Kết quả Al Feiha vs Damac
Giải đấu: VĐQG Saudi Arabia - Vòng 16
| Alfa Semedo | 16' |
|
||||
|
|
24' | Hassan Ali Rabea | ||||
| (Pen) Fashion Sakala | 26' |
|
1 - 0 | |||
| 1 - 1 |
|
41' | Abdullah Al Qahtani (Kiến tạo: Sanousi Al-Hawsawi) | |||
|
|
46' | Abdulrahman Al-Khaibre (Thay: Hassan Ali Rabea) | ||||
| Rayan Enad (Thay: Mansor Al Beshe) | 64' |
|
||||
| Silvere Ganvoula (Thay: Sabri Dahal) | 64' |
|
||||
|
|
71' | Yahya Naji (Thay: Ahmed Hazzaa) | ||||
|
|
71' | Yakou Meite (Thay: Abdullah Al Qahtani) | ||||
|
|
80' | Abdulrahman Al Obaid | ||||
| Jason | 83' |
|
||||
| Abdullah Al-Jawaey (Thay: Rayan Enad) | 82' |
|
||||
|
|
90' | Khaled Al Samiri (Thay: Valentin Vada) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Al Feiha vs Damac
Al Feiha
Damac
Kiếm soát bóng
52
48
8
Phạm lỗi
10
0
Ném biên
0
3
Việt vị
0
0
Chuyền dài
0
5
Phạt góc
7
2
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
2
Sút trúng đích
2
4
Sút không trúng đích
2
0
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
1
Thủ môn cản phá
2
3
Phát bóng
12
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Al Feiha vs Damac
90 +4'
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +2'
Valentin Vada rời sân và được thay thế bởi Khaled Al Samiri.
83 '
Thẻ vàng cho Jason.
82 '
Rayan Enad rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Jawaey.
80 '
Thẻ vàng cho Abdulrahman Al Obaid.
71 '
Abdullah Al Qahtani rời sân và được thay thế bởi Yakou Meite.
71 '
Ahmed Hazzaa rời sân và được thay thế bởi Yahya Naji.
64 '
Sabri Dahal rời sân và được thay thế bởi Silvere Ganvoula.
64 '
Mansor Al Beshe rời sân và được thay thế bởi Rayan Enad.
46 '
Hassan Ali Rabea rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Khaibre.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Al Feiha vs Damac
Al Feiha (4-1-4-1): Orlando Mosquera (52), Mohammed Al Baqawi (22), Chris Smalling (5), Mikel Villanueva (17), Ahmed Bamsaud (18), Alfa Semedo (30), Sabri Dahal (72), Mansor Al Beshe (14), Yassine Benzia (8), Fashion Sakala (10), Jason (23)
Damac (5-4-1): Kewin (1), Sanousi Alhwsawi (12), Jamal Harkass (15), Hassan Rabei (5), Abdulrahman Al Obaid (13), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Hazzaa Al-Ghamdi (90), Riyadh Sharahili (26), Morlaye Sylla (2), Abdullah Al-Qahtani (7), Valentin Vada (8)
Al Feiha
4-1-4-1
52
Orlando Mosquera
22
Mohammed Al Baqawi
5
Chris Smalling
17
Mikel Villanueva
18
Ahmed Bamsaud
30
Alfa Semedo
72
Sabri Dahal
14
Mansor Al Beshe
8
Yassine Benzia
10
Fashion Sakala
23
Jason
8
Valentin Vada
7
Abdullah Al-Qahtani
2
Morlaye Sylla
26
Riyadh Sharahili
90
Hazzaa Al-Ghamdi
20
Dhari Sayyar Al-Anazi
13
Abdulrahman Al Obaid
5
Hassan Rabei
15
Jamal Harkass
12
Sanousi Alhwsawi
1
Kewin
Damac
5-4-1
Lịch sử đối đầu Al Feiha vs Damac
| 25/08/2022 | ||||||
|
SPL
|
25/08/2022 |
Al Feiha
|
0 - 1 |
Damac
|
||
| 10/02/2023 | ||||||
|
SPL
|
10/02/2023 |
Damac
|
1 - 1 |
Al Feiha
|
||
| 01/12/2023 | ||||||
|
SPL
|
01/12/2023 |
Al Feiha
|
2 - 4 |
Damac
|
||
| 17/05/2024 | ||||||
|
SPL
|
17/05/2024 |
Damac
|
1 - 1 |
Al Feiha
|
||
| 05/12/2024 | ||||||
|
SPL
|
05/12/2024 |
Damac
|
2 - 2 |
Al Feiha
|
||
| 02/05/2025 | ||||||
|
SPL
|
02/05/2025 |
Al Feiha
|
2 - 1 |
Damac
|
||
| 17/01/2026 | ||||||
|
SPL
|
17/01/2026 |
Al Feiha
|
1 - 1 |
Damac
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Al Feiha
| 29/01/2026 | ||||||
|
SPL
|
29/01/2026 |
Al Feiha
|
3 - 1 |
Al Khaleej
|
||
| 26/01/2026 | ||||||
|
SPL
|
26/01/2026 |
Al Feiha
|
2 - 0 |
Al Fateh
|
||
| 23/01/2026 | ||||||
|
SPL
|
23/01/2026 |
Al Hilal
|
4 - 1 |
Al Feiha
|
||
| 17/01/2026 | ||||||
|
SPL
|
17/01/2026 |
Al Feiha
|
1 - 1 |
Damac
|
||
| 14/01/2026 | ||||||
|
SPL
|
14/01/2026 |
Al Qadsiah
|
5 - 0 |
Al Feiha
|
||
Phong độ thi đấu Damac
| 26/01/2026 | ||||||
|
SPL
|
26/01/2026 |
Al Hazm
|
2 - 1 |
Damac
|
||
| 22/01/2026 | ||||||
|
SPL
|
22/01/2026 |
Damac
|
1 - 2 |
Al Nassr
|
||
| 17/01/2026 | ||||||
|
SPL
|
17/01/2026 |
Al Feiha
|
1 - 1 |
Damac
|
||
| 14/01/2026 | ||||||
|
SPL
|
14/01/2026 |
Damac
|
1 - 1 |
Al Ittihad
|
||
| 09/01/2026 | ||||||
|
SPL
|
09/01/2026 |
Al Khaleej
|
4 - 0 |
Damac
|
||