Kết quả Wolves vs Bolton Wanderers
Giải đấu: Hạng nhất Anh - Vòng 10
| Mateus Mané | 26' |
|
||||
| 0 - 1 |
|
28' | Atsuki Ito | |||
|
|
45+1'' | Gaizka Larrazabal | ||||
| Jean-Ricner Bellegarde (Kiến tạo: Ladislav Krejci) | 50' |
|
1 - 1 | |||
| R. Saïd (Thay: Mateus Mané) | 63' |
|
||||
|
|
63' | Jayden Nelson (Thay: Thierry Gale) | ||||
|
|
66' | Ruben Rodrigues (Thay: Atsuki Ito) | ||||
|
|
66' | Sam Dalby (Thay: Thelonius Bair) | ||||
| 1 - 2 |
|
73' | Sam Dalby (Kiến tạo: Gaizka Larrazabal) | |||
|
|
76' | Ethan Erhahon | ||||
| 1 - 3 |
|
82' | Josh Sheehan | |||
| Kieran Trippier | 89' |
|
||||
| Sean Neave | 90+3'' |
|
||||
|
|
78' | Max Conway (Thay: Thierry Gale) | ||||
|
|
78' | Xavier Simons (Thay: Ethan Erhahon) | ||||
| Ghislain Konan (Thay: Jordan James) | 80' |
|
||||
| Marshall Munetsi (Thay: Hugo Bueno) | 80' |
|
||||
| Sean Neave (Thay: Andre) | 85' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Wolves vs Bolton Wanderers
Wolves
Bolton Wanderers
Kiếm soát bóng
61
39
3
Sút trúng đích
6
12
Sút không trúng đích
2
9
Phạt góc
3
6
Việt vị
1
11
Phạm lỗi
14
3
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
3
Thủ môn cản phá
2
22
Ném biên
15
10
Chuyền dài
2
0
Thẻ vàng thứ 2
0
4
Cú sút bị chặn
2
0
Phản công
0
1
Phát bóng
14
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Wolves vs Bolton Wanderers
90 +5'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +3'
Thẻ vàng cho Sean Neave.
89 '
Thẻ vàng cho Kieran Trippier.
85 '
Andre rời sân và được thay thế bởi Sean Neave.
82 '
V À A A O O O - Josh Sheehan đã ghi bàn!
80 '
Hugo Bueno rời sân và được thay thế bởi Marshall Munetsi.
80 '
Jordan James rời sân và được thay thế bởi Ghislain Konan.
78 '
Ethan Erhahon rời sân và được thay thế bởi Xavier Simons.
78 '
Thierry Gale rời sân và được thay thế bởi Max Conway.
76 '
Thẻ vàng cho Ethan Erhahon.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Wolves vs Bolton Wanderers
Wolves (4-2-3-1): José Sá (1), Kieran Trippier (2), Nasser Djiga (34), Ladislav Krejčí (37), Hugo Bueno (3), André (7), Jordan James (8), Jean-Ricner Bellegarde (27), Fer Lopez (28), Mateus Mane (36), Adam Armstrong (10)
Bolton Wanderers (4-2-3-1): Gavin Bazunu (31), Gaizka Larrazabal (22), Eoin Toal (18), Lewis Brunt (5), Akin Famewo (14), Josh Sheehan (8), Ethan Erhahon (21), Samuel Iling-Junior (16), Atsuki Ito (17), Thierry Gale (11), Theo Bair (9)
Wolves
4-2-3-1
1
José Sá
2
Kieran Trippier
34
Nasser Djiga
37
Ladislav Krejčí
3
Hugo Bueno
7
André
8
Jordan James
27
Jean-Ricner Bellegarde
28
Fer Lopez
36
Mateus Mane
10
Adam Armstrong
9
Theo Bair
11
Thierry Gale
17
Atsuki Ito
16
Samuel Iling-Junior
21
Ethan Erhahon
8
Josh Sheehan
14
Akin Famewo
5
Lewis Brunt
18
Eoin Toal
22
Gaizka Larrazabal
31
Gavin Bazunu
Bolton Wanderers
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu Wolves vs Bolton Wanderers
| 06/04/2013 | ||||||
|
ENG LCH
|
06/04/2013 |
Bolton
|
2 - 0 |
Wolverhampton
|
||
| 20/09/2014 | ||||||
|
ENG LCH
|
20/09/2014 |
Wolverhampton
|
1 - 0 |
Bolton
|
||
| 31/01/2015 | ||||||
|
ENG LCH
|
31/01/2015 |
Bolton
|
2 - 2 |
Wolverhampton
|
||
| 12/09/2015 | ||||||
|
ENG LCH
|
12/09/2015 |
Bolton
|
2 - 1 |
Wolverhampton
|
||
| 14/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
14/10/2026 |
Wolves
|
1 - 3 |
Bolton Wanderers
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Wolves
| 05/11/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
05/11/2026 |
Bristol City
|
1 - 2 |
Wolves
|
||
| 31/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
31/10/2026 |
Wolves
|
3 - 0 |
Cardiff City
|
||
| 24/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
24/10/2026 |
Wolves
|
1 - 0 |
Watford
|
||
| 21/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
21/10/2026 |
Wolves
|
1 - 1 |
Portsmouth
|
||
| 17/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
17/10/2026 |
Burnley
|
1 - 2 |
Wolves
|
||
Phong độ thi đấu Bolton Wanderers
| 04/11/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
04/11/2026 |
Charlton Athletic
|
0 - 1 |
Bolton Wanderers
|
||
| 31/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
31/10/2026 |
Bolton Wanderers
|
2 - 3 |
Bristol City
|
||
| 24/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
24/10/2026 |
Bolton Wanderers
|
1 - 5 |
Middlesbrough
|
||
| 17/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
17/10/2026 |
Southampton
|
0 - 0 |
Bolton Wanderers
|
||
| 14/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
14/10/2026 |
Wolves
|
1 - 3 |
Bolton Wanderers
|
||