) | ||||
| Ian Maatsen | 90+6'' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Aston Villa vs Arsenal
Aston Villa
Arsenal
Kiếm soát bóng
39
61
0
Sút trúng đích
2
5
Sút không trúng đích
4
2
Phạt góc
4
0
Việt vị
8
17
Phạm lỗi
6
3
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
1
Thủ môn cản phá
0
15
Ném biên
21
1
Chuyền dài
3
0
Thẻ vàng thứ 2
0
2
Cú sút bị chặn
1
0
Phản công
0
4
Phát bóng
7
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Aston Villa vs Arsenal
90 +11'
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +10'
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 39%, Arsenal: 61%.
90 +10'
Aaron Wan-Bissaka để bóng chạm tay.
90 +9'
Số lượng khán giả hôm nay là 36804.
90 +9'
Bruno Guimaraes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
90 +9'
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
90 +9'
Trọng tài thổi phạt khi Mikel Merino của Arsenal làm ngã Emiliano Buendia.
90 +8'
Ian Maatsen thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
90 +8'
Arsenal bắt đầu một pha phản công.
90 +8'
Riccardo Calafiori thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Aston Villa vs Arsenal
Aston Villa (4-2-3-1): Zion Suzuki (1), Matty Cash (2), Victor Lindelöf (3), Pau Torres (14), Ian Maatsen (22), Boubacar Kamara (8), Ross Barkley (6), John McGinn (7), Emiliano Buendía (10), George Hemmings (53), Nicolas Jackson (11)
Arsenal (4-2-3-1): David Raya (1), Ben White (4), Cristhian Mosquera (3), Gabriel (6), Riccardo Calafiori (33), Declan Rice (41), Myles Lewis-Skelly (49), Bukayo Saka (7), Martin Ødegaard (8), Christos Tzolis (17), Kai Havertz (29)
Aston Villa
4-2-3-1
1
Zion Suzuki
2
Matty Cash
3
Victor Lindelöf
14
Pau Torres
22
Ian Maatsen
8
Boubacar Kamara
6
Ross Barkley
7
John McGinn
10
Emiliano Buendía
53
George Hemmings
11
Nicolas Jackson
29
Kai Havertz
17
Christos Tzolis
8
Martin Ødegaard
7
Bukayo Saka
49
Myles Lewis-Skelly
41
Declan Rice
33
Riccardo Calafiori
6
Gabriel
3
Cristhian Mosquera
4
Ben White
1
David Raya
Arsenal
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu Aston Villa vs Arsenal
| 14/01/2014 | ||||||
|
ENG PR
|
14/01/2014 |
Aston Villa
|
1 - 2 |
Arsenal
|
||
| 20/09/2014 | ||||||
|
ENG PR
|
20/09/2014 |
Aston Villa
|
0 - 3 |
Arsenal
|
||
| 01/02/2015 | ||||||
|
ENG PR
|
01/02/2015 |
Arsenal
|
5 - 0 |
Aston Villa
|
||
| 13/12/2015 | ||||||
|
ENG PR
|
13/12/2015 |
Aston Villa
|
0 - 2 |
Arsenal
|
||
| 15/05/2016 | ||||||
|
ENG PR
|
15/05/2016 |
Arsenal
|
4 - 0 |
Aston Villa
|
||
| 22/09/2019 | ||||||
|
ENG PR
|
22/09/2019 |
Arsenal
|
3 - 2 |
Aston Villa
|
||
| 22/07/2020 | ||||||
|
ENG PR
|
22/07/2020 |
Aston Villa
|
1 - 0 |
Arsenal
|
||
| 09/11/2020 | ||||||
|
ENG PR
|
09/11/2020 |
Arsenal
|
0 - 3 |
Aston Villa
|
||
| 06/02/2021 | ||||||
|
ENG PR
|
06/02/2021 |
Aston Villa
|
1 - 0 |
Arsenal
|
||
| 23/10/2021 | ||||||
|
ENG PR
|
23/10/2021 |
Arsenal
|
3 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 19/03/2022 | ||||||
|
ENG PR
|
19/03/2022 |
Aston Villa
|
0 - 1 |
Arsenal
|
||
| 01/09/2022 | ||||||
|
ENG PR
|
01/09/2022 |
Arsenal
|
2 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 18/02/2023 | ||||||
|
ENG PR
|
18/02/2023 |
Aston Villa
|
2 - 4 |
Arsenal
|
||
| 10/12/2023 | ||||||
|
ENG PR
|
10/12/2023 |
Aston Villa
|
1 - 0 |
Arsenal
|
||
| 14/04/2024 | ||||||
|
ENG PR
|
14/04/2024 |
Arsenal
|
0 - 2 |
Aston Villa
|
||
| 24/08/2024 | ||||||
|
ENG PR
|
24/08/2024 |
Aston Villa
|
0 - 2 |
Arsenal
|
||
| 19/01/2025 | ||||||
|
ENG PR
|
19/01/2025 |
Arsenal
|
2 - 2 |
Aston Villa
|
||
| 06/12/2025 | ||||||
|
ENG PR
|
06/12/2025 |
Aston Villa
|
2 - 1 |
Arsenal
|
||
| 31/12/2025 | ||||||
|
ENG PR
|
31/12/2025 |
Arsenal
|
4 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 01/09/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
01/09/2026 |
Aston Villa
|
0 - 1 |
Arsenal
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Aston Villa
| 19/09/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
19/09/2026 |
Tottenham
|
2 - 3 |
Aston Villa
|
||
| 17/09/2026 | ||||||
|
ENG LC
|
17/09/2026 |
Coventry City
|
1 - 3 |
Aston Villa
|
||
| 12/09/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
12/09/2026 |
Aston Villa
|
1 - 2 |
Nottingham Forest
|
||
| 08/09/2026 | ||||||
|
UEFA CL
|
08/09/2026 |
Club Brugge
|
2 - 3 |
Aston Villa
|
||
| 05/09/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
05/09/2026 |
Hull City
|
0 - 0 |
Aston Villa
|
||
Phong độ thi đấu Arsenal
| 19/09/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
19/09/2026 |
Brighton
|
3 - 0 |
Arsenal
|
||
| 16/09/2026 | ||||||
|
ENG LC
|
16/09/2026 |
Ipswich Town
|
2 - 4 |
Arsenal
|
||
| 13/09/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
13/09/2026 |
Sunderland
|
0 - 2 |
Arsenal
|
||
| 10/09/2026 | ||||||
|
UEFA CL
|
10/09/2026 |
Napoli
|
0 - 1 |
Arsenal
|
||
| 06/09/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
06/09/2026 |
Arsenal
|
2 - 1 |
Chelsea
|
||