Kết quả TPS vs SJK-J
Giải đấu: VĐQG Phần Lan - Vòng 1
TPS
Kết thúc
0 - 0
22:00 - 08/09/2026
Veritas Stadion
Hiệp 1: 0 - 0
SJK-J
|
|
37' | L. Vesterbacka | ||||
| Charlemagne Azongnitode | 40' |
|
||||
|
|
45+2'' | Kelvin Pires | ||||
| M. Kauppila (Thay: O. Häggström) | 46' |
|
||||
|
|
63' | Karlson Nwanege | ||||
| Marius Koenkkoelae | 64' |
|
||||
|
|
77' | Salim Giabo Yussif | ||||
|
|
58' | Salim Giabo Yussif (Thay: Kelvin Pires) | ||||
|
|
58' | Apostolos Vellios (Thay: Leon Vesterbacka) | ||||
|
|
79' | Aziz Cisse (Thay: Elias Mastokangas) | ||||
|
|
90' | Souleimane Bagayogo (Thay: Jeremiah Streng) | ||||
|
|
90' | Caio Araujo (Thay: Amidou Traore) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu TPS vs SJK-J
TPS
SJK-J
Kiếm soát bóng
55
45
2
Sút trúng đích
1
4
Sút không trúng đích
2
5
Phạt góc
6
0
Việt vị
1
13
Phạm lỗi
23
2
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
0
1
Thủ môn cản phá
2
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
4
Cú sút bị chặn
6
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu TPS vs SJK-J
90 +3'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +2'
Amidou Traore rời sân và được thay thế bởi Caio Araujo.
90 +2'
Jeremiah Streng rời sân và được thay thế bởi Souleimane Bagayogo.
79 '
Elias Mastokangas rời sân và được thay thế bởi Aziz Cisse.
77 '
Thẻ vàng cho Salim Giabo Yussif.
64 '
Thẻ vàng cho Marius Koenkkoelae.
63 '
Thẻ vàng cho Karlson Nwanege.
58 '
Leon Vesterbacka rời sân và được thay thế bởi Apostolos Vellios.
58 '
Kelvin Pires rời sân và được thay thế bởi Salim Giabo Yussif.
46 '
Oscar Haeggstroem rời sân và được thay thế bởi Miika Kauppila.
Xem thêm
Đội hình xuất phát TPS vs SJK-J
TPS (4-3-3): Elmo Henriksson (1), Oscar Haggstrom (2), Charlemagne Azongnitode (15), Matej Hrádecky (14), Abdoulie Tamba (25), Pau Juvanteny (6), Timo Zaal (22), Elmer Vauhkonen (11), Marius Konkkola (10), Nils Veinbergs (44), Samuel Anini (41)
SJK-J (3-4-3): Paunio Roope (1), Karlson Nwanege (28), Facundo Costantini (2), Oskari Vaisto (5), Kelvin Pires (4), Aapo Bostrom (8), Amidou Traore (48), Eetu Mömmö (15), Leon Vesterbacka (22), Jeremiah Streng (9), Elias Mastokangas (19)
TPS
4-3-3
1
Elmo Henriksson
2
Oscar Haggstrom
15
Charlemagne Azongnitode
14
Matej Hrádecky
25
Abdoulie Tamba
6
Pau Juvanteny
22
Timo Zaal
11
Elmer Vauhkonen
10
Marius Konkkola
44
Nils Veinbergs
41
Samuel Anini
19
Elias Mastokangas
9
Jeremiah Streng
22
Leon Vesterbacka
15
Eetu Mömmö
48
Amidou Traore
8
Aapo Bostrom
4
Kelvin Pires
5
Oskari Vaisto
2
Facundo Costantini
28
Karlson Nwanege
1
Paunio Roope
SJK-J
3-4-3
Lịch sử đối đầu TPS vs SJK-J
| 18/04/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
18/04/2026 |
TPS
|
2 - 0 |
SJK-J
|
||
| 04/07/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
04/07/2026 |
SJK-J
|
3 - 1 |
TPS
|
||
| 08/09/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
08/09/2026 |
TPS
|
0 - 0 |
SJK-J
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu TPS
| 17/10/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
17/10/2026 |
FC Lahti
|
5 - 1 |
TPS
|
||
| 10/10/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
10/10/2026 |
TPS
|
0 - 1 |
FF Jaro
|
||
| 19/09/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
19/09/2026 |
TPS
|
0 - 3 |
Ilves
|
||
| 12/09/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
12/09/2026 |
IFK Mariehamn
|
1 - 0 |
TPS
|
||
| 08/09/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
08/09/2026 |
TPS
|
0 - 0 |
SJK-J
|
||
Phong độ thi đấu SJK-J
| 17/10/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
17/10/2026 |
Ilves
|
2 - 0 |
SJK-J
|
||
| 09/10/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
09/10/2026 |
SJK-J
|
1 - 0 |
FC Lahti
|
||
| 18/09/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
18/09/2026 |
SJK-J
|
2 - 1 |
IFK Mariehamn
|
||
| 12/09/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
12/09/2026 |
FF Jaro
|
1 - 1 |
SJK-J
|
||
| 08/09/2026 | ||||||
|
FIN D1
|
08/09/2026 |
TPS
|
0 - 0 |
SJK-J
|
||