Kết quả Osijek vs Rudes
Giải đấu: VĐQG Croatia - Vòng 11
|
|
27' | Saad El Haddad | ||||
| Ivan Dolcek (Thay: Domagoj Bukvic) | 24' |
|
||||
| Balazs Bakti (Thay: Niko Farkas) | 45' |
|
||||
|
|
57' | Slavko Bralic | ||||
|
|
60' | Lenny Ilecic (Thay: Vid Seitz) | ||||
|
|
60' | Jurica Poldrugac (Thay: Saad El Haddad) | ||||
|
|
60' | Cherno Saho (Thay: Junior Fernandes) | ||||
| Ivan Baric (Thay: Luka Tunjic) | 62' |
|
||||
|
|
75' | Ivan Doric | ||||
| 0 - 1 |
|
81' | Cherno Saho | |||
| Alejandro Cantero (Thay: Admir Ljatifi) | 78' |
|
||||
| David Kalem (Thay: Marcel Heister) | 78' |
|
||||
|
|
78' | Luka Popovic (Thay: Noa Skoko) | ||||
|
|
87' | Filip Taraba | ||||
|
|
85' | Filip Taraba (Thay: Bruno Unusic) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Osijek vs Rudes
Osijek
Rudes
Kiếm soát bóng
66
34
3
Sút trúng đích
4
8
Sút không trúng đích
8
7
Phạt góc
3
2
Việt vị
3
21
Phạm lỗi
16
0
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
0
3
Thủ môn cản phá
3
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
2
Cú sút bị chặn
1
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Osijek vs Rudes
90 +6'
Đúng vậy! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
87 '
Thẻ vàng cho Filip Taraba.
85 '
Bruno Unusic rời sân và được thay thế bởi Filip Taraba.
81 '
V À A A O O O - Cherno Saho ghi bàn!
78 '
Noa Skoko rời sân và được thay thế bởi Luka Popovic.
78 '
Marcel Heister rời sân và được thay thế bởi David Kalem.
78 '
Admir Ljatifi rời sân và được thay thế bởi Alejandro Cantero.
75 '
Thẻ vàng cho Ivan Doric.
62 '
Luka Tunjic rời sân và được thay thế bởi Ivan Baric.
60 '
Junior Fernandes rời sân và được thay thế bởi Cherno Saho.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Osijek vs Rudes
Osijek (4-2-3-1): Marko Malenica (31), Jay Kruiver (22), Izak Jezic (98), Luka Jelenic (26), Marcel Heister (2), Niko Farkas (18), Oleksandr Petrusenko (16), Domagoj Bukvic (39), Luka Tunjic (11), Admir Ljatifi (30), Armando León (79)
Rudes (3-4-2-1): Lovre Rogic (95), Marko Zebic (42), Marko Stolnik (5), Slavko Bralic (29), Bruno Unusic (2), Ivan Đorić (24), Noa Skoko (37), Felipe Curcio (27), Vid Seitz (10), Saad El Haddad (88), Junior Fernandes (78)
Osijek
4-2-3-1
31
Marko Malenica
22
Jay Kruiver
98
Izak Jezic
26
Luka Jelenic
2
Marcel Heister
18
Niko Farkas
16
Oleksandr Petrusenko
39
Domagoj Bukvic
11
Luka Tunjic
30
Admir Ljatifi
79
Armando León
78
Junior Fernandes
88
Saad El Haddad
10
Vid Seitz
27
Felipe Curcio
37
Noa Skoko
24
Ivan Đorić
2
Bruno Unusic
29
Slavko Bralic
5
Marko Stolnik
42
Marko Zebic
95
Lovre Rogic
Rudes
3-4-2-1
Lịch sử đối đầu Osijek vs Rudes
| 26/10/2021 | ||||||
|
Cúp quốc gia Croatia
|
26/10/2021 |
Rudes
|
0 - 2 |
Osijek
|
||
| 30/07/2023 | ||||||
|
CRO D1
|
30/07/2023 |
Rudes
|
3 - 4 |
Osijek
|
||
| 07/10/2023 | ||||||
|
CRO D1
|
07/10/2023 |
Osijek
|
3 - 0 |
Rudes
|
||
| 27/01/2024 | ||||||
|
CRO D1
|
27/01/2024 |
Osijek
|
2 - 0 |
Rudes
|
||
| 05/04/2024 | ||||||
|
CRO D1
|
05/04/2024 |
Rudes
|
2 - 3 |
Osijek
|
||
| 08/08/2026 | ||||||
|
CRO D1
|
08/08/2026 |
Rudes
|
1 - 6 |
Osijek
|
||
| 26/10/2026 | ||||||
|
CRO D1
|
26/10/2026 |
Osijek
|
0 - 1 |
Rudes
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Osijek
| 02/11/2026 | ||||||
|
CRO D1
|
02/11/2026 |
NK Lokomotiva
|
1 - 3 |
Osijek
|
||
| 26/10/2026 | ||||||
|
CRO D1
|
26/10/2026 |
Osijek
|
0 - 1 |
Rudes
|
||
| 17/10/2026 | ||||||
|
CRO D1
|
17/10/2026 |
Osijek
|
1 - 1 |
HNK Gorica
|
||
| 10/10/2026 | ||||||
|
CRO D1
|
10/10/2026 |
Osijek
|
1 - 3 |
NK Istra 1961
|
||
| 19/09/2026 | ||||||
|
CRO D1
|
19/09/2026 |
NK Varazdin
|
0 - 0 |
Osijek
|
||
Phong độ thi đấu Rudes
| 07/11/2026 | ||||||
|
CRO D1
|
07/11/2026 |
NK Lokomotiva
|
0 - 1 |
Rudes
|
||
| 01/11/2026 | ||||||
|
CRO D1
|
01/11/2026 |
Rudes
|
1 - 0 |
Dinamo Zagreb
|
||
| 26/10/2026 | ||||||
|
CRO D1
|
26/10/2026 |
Osijek
|
0 - 1 |
Rudes
|
||
| 16/10/2026 | ||||||
|
CRO D1
|
16/10/2026 |
Rudes
|
1 - 2 |
Rijeka
|
||
| 09/10/2026 | ||||||
|
CRO D1
|
09/10/2026 |
HNK Gorica
|
1 - 2 |
Rudes
|
||