Kết quả Vissel Kobe vs V-Varen Nagasaki
Giải đấu: J League 1 - Vòng 2
|
|
13' | Hotaru Yamaguchi | ||||
| Gotoku Sakai | 25' |
|
1 - 0 | |||
| Daiju Sasaki (Kiến tạo: Gotoku Sakai) | 42' |
|
2 - 0 | |||
|
|
51' | Ryosuke Shindo | ||||
| Yosuke Ideguchi | 53' |
|
||||
|
|
55' | Yusei Egawa | ||||
|
|
61' | Norman Campbell (Thay: Ryogo Yamasaki) | ||||
|
|
61' | Tenmu Matsumoto (Thay: Motoki Hasegawa) | ||||
|
|
61' | Hijiri Onaga (Thay: Yusei Egawa) | ||||
| Jean Patrick (Thay: Diego) | 61' |
|
||||
| Kento Hamasaki (Thay: Yoshinori Muto) | 74' |
|
||||
| Haruya Ide (Thay: Ren Komatsu) | 74' |
|
||||
|
|
75' | Tsubasa Kasayanagi (Thay: Yuto Iwasaki) | ||||
| Yuta Goke (Thay: Yosuke Ideguchi) | 90' |
|
||||
| Boniface Nduka (Thay: Katsuya Nagato) | 90' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs V-Varen Nagasaki
Vissel Kobe
V-Varen Nagasaki
Kiếm soát bóng
56
44
4
Sút trúng đích
2
10
Sút không trúng đích
0
9
Phạt góc
1
5
Việt vị
1
10
Phạm lỗi
14
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
2
Thủ môn cản phá
2
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
0
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
2
Phát bóng
14
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Vissel Kobe vs V-Varen Nagasaki
90 +7'
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 '
Katsuya Nagato rời sân và được thay thế bởi Boniface Nduka.
90 '
Yosuke Ideguchi rời sân và được thay thế bởi Yuta Goke.
75 '
Yuto Iwasaki rời sân và được thay thế bởi Tsubasa Kasayanagi.
74 '
Ren Komatsu rời sân và được thay thế bởi Haruya Ide.
74 '
Yoshinori Muto rời sân và được thay thế bởi Kento Hamasaki.
61 '
Diego rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.
61 '
Yusei Egawa rời sân và được thay thế bởi Hijiri Onaga.
61 '
Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Tenmu Matsumoto.
61 '
Ryogo Yamasaki rời sân và được thay thế bởi Norman Campbell.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs V-Varen Nagasaki
Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Yuya Kuwasaki (25), Yosuke Ideguchi (7), Daiju Sasaki (13), Yoshinori Muto (11), Ren Komatsu (29), Diego (15)
V-Varen Nagasaki (3-4-2-1): Masaaki Goto (1), Ryosuke Shindo (50), Hayato Teruyama (48), Yusei Egawa (6), Yuto Iwasaki (8), Hotaru Yamaguchi (5), Diego Pituca (21), Shunya Yoneda (23), Matheus Jesus (10), Motoki Hasegawa (41), Ryogo Yamasaki (18)
Vissel Kobe
4-1-2-3
1
Daiya Maekawa
24
Gotoku Sakai
4
Tetsushi Yamakawa
3
Thuler
41
Katsuya Nagato
25
Yuya Kuwasaki
7
Yosuke Ideguchi
13
Daiju Sasaki
11
Yoshinori Muto
29
Ren Komatsu
15
Diego
18
Ryogo Yamasaki
41
Motoki Hasegawa
10
Matheus Jesus
23
Shunya Yoneda
21
Diego Pituca
5
Hotaru Yamaguchi
8
Yuto Iwasaki
6
Yusei Egawa
48
Hayato Teruyama
50
Ryosuke Shindo
1
Masaaki Goto
V-Varen Nagasaki
3-4-2-1
Lịch sử đối đầu Vissel Kobe vs V-Varen Nagasaki
| 13/02/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
13/02/2026 |
Vissel Kobe
|
2 - 0 |
V-Varen Nagasaki
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Vissel Kobe
| 10/05/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
10/05/2026 |
Vissel Kobe
|
0 - 3 |
Fagiano Okayama FC
|
||
| 06/05/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
06/05/2026 |
Sanfrecce Hiroshima
|
1 - 1 |
Vissel Kobe
|
||
| 02/05/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
02/05/2026 |
Gamba Osaka
|
5 - 0 |
Vissel Kobe
|
||
| 29/04/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
29/04/2026 |
Vissel Kobe
|
0 - 0 |
Cerezo Osaka
|
||
| 20/04/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
20/04/2026 |
Vissel Kobe
|
1 - 2 |
Al Ahli
|
||
Phong độ thi đấu V-Varen Nagasaki
| 09/05/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
09/05/2026 |
Cerezo Osaka
|
3 - 2 |
V-Varen Nagasaki
|
||
| 06/05/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
06/05/2026 |
V-Varen Nagasaki
|
2 - 1 |
Fagiano Okayama FC
|
||
| 03/05/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
03/05/2026 |
V-Varen Nagasaki
|
1 - 2 |
Nagoya Grampus Eight
|
||
| 29/04/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
29/04/2026 |
Shimizu S-Pulse
|
1 - 2 |
V-Varen Nagasaki
|
||
| 25/04/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
25/04/2026 |
V-Varen Nagasaki
|
1 - 1 |
Gamba Osaka
|
||