Kết quả West Ham vs QPR
Giải đấu: Hạng nhất Anh - Vòng 9
| A. Engels | 17' |
|
||||
| 0 - 1 |
|
18' | (Pen) Nicolas Madsen | |||
|
|
24' | Boy Kemper | ||||
| E. Austbø (Thay: K. Walker-Peters) | 45' |
|
||||
| Pablo (Thay: T. Souček) | 45' |
|
||||
|
|
60' | Harvey Vale (Thay: Paul Smyth) | ||||
| Max Kilman | 62' |
|
||||
| Morato | 66' |
|
||||
|
|
67' | Glen Kamara | ||||
| Jarrod Bowen | 70' |
|
1 - 1 | |||
| Joel Piroe (Thay: Manor Solomon) | 68' |
|
||||
| Lewis Orford (Thay: Divine Mukasa) | 68' |
|
||||
|
|
69' | Richard Kone (Thay: Rayan Kolli) | ||||
|
|
69' | Tariq Lamptey (Thay: Boy Kemper) | ||||
|
|
80' | Amadou Salif Mbengue (Thay: Kwame Poku) | ||||
|
|
90' | Amadou Salif Mbengue | ||||
|
|
90+1'' | Richard Kone | ||||
| (Pen) Jarrod Bowen | 90+1'' |
|
1 - 1 |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu West Ham vs QPR
West Ham
QPR
Kiếm soát bóng
65
35
5
Sút trúng đích
3
5
Sút không trúng đích
3
4
Phạt góc
1
2
Việt vị
1
9
Phạm lỗi
9
2
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
0
2
Thủ môn cản phá
4
21
Ném biên
23
2
Chuyền dài
1
0
Thẻ vàng thứ 2
0
2
Cú sút bị chặn
1
0
Phản công
0
6
Phát bóng
6
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu West Ham vs QPR
90 +5'
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +1'
ANH ẤY BỎ LỠ - Jarrod Bowen thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
90 +1'
Thẻ vàng cho Richard Kone.
90 '
Thẻ vàng cho Amadou Salif Mbengue.
80 '
Kwame Poku rời sân và được thay thế bởi Amadou Salif Mbengue.
70 '
V À A A A O O O - Jarrod Bowen đã ghi bàn!
69 '
Boy Kemper rời sân và được thay thế bởi Tariq Lamptey.
69 '
Rayan Kolli rời sân và anh được thay thế bởi Richard Kone.
68 '
Divine Mukasa rời sân và anh được thay thế bởi Lewis Orford.
68 '
Manor Solomon rời sân và anh được thay thế bởi Joel Piroe.
Xem thêm
Đội hình xuất phát West Ham vs QPR
West Ham (4-4-2): Mads Hermansen (1), Kyle Walker-Peters (2), Konstantinos Mavropanos (15), Max Kilman (3), Morato (5), Jarrod Bowen (20), Tomáš Souček (28), Arne Engels (7), Manor Solomon (10), Divine Mukasa (14), Valentín Castellanos (11)
QPR (4-3-3): Pierce Charles (1), Kealey Adamson (2), Jimmy Dunne (3), Jake Clarke-Salter (6), Boy Kemper (12), Glen Kamara (18), Ronnie Edwards (5), Nicolas Madsen (24), Kwame Poku (17), Rayan Kolli (26), Paul Smyth (11)
West Ham
4-4-2
1
Mads Hermansen
2
Kyle Walker-Peters
15
Konstantinos Mavropanos
3
Max Kilman
5
Morato
20
Jarrod Bowen
28
Tomáš Souček
7
Arne Engels
10
Manor Solomon
14
Divine Mukasa
11
Valentín Castellanos
11
Paul Smyth
26
Rayan Kolli
17
Kwame Poku
24
Nicolas Madsen
5
Ronnie Edwards
18
Glen Kamara
12
Boy Kemper
6
Jake Clarke-Salter
3
Jimmy Dunne
2
Kealey Adamson
1
Pierce Charles
QPR
4-3-3
Lịch sử đối đầu West Ham vs QPR
| 05/10/2014 | ||||||
|
ENG PR
|
05/10/2014 |
West Ham
|
2 - 0 |
Queens Park
|
||
| 25/04/2015 | ||||||
|
ENG PR
|
25/04/2015 |
Queens Park
|
0 - 0 |
West Ham
|
||
| 11/01/2026 | ||||||
|
ENG FAC
|
11/01/2026 |
West Ham
|
2 - 1 |
QPR
|
||
| 10/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
10/10/2026 |
West Ham
|
1 - 1 |
QPR
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu West Ham
| 05/11/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
05/11/2026 |
Cardiff City
|
3 - 3 |
West Ham
|
||
| 31/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
31/10/2026 |
West Ham
|
1 - 3 |
West Brom
|
||
| 24/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
24/10/2026 |
West Ham
|
2 - 3 |
Southampton
|
||
| 17/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
17/10/2026 |
Swansea
|
0 - 1 |
West Ham
|
||
| 15/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
15/10/2026 |
Lincoln City
|
0 - 6 |
West Ham
|
||
Phong độ thi đấu QPR
| 04/11/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
04/11/2026 |
QPR
|
1 - 1 |
Burnley
|
||
| 31/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
31/10/2026 |
Southampton
|
4 - 1 |
QPR
|
||
| 24/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
24/10/2026 |
QPR
|
5 - 0 |
Swansea
|
||
| 17/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
17/10/2026 |
Birmingham City
|
3 - 0 |
QPR
|
||
| 15/10/2026 | ||||||
|
ENG LCH
|
15/10/2026 |
QPR
|
4 - 1 |
Derby County
|
||