Kết quả Aston Villa vs Southampton
Giải đấu: Premier League - Vòng 15
Jhon Duran | 24' |
![]() |
1 - 0 | |||
![]() |
46' | Joe Aribo (Thay: James Bree) | ||||
Ollie Watkins (Thay: Jhon Duran) | 58' |
![]() |
||||
Ross Barkley (Thay: Youri Tielemans) | 59' |
![]() |
||||
Jaden Philogene-Bidace (Thay: Leon Bailey) | 59' |
![]() |
||||
Lucas Digne (Thay: Ian Maatsen) | 60' |
![]() |
||||
![]() |
69' | Flynn Downes | ||||
![]() |
73' | Samuel Amo-Ameyaw (Thay: Cameron Archer) | ||||
![]() |
78' | Nathan Wood | ||||
![]() |
79' | Ben Brereton Diaz (Thay: Flynn Downes) | ||||
![]() |
85' | Samuel Amo-Ameyaw | ||||
![]() |
90' | Kamaldeen Sulemana (Thay: Ryan Manning) | ||||
Morgan Rogers | 90+6'' |
![]() |
||||
Lucas Digne (Thay: Ian Maatsen) | 58' |
![]() |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người




Thống kê trận đấu Aston Villa vs Southampton

Aston Villa

Southampton
Kiếm soát bóng
47
53
18
Phạm lỗi
15
10
Ném biên
14
0
Việt vị
4
0
Chuyền dài
0
14
Phạt góc
1
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
5
Sút trúng đích
0
5
Sút không trúng đích
0
8
Cú sút bị chặn
4
0
Phản công
0
0
Thủ môn cản phá
3
3
Phát bóng
8
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Aston Villa vs Southampton
90 +7'
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
90 +7'
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 46%, Southampton: 54%.
90 +7'
Diego Carlos của Aston Villa chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
90 +6'

Sau một lỗi chiến thuật, Morgan Rogers không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và phải nhận thẻ vàng.
90 +6'
Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Morgan Rogers của Aston Villa phạm lỗi với Samuel Amo-Ameyaw
90 +6'
Nathan Wood giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
90 +6'
Nỗ lực tốt của John McGinn khi anh ấy sút bóng vào khung thành nhưng thủ môn đã cản phá được
90 +6'
Ross Barkley tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình
90 +6'
Aston Villa bắt đầu phản công.
90 +6'
Boubacar Kamara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Xem thêm
Đội hình xuất phát Aston Villa vs Southampton
Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Ezri Konsa (4), Diego Carlos (3), Pau Torres (14), Ian Maatsen (22), Boubacar Kamara (44), Youri Tielemans (8), Leon Bailey (31), John McGinn (7), Morgan Rogers (27), Jhon Durán (9)
Southampton (5-3-2): Joe Lumley (13), James Bree (14), Taylor Harwood-Bellis (6), Nathan Wood (15), Kyle Walker-Peters (2), Ryan Manning (3), Tyler Dibling (33), Flynn Downes (4), Mateus Fernandes (18), Adam Armstrong (9), Cameron Archer (19)

Aston Villa
4-2-3-1
23
Emiliano Martínez
4
Ezri Konsa
3
Diego Carlos
14
Pau Torres
22
Ian Maatsen
44
Boubacar Kamara
8
Youri Tielemans
31
Leon Bailey
7
John McGinn
27
Morgan Rogers
9
Jhon Durán
19
Cameron Archer
9
Adam Armstrong
18
Mateus Fernandes
4
Flynn Downes
33
Tyler Dibling
3
Ryan Manning
2
Kyle Walker-Peters
15
Nathan Wood
6
Taylor Harwood-Bellis
14
James Bree
13
Joe Lumley

Southampton
5-3-2
Lịch sử đối đầu Aston Villa vs Southampton
22/09/2012 | ||||||
ENG PR
|
22/09/2012 |
Southampton
|
![]() |
4 - 1 | ![]() |
Aston Villa
|
12/01/2013 | ||||||
ENG PR
|
12/01/2013 |
Aston Villa
|
![]() |
0 - 1 | ![]() |
Southampton
|
05/12/2013 | ||||||
ENG PR
|
05/12/2013 |
Southampton
|
![]() |
2 - 3 | ![]() |
Aston Villa
|
19/04/2014 | ||||||
ENG PR
|
19/04/2014 |
Aston Villa
|
![]() |
0 - 0 | ![]() |
Southampton
|
25/11/2014 | ||||||
ENG PR
|
25/11/2014 |
Aston Villa
|
![]() |
1 - 1 | ![]() |
Southampton
|
16/05/2015 | ||||||
ENG PR
|
16/05/2015 |
Southampton
|
![]() |
6 - 1 | ![]() |
Aston Villa
|
05/12/2015 | ||||||
ENG PR
|
05/12/2015 |
Southampton
|
![]() |
1 - 1 | ![]() |
Aston Villa
|
23/04/2016 | ||||||
ENG PR
|
23/04/2016 |
Aston Villa
|
![]() |
2 - 4 | ![]() |
Southampton
|
21/12/2019 | ||||||
ENG PR
|
21/12/2019 |
Aston Villa
|
![]() |
1 - 3 | ![]() |
Southampton
|
22/02/2020 | ||||||
ENG PR
|
22/02/2020 |
Southampton
|
![]() |
2 - 0 | ![]() |
Aston Villa
|
01/11/2020 | ||||||
ENG PR
|
01/11/2020 |
Aston Villa
|
![]() |
3 - 4 | ![]() |
Southampton
|
31/01/2021 | ||||||
ENG PR
|
31/01/2021 |
Southampton
|
![]() |
0 - 1 | ![]() |
Aston Villa
|
06/11/2021 | ||||||
ENG PR
|
06/11/2021 |
Southampton
|
![]() |
1 - 0 | ![]() |
Aston Villa
|
05/03/2022 | ||||||
ENG PR
|
05/03/2022 |
Aston Villa
|
![]() |
4 - 0 | ![]() |
Southampton
|
17/09/2022 | ||||||
ENG PR
|
17/09/2022 |
Aston Villa
|
![]() |
1 - 0 | ![]() |
Southampton
|
21/01/2023 | ||||||
ENG PR
|
21/01/2023 |
Southampton
|
![]() |
0 - 1 | ![]() |
Aston Villa
|
07/12/2024 | ||||||
ENG PR
|
07/12/2024 |
Aston Villa
|
![]() |
1 - 0 | ![]() |
Southampton
|
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Aston Villa
03/04/2025 | ||||||
ENG PR
|
03/04/2025 |
Brighton
|
![]() |
0 - 3 | ![]() |
Aston Villa
|
30/03/2025 | ||||||
ENG FAC
|
30/03/2025 |
Preston North End
|
![]() |
0 - 3 | ![]() |
Aston Villa
|
21/03/2025 | ||||||
GH
|
21/03/2025 |
Al-Ain
|
![]() |
1 - 3 | ![]() |
Aston Villa
|
13/03/2025 | ||||||
UEFA CL
|
13/03/2025 |
Aston Villa
|
![]() |
3 - 0 | ![]() |
Club Brugge
|
09/03/2025 | ||||||
ENG PR
|
09/03/2025 |
Brentford
|
![]() |
0 - 1 | ![]() |
Aston Villa
|
Phong độ thi đấu Southampton
03/04/2025 | ||||||
ENG PR
|
03/04/2025 |
Southampton
|
![]() |
1 - 1 | ![]() |
Crystal Palace
|
15/03/2025 | ||||||
ENG PR
|
15/03/2025 |
Southampton
|
![]() |
1 - 2 | ![]() |
Wolves
|
08/03/2025 | ||||||
ENG PR
|
08/03/2025 |
Liverpool
|
![]() |
3 - 1 | ![]() |
Southampton
|
26/02/2025 | ||||||
ENG PR
|
26/02/2025 |
Chelsea
|
![]() |
4 - 0 | ![]() |
Southampton
|
22/02/2025 | ||||||
ENG PR
|
22/02/2025 |
Southampton
|
![]() |
0 - 4 | ![]() |
Brighton
|