Kết quả Romania vs Hy Lạp
Giải đấu: Giao hữu - Vòng 1
| 0 - 1 |
|
39' | Andreas Bouchalakis | |||
|
|
57' | Anastasios Douvikas (Thay: Andreas Bouchalakis) | ||||
|
|
57' | Anastasios Bakasetas (Thay: Dimitrios Limnios) | ||||
| Florin Tanase (Thay: George Puscas) | 61' |
|
||||
| Octavian Popescu (Thay: Alexandru Mitrita) | 62' |
|
||||
| Andrei Ivan (Thay: Alexandru Maxim) | 62' |
|
||||
|
|
71' | Evangelos Pavlidis (Thay: Georgios Giakoumakis) | ||||
| Alin Tosca (Thay: Camora) | 75' |
|
||||
| Valentin Mihaila (Thay: Mihai Bordeianu) | 75' |
|
||||
|
|
81' | Anastasios Chatzigiovanis (Thay: Petros Mantalos) | ||||
|
|
81' | Sotiris Alexandropoulos (Thay: Dimitrios Pelkas) | ||||
| Radu Dragusin (Thay: Adrian Rus) | 88' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Romania vs Hy Lạp
Romania
Hy Lạp
Kiếm soát bóng
57
43
1
Sút trúng đích
6
8
Sút không trúng đích
4
7
Phạt góc
2
1
Việt vị
6
13
Phạm lỗi
14
0
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
5
Thủ môn cản phá
1
18
Ném biên
15
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
4
Cú sút bị chặn
4
0
Phản công
0
6
Phát bóng
8
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Romania vs Hy Lạp
90 +4'
Ném biên dành cho Romania bên phần sân của Hy Lạp.
90 +2'
Ricardo De Burgos Bengoetxea ra hiệu cho Romania thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hy Lạp.
90 +2'
Ricardo De Burgos Bengoetxea cho đội nhà hưởng quả ném biên.
90 +1'
Đá phạt cho Hy Lạp bên phần sân của Romania.
90 +1'
Ricardo De Burgos Bengoetxea ra hiệu cho Romania một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
90 +1'
Romania cần phải thận trọng. Hy Lạp thực hiện quả ném biên tấn công.
89 '
Đá phạt cho Romania trong hiệp của họ.
88 '
Eduard Iordanescu (Romania) thay người thứ sáu, Radu Matei Dragusin thay Adrian Rus.
87 '
Romania có một quả phát bóng lên.
87 '
Anastasios Douvikas của Hy Lạp thực hiện một pha tấn công nhưng đi chệch mục tiêu.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Romania vs Hy Lạp
Romania (4-2-3-1): Florin Nita (1), Andrei Ratiu (2), Vlad Chiriches (6), Adrian Rus (17), Camora (22), Razvan Marin (18), Mihai Bordeianu (23), Alexandru Mitrita (20), Alexandru Cicaldau (8), Alexandru Maxim (10), George Puscas (9)
Hy Lạp (4-3-3): Odisseas Vlachodimos (1), Lazaros Rota (14), Konstantinos Mavropanos (22), Pantelis Hatzidiakos (17), Konstantinos Tsimikas (21), Petros Mantalos (20), Manolis Siopis (23), Andreas Bouchalakis (5), Dimitrios Limnios (18), Georgios Giakoumakis (7), Dimitrios Pelkas (10)
Romania
4-2-3-1
1
Florin Nita
2
Andrei Ratiu
6
Vlad Chiriches
17
Adrian Rus
22
Camora
18
Razvan Marin
23
Mihai Bordeianu
20
Alexandru Mitrita
8
Alexandru Cicaldau
10
Alexandru Maxim
9
George Puscas
10
Dimitrios Pelkas
7
Georgios Giakoumakis
18
Dimitrios Limnios
5
Andreas Bouchalakis
23
Manolis Siopis
20
Petros Mantalos
21
Konstantinos Tsimikas
17
Pantelis Hatzidiakos
22
Konstantinos Mavropanos
14
Lazaros Rota
1
Odisseas Vlachodimos
Hy Lạp
4-3-3
Lịch sử đối đầu Romania vs Hy Lạp
| 08/09/2014 | ||||||
|
|
08/09/2014 |
Hy Lạp
|
0 - 1 |
Romania
|
||
| 26/03/2022 | ||||||
|
GH
|
26/03/2022 |
Romania
|
0 - 1 |
Hy Lạp
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Romania
| 01/04/2026 | ||||||
|
GH
|
01/04/2026 |
Slovakia
|
2 - 0 |
Romania
|
||
| 27/03/2026 | ||||||
|
WCPEU
|
27/03/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ
|
1 - 0 |
Romania
|
||
| 19/11/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
19/11/2025 |
Romania
|
7 - 1 |
San Marino
|
||
| 16/11/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
16/11/2025 |
Bosnia
|
3 - 1 |
Romania
|
||
| 13/10/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
13/10/2025 |
Romania
|
1 - 0 |
Áo
|
||
Phong độ thi đấu Hy Lạp
| 01/04/2026 | ||||||
|
GH
|
01/04/2026 |
Hungary
|
0 - 0 |
Hy Lạp
|
||
| 28/03/2026 | ||||||
|
GH
|
28/03/2026 |
Hy Lạp
|
0 - 1 |
Paraguay
|
||
| 19/11/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
19/11/2025 |
Belarus
|
0 - 0 |
Hy Lạp
|
||
| 16/11/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
16/11/2025 |
Hy Lạp
|
3 - 2 |
Scotland
|
||
| 13/10/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
13/10/2025 |
Đan Mạch
|
3 - 1 |
Hy Lạp
|
||