Kết quả St. Pauli vs RB Leipzig
Giải đấu: Bundesliga - Vòng 16
|
|
49' | Christoph Baumgartner | ||||
|
|
64' | Conrad Harder (Thay: Romulo Cruz) | ||||
| 0 - 1 |
|
66' | Yan Diomande | |||
| Martijn Kaars (Thay: Ricky-Jade Jones) | 67' |
|
||||
| Mathias Pereira Lage (Thay: Danel Sinani) | 76' |
|
||||
| Mathias Rasmussen (Thay: Joel Chima Fujita) | 77' |
|
||||
| Jackson Irvine (Thay: James Sands) | 77' |
|
||||
|
|
85' | Tidiam Gomis (Thay: Antonio Nusa) | ||||
|
|
85' | Ezechiel Banzuzi (Thay: Christoph Baumgartner) | ||||
| Abdoulie Ceesay (Thay: Manolis Saliakas) | 88' |
|
||||
| (Pen) Martijn Kaars | 90+3'' |
|
1 - 1 | |||
|
|
90' | Benjamin Henrichs (Thay: Yan Diomande) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu St. Pauli vs RB Leipzig
St. Pauli
RB Leipzig
Kiếm soát bóng
46
54
6
Phạm lỗi
8
20
Ném biên
22
5
Việt vị
3
2
Chuyền dài
4
4
Phạt góc
3
0
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
2
Sút trúng đích
5
3
Sút không trúng đích
5
2
Cú sút bị chặn
2
0
Phản công
0
5
Thủ môn cản phá
1
9
Phát bóng
6
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu St. Pauli vs RB Leipzig
90 +6'
Số lượng khán giả hôm nay là 29147.
90 +6'
Số lượng khán giả hôm nay là 29000.
90 +6'
RB Leipzig chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.
90 +6'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +6'
Tỷ lệ kiểm soát bóng: St. Pauli: 46%, RB Leipzig: 54%.
90 +6'
RB Leipzig thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
90 +5'
St. Pauli thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
90 +5'
St. Pauli bắt đầu một pha phản công.
90 +5'
Eric Smith thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
90 +5'
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Xem thêm
Đội hình xuất phát St. Pauli vs RB Leipzig
St. Pauli (3-4-2-1): Nikola Vasilj (22), Tomoya Ando (15), Hauke Wahl (5), Karol Mets (3), Manolis Saliakas (2), James Sands (6), Eric Smith (8), Arkadiusz Pyrka (11), Danel Sinani (10), Joel Chima Fujita (16), Ricky-Jade Jones (26)
RB Leipzig (4-3-3): Péter Gulácsi (1), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), El Chadaille Bitshiabu (5), David Raum (22), Xaver Schlager (24), Nicolas Seiwald (13), Christoph Baumgartner (14), Yan Diomande (49), Rômulo (40), Antonio Nusa (7)
St. Pauli
3-4-2-1
22
Nikola Vasilj
15
Tomoya Ando
5
Hauke Wahl
3
Karol Mets
2
Manolis Saliakas
6
James Sands
8
Eric Smith
11
Arkadiusz Pyrka
10
Danel Sinani
16
Joel Chima Fujita
26
Ricky-Jade Jones
7
Antonio Nusa
40
Rômulo
49
Yan Diomande
14
Christoph Baumgartner
13
Nicolas Seiwald
24
Xaver Schlager
22
David Raum
5
El Chadaille Bitshiabu
4
Willi Orbán
17
Ridle Baku
1
Péter Gulácsi
RB Leipzig
4-3-3
Lịch sử đối đầu St. Pauli vs RB Leipzig
| 24/11/2014 | ||||||
|
GER D2
|
24/11/2014 |
Leipzig
|
4 - 1 |
St.Pauli
|
||
| 23/08/2015 | ||||||
|
GER D2
|
23/08/2015 |
Leipzig
|
0 - 1 |
St.Pauli
|
||
| 14/02/2016 | ||||||
|
GER D2
|
14/02/2016 |
St.Pauli
|
1 - 0 |
Leipzig
|
||
| 23/09/2024 | ||||||
|
GER D1
|
23/09/2024 |
St.Pauli
|
0 - 0 |
Leipzig
|
||
| 30/10/2024 | ||||||
|
GERC
|
30/10/2024 |
RB Leipzig
|
4 - 2 |
St. Pauli
|
||
| 09/02/2025 | ||||||
|
GER D1
|
09/02/2025 |
Leipzig
|
2 - 0 |
St.Pauli
|
||
| 28/01/2026 | ||||||
|
GER D1
|
28/01/2026 |
St. Pauli
|
1 - 1 |
RB Leipzig
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu St. Pauli
| 04/02/2026 | ||||||
|
GERC
|
04/02/2026 |
Leverkusen
|
3 - 0 |
St. Pauli
|
||
| 31/01/2026 | ||||||
|
GER D1
|
31/01/2026 |
Augsburg
|
2 - 1 |
St. Pauli
|
||
| 28/01/2026 | ||||||
|
GER D1
|
28/01/2026 |
St. Pauli
|
1 - 1 |
RB Leipzig
|
||
| 24/01/2026 | ||||||
|
GER D1
|
24/01/2026 |
St. Pauli
|
0 - 0 |
Hamburger SV
|
||
| 17/01/2026 | ||||||
|
GER D1
|
17/01/2026 |
Dortmund
|
3 - 2 |
St. Pauli
|
||
Phong độ thi đấu RB Leipzig
| 31/01/2026 | ||||||
|
GER D1
|
31/01/2026 |
RB Leipzig
|
1 - 2 |
Mainz 05
|
||
| 28/01/2026 | ||||||
|
GER D1
|
28/01/2026 |
St. Pauli
|
1 - 1 |
RB Leipzig
|
||
| 24/01/2026 | ||||||
|
GER D1
|
24/01/2026 |
FC Heidenheim
|
0 - 3 |
RB Leipzig
|
||
| 18/01/2026 | ||||||
|
GER D1
|
18/01/2026 |
RB Leipzig
|
1 - 5 |
Munich
|
||
| 15/01/2026 | ||||||
|
GER D1
|
15/01/2026 |
RB Leipzig
|
2 - 0 |
Freiburg
|
||