Kết quả Tottenham vs Aston Villa
Giải đấu: Premier League - Vòng 5
| Archie Gray (Thay: Pedro Porro) | 19' |
|
||||
| 0 - 1 |
|
45+4'' | Johan Manzambi (Kiến tạo: Boubacar Kamara) | |||
| Jan Paul van Hecke | 45+7'' |
|
||||
|
|
46' | Nicolas Jackson | ||||
|
|
46' | Matty Cash (Thay: Aaron Wan-Bissaka) | ||||
| Mohammed Kudus (Thay: Mateus Fernandes) | 46' |
|
||||
| Mohammed Kudus (VAR check) | 60' |
|
0 - 1 | |||
| James Maddison (Thay: Dominic Solanke) | 66' |
|
||||
| 0 - 2 |
|
67' | Nicolas Jackson (Kiến tạo: Johan Manzambi) | |||
|
|
72' | George Hemmings (Thay: Johan Manzambi) | ||||
| 0 - 3 |
|
79' | Emiliano Buendia (Kiến tạo: John McGinn) | |||
| Conor Gallagher (Kiến tạo: Mohammed Kudus) | 86' |
|
1 - 3 | |||
|
|
84' | Ross Barkley (Thay: John McGinn) | ||||
|
|
84' | Ibrahim Mbaye (Thay: Boubacar Kamara) | ||||
| Conor Gallagher (Thay: Sandro Tonali) | 84' |
|
||||
| Lucas Bergvall (Thay: Rodrigo Bentancur) | 84' |
|
||||
|
|
88' | Tammy Abraham (Thay: Nicolas Jackson) | ||||
|
|
90+2'' | Matty Cash | ||||
|
|
90+3'' | Unai Emery | ||||
| Jan Paul van Hecke (Kiến tạo: Andrew Robertson) | 90+8'' |
|
2 - 3 |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Tottenham vs Aston Villa
Tottenham
Aston Villa
Kiếm soát bóng
64
36
7
Sút trúng đích
6
9
Sút không trúng đích
6
11
Phạt góc
1
5
Việt vị
2
9
Phạm lỗi
13
1
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
3
Thủ môn cản phá
5
16
Ném biên
13
6
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
4
Cú sút bị chặn
3
0
Phản công
0
5
Phát bóng
9
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Tottenham vs Aston Villa
90 +9'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +9'
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tottenham: 64%, Aston Villa: 36%.
90 +9'
Aston Villa đang kiểm soát bóng.
90 +9'
Số lượng khán giả hôm nay là 60920.
90 +8'
Với bàn thắng, Tottenham đã rút ngắn khoảng cách. Liệu họ có thể lật ngược tình thế trong trận đấu này?
90 +8'
Andrew Robertson đã kiến tạo cho bàn thắng.
90 +8'
V À A A O O O - Jan Paul van Hecke của Tottenham đánh đầu ghi bàn!
90 +8'
Đường chuyền của Andrew Robertson từ Tottenham thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
90 +7'
Ross Barkley bị phạt vì đẩy James Maddison.
90 +7'
Conor Gallagher thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Tottenham vs Aston Villa
Tottenham (4-2-3-1): Antonin Kinsky (31), Pedro Porro (23), Jan Paul van Hecke (6), Micky van de Ven (37), Andy Robertson (3), Rodrigo Bentancur (30), Sandro Tonali (16), Savinho (17), Mateus Fernandes (18), Omar Marmoush (22), Dominic Solanke (19)
Aston Villa (4-2-3-1): Zion Suzuki (1), Aaron Wan-Bissaka (29), Victor Lindelöf (3), Tyrone Mings (5), Matteo Ruggeri (13), Boubacar Kamara (8), João Gomes (35), John McGinn (7), Johan Manzambi (44), Emiliano Buendía (10), Nicolas Jackson (11)
Tottenham
4-2-3-1
31
Antonin Kinsky
23
Pedro Porro
6
Jan Paul van Hecke
37
Micky van de Ven
3
Andy Robertson
30
Rodrigo Bentancur
16
Sandro Tonali
17
Savinho
18
Mateus Fernandes
22
Omar Marmoush
19
Dominic Solanke
11
Nicolas Jackson
10
Emiliano Buendía
44
Johan Manzambi
7
John McGinn
35
João Gomes
8
Boubacar Kamara
13
Matteo Ruggeri
5
Tyrone Mings
3
Victor Lindelöf
29
Aaron Wan-Bissaka
1
Zion Suzuki
Aston Villa
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu Tottenham vs Aston Villa
| 11/04/2015 | ||||||
|
ENG PR
|
11/04/2015 |
Tottenham
|
0 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 03/11/2015 | ||||||
|
ENG PR
|
03/11/2015 |
Tottenham
|
3 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 13/03/2016 | ||||||
|
ENG PR
|
13/03/2016 |
Aston Villa
|
0 - 2 |
Tottenham
|
||
| 10/08/2019 | ||||||
|
ENG PR
|
10/08/2019 |
Tottenham
|
3 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 16/02/2020 | ||||||
|
ENG PR
|
16/02/2020 |
Aston Villa
|
2 - 3 |
Tottenham
|
||
| 22/03/2021 | ||||||
|
ENG PR
|
22/03/2021 |
Aston Villa
|
0 - 2 |
Tottenham
|
||
| 20/05/2021 | ||||||
|
ENG PR
|
20/05/2021 |
Tottenham
|
1 - 2 |
Aston Villa
|
||
| 03/10/2021 | ||||||
|
ENG PR
|
03/10/2021 |
Tottenham
|
2 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 09/04/2022 | ||||||
|
ENG PR
|
09/04/2022 |
Aston Villa
|
0 - 4 |
Tottenham
|
||
| 01/01/2023 | ||||||
|
ENG PR
|
01/01/2023 |
Tottenham
|
0 - 2 |
Aston Villa
|
||
| 13/05/2023 | ||||||
|
ENG PR
|
13/05/2023 |
Aston Villa
|
2 - 1 |
Tottenham
|
||
| 26/11/2023 | ||||||
|
ENG PR
|
26/11/2023 |
Tottenham
|
1 - 2 |
Aston Villa
|
||
| 10/03/2024 | ||||||
|
ENG PR
|
10/03/2024 |
Aston Villa
|
0 - 4 |
Tottenham
|
||
| 03/11/2024 | ||||||
|
ENG PR
|
03/11/2024 |
Tottenham
|
4 - 1 |
Aston Villa
|
||
| 10/02/2025 | ||||||
|
ENG FAC
|
10/02/2025 |
Aston Villa
|
2 - 1 |
Tottenham
|
||
| 17/05/2025 | ||||||
|
ENG PR
|
17/05/2025 |
Aston Villa
|
2 - 0 |
Tottenham
|
||
| 19/10/2025 | ||||||
|
ENG PR
|
19/10/2025 |
Tottenham
|
1 - 2 |
Aston Villa
|
||
| 11/01/2026 | ||||||
|
ENG FAC
|
11/01/2026 |
Tottenham
|
1 - 2 |
Aston Villa
|
||
| 04/05/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
04/05/2026 |
Aston Villa
|
1 - 2 |
Tottenham
|
||
| 19/09/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
19/09/2026 |
Tottenham
|
2 - 3 |
Aston Villa
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Tottenham
| 01/11/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
01/11/2026 |
Tottenham
|
2 - 0 |
Crystal Palace
|
||
| 24/10/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
24/10/2026 |
Chelsea
|
0 - 2 |
Tottenham
|
||
| 20/10/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
20/10/2026 |
Tottenham
|
3 - 1 |
Coventry City
|
||
| 10/10/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
10/10/2026 |
Man United
|
1 - 1 |
Tottenham
|
||
| 19/09/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
19/09/2026 |
Tottenham
|
2 - 3 |
Aston Villa
|
||
Phong độ thi đấu Aston Villa
| 04/11/2026 | ||||||
|
UEFA CL
|
04/11/2026 |
Barcelona
|
3 - 0 |
Aston Villa
|
||
| 01/11/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
01/11/2026 |
Aston Villa
|
1 - 1 |
Fulham
|
||
| 29/10/2026 | ||||||
|
ENG LC
|
29/10/2026 |
Bournemouth
|
3 - 0 |
Aston Villa
|
||
| 24/10/2026 | ||||||
|
ENG PR
|
24/10/2026 |
Aston Villa
|
2 - 1 |
Man City
|
||
| 22/10/2026 | ||||||
|
UEFA CL
|
22/10/2026 |
Aston Villa
|
3 - 1 |
Viking
|
||