Kết quả Laval vs Nantes
Giải đấu: Ligue 2 - Vòng 2
| E. Clavreul (Thay: F. Coquelin) | 12' |
|
||||
|
|
14' | L. Leroux (Thay: W. Younoussa) | ||||
| Trevis Dago (Kiến tạo: Ethan Clavreul) | 17' |
|
1 - 0 | |||
| 1 - 1 |
|
44' | Bahereba Guirassy | |||
|
|
62' | Mathieu Cafaro (Thay: Ignatius Ganago) | ||||
| Chafik Gourichy (Thay: Julien Maggiotti) | 65' |
|
||||
| Mathis Houdayer (Thay: Trevis Dago) | 65' |
|
||||
|
|
82' | Bahmed Deuff (Thay: Louis Leroux) | ||||
| Julien Maggiotti | 90' |
|
||||
| Mamadou Sidibe (Thay: Aboubacar Lo) | 85' |
|
||||
| Mathis Houdayer | 90+5'' |
|
2 - 1 | |||
| Yanis Court (Thay: Ethan Clavreul) | 90' |
|
||||
| Alessio Beaudouin (Thay: Malik Sellouki) | 90' |
|
||||
| Yanis Court (Thay: Ethan Clavreul) | 85' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Laval vs Nantes
Laval
Nantes
Kiếm soát bóng
41
59
5
Sút trúng đích
3
2
Sút không trúng đích
6
2
Phạt góc
7
3
Việt vị
2
14
Phạm lỗi
11
1
Thẻ vàng
0
0
Thẻ đỏ
0
2
Thủ môn cản phá
3
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
2
Cú sút bị chặn
8
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Laval vs Nantes
90 +7'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +7'
Malik Sellouki rời sân và được thay thế bởi Alessio Beaudouin.
90 +6'
Ethan Clavreul rời sân và được thay thế bởi Yanis Court.
90 +5'
V À A A A O O O - Mathis Houdayer đã ghi bàn!
90 +5'
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
90 '
Thẻ vàng cho Julien Maggiotti.
85 '
Ethan Clavreul rời sân và được thay thế bởi Yanis Court.
85 '
Aboubacar Lo rời sân và được thay thế bởi Mamadou Sidibe.
83 '
Louis Leroux rời sân và được thay thế bởi Bahmed Deuff.
82 '
Louis Leroux rời sân và được thay thế bởi Bahmed Deuff.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Laval vs Nantes
Laval (4-3-1-2): Mamadou Samassa (30), Esteban Mouton (23), Ababacar Moustapha Lo (18), William Bianda (3), Jules Gaudin (22), Sam Sanna (6), Francis Coquelin (13), Cyril Mandouki (14), Julien Maggiotti (5), Malik Sellouki (10), Trevis Dago (11)
Nantes (4-1-4-1): Maxime Dupe (1), Frederic Guilbert (24), Lucas Perrin (5), Tylel Tati (78), Kelvin Amian (98), Ibrahima Sissoko (28), Killian Corredor (12), Johann Lepenant (8), Wilitty Younoussa (23), Bahereba Guirassy (11), Ignatius Ganago (37)
Laval
4-3-1-2
30
Mamadou Samassa
23
Esteban Mouton
18
Ababacar Moustapha Lo
3
William Bianda
22
Jules Gaudin
6
Sam Sanna
13
Francis Coquelin
14
Cyril Mandouki
5
Julien Maggiotti
10
Malik Sellouki
11
Trevis Dago
37
Ignatius Ganago
11
Bahereba Guirassy
23
Wilitty Younoussa
8
Johann Lepenant
12
Killian Corredor
28
Ibrahima Sissoko
98
Kelvin Amian
78
Tylel Tati
5
Lucas Perrin
24
Frederic Guilbert
1
Maxime Dupe
Nantes
4-1-4-1
Lịch sử đối đầu Laval vs Nantes
| 10/08/2012 | ||||||
|
FRA D2
|
10/08/2012 |
Nantes
|
3 - 1 |
Laval
|
||
| 19/01/2013 | ||||||
|
FRA D2
|
19/01/2013 |
Laval
|
0 - 0 |
Nantes
|
||
| 16/12/2022 | ||||||
|
GH
|
16/12/2022 |
Nantes
|
1 - 1 |
Laval
|
||
| 15/07/2023 | ||||||
|
GH
|
15/07/2023 |
Nantes
|
0 - 3 |
Laval
|
||
| 20/01/2024 | ||||||
|
FRAC
|
20/01/2024 |
Nantes
|
0 - 1 |
Laval
|
||
| 03/08/2024 | ||||||
|
GH
|
03/08/2024 |
Laval
|
1 - 2 |
Nantes
|
||
| 12/07/2025 | ||||||
|
GH
|
12/07/2025 |
Nantes
|
2 - 0 |
Laval
|
||
| 15/08/2026 | ||||||
|
FRA D2
|
15/08/2026 |
Laval
|
2 - 1 |
Nantes
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Laval
| 19/09/2026 | ||||||
|
FRA D2
|
19/09/2026 |
Laval
|
1 - 1 |
Sochaux
|
||
| 12/09/2026 | ||||||
|
FRA D2
|
12/09/2026 |
Dijon
|
3 - 2 |
Laval
|
||
| 05/09/2026 | ||||||
|
FRA D2
|
05/09/2026 |
Laval
|
1 - 2 |
Red Star
|
||
| 29/08/2026 | ||||||
|
FRA D2
|
29/08/2026 |
Laval
|
0 - 3 |
Grenoble
|
||
| 22/08/2026 | ||||||
|
FRA D2
|
22/08/2026 |
Metz
|
1 - 1 |
Laval
|
||
Phong độ thi đấu Nantes
| 19/09/2026 | ||||||
|
FRA D2
|
19/09/2026 |
Boulogne
|
1 - 2 |
Nantes
|
||
| 12/09/2026 | ||||||
|
FRA D2
|
12/09/2026 |
Sochaux
|
1 - 0 |
Nantes
|
||
| 08/09/2026 | ||||||
|
FRA D2
|
08/09/2026 |
Nantes
|
1 - 0 |
Nancy
|
||
| 30/08/2026 | ||||||
|
FRA D2
|
30/08/2026 |
Guingamp
|
3 - 3 |
Nantes
|
||
| 22/08/2026 | ||||||
|
FRA D2
|
22/08/2026 |
Nantes
|
2 - 5 |
Rodez
|
||