Kết quả Wolfsburg vs Holstein Kiel

Giải đấu: DFB Cup - Vòng 2

Kết thúc
0 - 1
00:30 - 29/10/2025
Volkswagen Arena
Hiệp 1: 0 - 1
Aaron Zehnter 4' Thẻ vàng
Thẻ vàng 18' Marco Komenda
Thẻ vàng 24' David Zec
Jenson Seelt 29' Thẻ vàng
Jenson Seelt 36'
0 - 1 Bàn thắng 42' (Pen) Alexander Bernhardsson
Vini Souza 41' Thẻ vàng
Marius Mueller 41' Thẻ vàng
Adam Daghim (Thay: Andreas Skov Olsen) 46' Thay người
Patrick Wimmer (Thay: Dzenan Pejcinovic) 46' Thay người
Thẻ vàng 62' Carl Johansson
Thay người 63' Ivan Nekic (Thay: Lasse Rosenboom)
Thay người 63' Phil Harres (Thay: Adrian Kapralik)
Joakim Maehle (Thay: Aaron Zehnter) 74' Thay người
Thay người 78' Louis Koester (Thay: Alexander Bernhardsson)
Thay người 78' Robert Wagner (Thay: Stefan Schwab)
Mohamed Amoura 85' Thẻ vàng
Bence Dardai (Thay: Vini Souza) 89' Thay người
Thay người 89' Marko Ivezic (Thay: Magnus Knudsen)
Patrick Wimmer 90+5'' Thẻ vàng
* Ghi chú: Thẻ vàngThẻ vàng Thẻ đỏThẻ đỏ Ghi bànGhi bàn Thay ngườiThay người

Thống kê trận đấu Wolfsburg vs Holstein Kiel

Wolfsburg
Wolfsburg
Holstein Kiel
Holstein Kiel
Kiếm soát bóng
50
50
2 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 4
4 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 14
5 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến trận đấu Wolfsburg vs Holstein Kiel

90 +7'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +5' Thẻ vàng
Thẻ vàng cho Patrick Wimmer.
90 +1'
Magnus Knudsen rời sân và được thay thế bởi Marko Ivezic.
90 '
Vini Souza rời sân và được thay thế bởi Bence Dardai.
89 '
Vini Souza rời sân và được thay thế bởi Bence Dardai.
89 '
Magnus Knudsen rời sân và được thay thế bởi Marko Ivezic.
85 ' Thẻ vàng
Thẻ vàng cho Mohamed Amoura.
78 '
Stefan Schwab rời sân và được thay thế bởi Robert Wagner.
78 '
Alexander Bernhardsson rời sân và được thay thế bởi Louis Koester.
74 '
Aaron Zehnter rời sân và được thay thế bởi Joakim Maehle.
Xem thêm

Đội hình xuất phát Wolfsburg vs Holstein Kiel

Wolfsburg (4-2-3-1): Marius Muller (29), Sael Kumbedi (26), Konstantinos Koulierakis (4), Jenson Seelt (14), Aaron Zehnter (25), Vinicius Souza (5), Maximilian Arnold (27), Andreas Skov Olsen (7), Christian Eriksen (24), Mohamed Amoura (9), Dzenan Pejcinovic (17)

Holstein Kiel (3-4-2-1): Timon Weiner (1), Marco Komenda (3), Carl Johansson (5), David Zec (26), Lasse Rosenboom (23), Stefan Schwab (22), Magnus Knudsen (24), John Tolkin (47), Jonas Therkelsen (10), Alexander Bernhardsson (11), Adrian Kapralik (20)

Wolfsburg
Wolfsburg
4-2-3-1
29
Marius Muller
26
Sael Kumbedi
4
Konstantinos Koulierakis
14
Jenson Seelt
25
Aaron Zehnter
5
Vinicius Souza
27
Maximilian Arnold
7
Andreas Skov Olsen
24
Christian Eriksen
9
Mohamed Amoura
17
Dzenan Pejcinovic
20
Adrian Kapralik
11
Alexander Bernhardsson
10
Jonas Therkelsen
47
John Tolkin
24
Magnus Knudsen
22
Stefan Schwab
23
Lasse Rosenboom
26
David Zec
5
Carl Johansson
3
Marco Komenda
1
Timon Weiner
Holstein Kiel
Holstein Kiel
3-4-2-1

Lịch sử đối đầu Wolfsburg vs Holstein Kiel

14/07/2021
GH
14/07/2021
Wolfsburg
logo 0 - 1 logo
Holstein Kiel
31/08/2024
GER D1
31/08/2024
Holstein Kiel
logo 0 - 2 logo
Wolfsburg
25/01/2025
GER D1
25/01/2025
Wolfsburg
logo 2 - 2 logo
Holstein Kiel
29/10/2025
GERC
29/10/2025
Wolfsburg
logo 0 - 1 logo
Holstein Kiel

Phong độ thi đấu

Phong độ thi đấu Wolfsburg

14/03/2026
GER D1
14/03/2026
Hoffenheim
logo 1 - 1 logo
Wolfsburg
07/03/2026
GER D1
07/03/2026
Wolfsburg
logo 1 - 2 logo
Hamburger SV
01/03/2026
GER D1
01/03/2026
Stuttgart
logo 4 - 0 logo
Wolfsburg
21/02/2026
GER D1
21/02/2026
Wolfsburg
logo 2 - 3 logo
Augsburg
15/02/2026
GER D1
15/02/2026
RB Leipzig
logo 2 - 2 logo
Wolfsburg

Phong độ thi đấu Holstein Kiel

14/03/2026
GER D2
14/03/2026
Holstein Kiel
logo 2 - 3 logo
1. FC Nuremberg
07/03/2026
GER D2
07/03/2026
Darmstadt
logo 2 - 0 logo
Holstein Kiel
28/02/2026
GER D2
28/02/2026
Holstein Kiel
logo 1 - 1 logo
Elversberg
21/02/2026
GER D2
21/02/2026
Karlsruher SC
logo 3 - 1 logo
Holstein Kiel
15/02/2026
GER D2
15/02/2026
Holstein Kiel
logo 1 - 2 logo
Schalke 04