Kết quả Portsmouth vs QPR
Giải đấu: Hạng nhất Anh - Vòng 23
| Terry Devlin | 45' |
|
1 - 0 | |||
| Adrian Segecic (Thay: Harvey Blair) | 59' |
|
||||
| 1 - 1 |
|
61' | Jimmy Dunne (Kiến tạo: Nicolas Madsen) | |||
| Adrian Segecic | 62' |
|
||||
| Marlon Pack (Thay: Mark Kosznovszky) | 69' |
|
||||
|
|
71' | Paul Smyth (Thay: Koki Saito) | ||||
|
|
71' | Isaac Hayden (Thay: Jonathan Varane) | ||||
|
|
71' | Kwame Poku (Thay: Karamoko Dembele) | ||||
|
|
85' | Michael Frey (Thay: Richard Kone) | ||||
| Min-Hyeok Yang (Thay: Conor Chaplin) | 85' |
|
||||
|
|
87' | Isaac Hayden | ||||
|
|
88' | Rhys Norrington-Davies | ||||
|
|
90' | Sam Field (Thay: Rhys Norrington-Davies) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Portsmouth vs QPR
Portsmouth
QPR
Kiếm soát bóng
67
34
9
Phạm lỗi
14
23
Ném biên
18
0
Việt vị
1
7
Chuyền dài
6
9
Phạt góc
3
1
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
2
Sút trúng đích
3
4
Sút không trúng đích
5
2
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
2
Thủ môn cản phá
1
8
Phát bóng
6
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Portsmouth vs QPR
90 +7'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +1'
Rhys Norrington-Davies rời sân và được thay thế bởi Sam Field.
89 '
Thẻ vàng cho Rhys Norrington-Davies.
88 '
Thẻ vàng cho Rhys Norrington-Davies.
87 '
Thẻ vàng cho Isaac Hayden.
85 '
Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Min-Hyeok Yang.
85 '
Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Michael Frey.
71 '
Karamoko Dembele rời sân và được thay thế bởi Kwame Poku.
71 '
Jonathan Varane rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.
71 '
Koki Saito rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Portsmouth vs QPR
Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Terry Devlin (24), Hayden Matthews (14), Regan Poole (5), Zak Swanson (22), Mark Kosznovszky (18), Andre Dozzell (21), Callum Lang (49), Conor Chaplin (36), Harvey Blair (29), Colby Bishop (9)
QPR (4-4-2): Ben Hamer (29), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Rhys Norrington-Davies (18), Karamoko Dembélé (7), Jonathan Varane (40), Nicolas Madsen (24), Koki Saito (14), Rumarn Burrell (16), Richard Kone (22)
Portsmouth
4-2-3-1
1
Nicolas Schmid
24
Terry Devlin
14
Hayden Matthews
5
Regan Poole
22
Zak Swanson
18
Mark Kosznovszky
21
Andre Dozzell
49
Callum Lang
36
Conor Chaplin
29
Harvey Blair
9
Colby Bishop
22
Richard Kone
16
Rumarn Burrell
14
Koki Saito
24
Nicolas Madsen
40
Jonathan Varane
7
Karamoko Dembélé
18
Rhys Norrington-Davies
5
Steve Cook
3
Jimmy Dunne
27
Amadou Salif Mbengue
29
Ben Hamer
QPR
4-4-2
Lịch sử đối đầu Portsmouth vs QPR
| 19/10/2024 | ||||||
|
ENG LCH
|
19/10/2024 |
Queens Park
|
1 - 2 |
Portsmouth
|
||
| 22/02/2025 | ||||||
|
ENG LCH
|
22/02/2025 |
Portsmouth
|
2 - 1 |
Queens Park
|
||
| 26/12/2025 | ||||||
|
ENG LCH
|
26/12/2025 |
Portsmouth
|
1 - 1 |
QPR
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Portsmouth
| 25/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
25/01/2026 |
Portsmouth
|
1 - 1 |
Southampton
|
||
| 22/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
22/01/2026 |
Watford
|
1 - 1 |
Portsmouth
|
||
| 17/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
17/01/2026 |
Sheffield Wednesday
|
0 - 1 |
Portsmouth
|
||
| 11/01/2026 | ||||||
|
ENG FAC
|
11/01/2026 |
Portsmouth
|
1 - 4 |
Arsenal
|
||
| 01/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
01/01/2026 |
Bristol City
|
5 - 0 |
Portsmouth
|
||
Phong độ thi đấu QPR
| 24/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
24/01/2026 |
QPR
|
2 - 3 |
Wrexham
|
||
| 21/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
21/01/2026 |
Oxford United
|
0 - 0 |
QPR
|
||
| 17/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
17/01/2026 |
Stoke City
|
0 - 0 |
QPR
|
||
| 11/01/2026 | ||||||
|
ENG FAC
|
11/01/2026 |
West Ham
|
2 - 1 |
QPR
|
||
| 04/01/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
04/01/2026 |
QPR
|
3 - 0 |
Sheffield Wednesday
|
||