Kết quả Machida Zelvia vs Chengdu Rongcheng
Giải đấu: AFC Champions League - Vòng 8
| Tete Yengi (Kiến tạo: Kotaro Hayashi) | 7' |
|
1 - 0 | |||
|
|
10' | Ming-Yang Yang | ||||
| Ryohei Shirasaki (Kiến tạo: Futa Tokumura) | 25' |
|
2 - 0 | |||
| 2 - 1 |
|
32' | Shihao Wei | |||
| Tete Yengi (Kiến tạo: Kanji Kuwayama) | 55' |
|
3 - 1 | |||
| Daihachi Okamura | 67' |
|
||||
|
|
60' | Chao Gan (Thay: Hetao Hu) | ||||
| Yuta Nakayama (Thay: Henry Mochizuki) | 62' |
|
||||
| Takuma Nishimura (Thay: Kanji Kuwayama) | 72' |
|
||||
| Shota Fujio (Thay: Tete Yengi) | 72' |
|
||||
|
|
81' | Rongxiang Liao (Thay: Lisheng Liao) | ||||
|
|
81' | Mutallep Iminqari (Thay: Ming-Yang Yang) | ||||
| Yuki Soma (Thay: Kotaro Hayashi) | 86' |
|
||||
| Hiroyuki Mae (Thay: Hokuto Shimoda) | 87' |
|
||||
| 3 - 2 |
|
90' | Felipe (Kiến tạo: Rongxiang Liao) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Chengdu Rongcheng
Machida Zelvia
Chengdu Rongcheng
Kiếm soát bóng
56
44
6
Sút trúng đích
4
10
Sút không trúng đích
3
6
Phạt góc
3
0
Việt vị
2
8
Phạm lỗi
9
1
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
2
Thủ môn cản phá
3
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
0
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
6
Phát bóng
15
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Machida Zelvia vs Chengdu Rongcheng
90 +4'
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 '
Rongxiang Liao đã kiến tạo cho bàn thắng.
90 '
V À A A O O O - Felipe đã ghi bàn!
90 '
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
87 '
Hokuto Shimoda rời sân và được thay thế bởi Hiroyuki Mae.
86 '
Kotaro Hayashi rời sân và được thay thế bởi Yuki Soma.
81 '
Ming-Yang Yang rời sân và được thay thế bởi Mutallep Iminqari.
81 '
Lisheng Liao rời sân và được thay thế bởi Rongxiang Liao.
72 '
Tete Yengi rời sân và được thay thế bởi Shota Fujio.
72 '
Kanji Kuwayama rời sân và được thay thế bởi Takuma Nishimura.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Chengdu Rongcheng
Machida Zelvia (3-4-2-1): Tatsuya Morita (13), Henry Heroki Mochizuki (6), Daihachi Okamura (50), Ibrahim Dresevic (5), Asahi Masuyama (11), Ryohei Shirasaki (23), Hokuto Shimoda (18), Kotaro Hayashi (26), Kanji Kuwayama (49), Futa Tokumura (34), Tete Yengi (99)
Chengdu Rongcheng (4-2-3-1): Liu Dianzuo (32), Wang Dongsheng (17), Han Pengfei (18), Li Yang (22), Hu Hetao (2), Yang Ming-Yang (16), Lisheng Liao (23), Wellington Alves da Silva (37), Romulo (10), Wei Shihao (7), Felipe Silva (9)
Machida Zelvia
3-4-2-1
13
Tatsuya Morita
6
Henry Heroki Mochizuki
50
Daihachi Okamura
5
Ibrahim Dresevic
11
Asahi Masuyama
23
Ryohei Shirasaki
18
Hokuto Shimoda
26
Kotaro Hayashi
49
Kanji Kuwayama
34
Futa Tokumura
99
Tete Yengi
9
Felipe Silva
7
Wei Shihao
10
Romulo
37
Wellington Alves da Silva
23
Lisheng Liao
16
Yang Ming-Yang
2
Hu Hetao
22
Li Yang
18
Han Pengfei
17
Wang Dongsheng
32
Liu Dianzuo
Chengdu Rongcheng
4-2-3-1
Lịch sử đối đầu Machida Zelvia vs Chengdu Rongcheng
| 17/02/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
17/02/2026 |
Machida Zelvia
|
3 - 2 |
Chengdu Rongcheng
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Machida Zelvia
| 18/03/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
18/03/2026 |
Machida Zelvia
|
0 - 3 |
Kashima Antlers
|
||
| 14/03/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
14/03/2026 |
Kashiwa Reysol
|
0 - 1 |
Machida Zelvia
|
||
| 10/03/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
10/03/2026 |
Machida Zelvia
|
1 - 0 |
Gangwon FC
|
||
| 03/03/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
03/03/2026 |
Gangwon FC
|
0 - 0 |
Machida Zelvia
|
||
| 27/02/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
27/02/2026 |
Machida Zelvia
|
2 - 1 |
JEF United Chiba
|
||
Phong độ thi đấu Chengdu Rongcheng
| 21/03/2026 | ||||||
|
CHA CSL
|
21/03/2026 |
Chongqing Tonglianglong FC
|
3 - 3 |
Chengdu Rongcheng
|
||
| 15/03/2026 | ||||||
|
CHA CSL
|
15/03/2026 |
Chengdu Rongcheng
|
1 - 0 |
Qingdao Hainiu
|
||
| 06/03/2026 | ||||||
|
CHA CSL
|
06/03/2026 |
Chengdu Rongcheng
|
5 - 1 |
Shenzhen Peng City
|
||
| 17/02/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
17/02/2026 |
Machida Zelvia
|
3 - 2 |
Chengdu Rongcheng
|
||
| 10/02/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
10/02/2026 |
Chengdu Rongcheng
|
0 - 1 |
Buriram United
|
||