Kết quả Kashiwa Reysol vs Nagoya Grampus Eight
Giải đấu: J League 1 - Vòng 10
Kết thúc
1 - 3
17:00 - 17/10/2026
Sankyo Frontier Kashiwa Stadium
Hiệp 1: 1 - 2
| 0 - 1 |
|
6' | Takuya Uchida (Kiến tạo: Yudai Kimura) | |||
| Yoshio Koizumi | 16' |
|
||||
| Kengo Nagai (Thay: Tomoya Wakahara) | 13' |
|
||||
| Keita Endo (Kiến tạo: Shota Fujio) | 23' |
|
1 - 1 | |||
| 1 - 2 |
|
36' | Yudai Kimura (Kiến tạo: Kensuke Nagai) | |||
| Daiki Sugioka | 52' |
|
||||
| Yusuke Segawa (Thay: Hinata Yamauchi) | 46' |
|
||||
| Wataru Harada (Thay: Sachiro Toshima) | 46' |
|
||||
|
|
57' | Hidemasa Koda (Thay: Kensuke Nagai) | ||||
|
|
63' | Yuya Yamagishi (Thay: Yudai Kimura) | ||||
| Kenshin Yuba (Thay: Keita Endo) | 68' |
|
||||
| Riki Harakawa (Thay: Yudai Konishi) | 68' |
|
||||
| Mao Hosoya (Thay: Shota Fujio) | 73' |
|
||||
|
|
77' | Masahito Ono (Thay: Tsukasa Morishima) | ||||
|
|
77' | Tomoya Koyamatsu (Thay: Yuki Nogami) | ||||
| 1 - 3 |
|
79' | Yuya Yamagishi (Kiến tạo: Hidemasa Koda) | |||
|
|
77' | Shuhei Tokumoto (Thay: Ryuji Izumi) | ||||
|
|
86' | Yota Sato (Thay: Tomoki Takamine) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Nagoya Grampus Eight
Kashiwa Reysol
Nagoya Grampus Eight
Kiếm soát bóng
59
41
2
Sút trúng đích
4
6
Sút không trúng đích
5
7
Phạt góc
2
1
Việt vị
1
11
Phạm lỗi
10
2
Thẻ vàng
0
0
Thẻ đỏ
0
1
Thủ môn cản phá
1
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
6
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Kashiwa Reysol vs Nagoya Grampus Eight
90 +12'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
86 '
Tomoki Takamine rời sân và được thay thế bởi Yota Sato.
79 '
Hidemasa Koda đã kiến tạo cho bàn thắng.
79 '
V À A A O O O - Yuya Yamagishi đã ghi bàn!
77 '
Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Shuhei Tokumoto.
77 '
Yuki Nogami rời sân và được thay thế bởi Tomoya Koyamatsu.
77 '
Tsukasa Morishima rời sân và được thay thế bởi Masahito Ono.
73 '
Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.
68 '
Yudai Konishi rời sân và được thay thế bởi Riki Harakawa.
68 '
Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Kenshin Yuba.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Nagoya Grampus Eight
Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Tomoya Wakahara (77), Sachiro Toshima (28), Taiyo Koga (4), Daiki Sugioka (26), Tojiro Kubo (24), Yudai Konishi (21), Nobuteru Nakagawa (39), Keita Endo (5), Yoshio Koizumi (8), Hinata Yamauchi (87), Shota Fujio (15)
Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Daniel Schmidt (1), Teruki Hara (70), Haruya Fujii (13), Tomoki Takamine (31), Takuya Uchida (17), Sho Inagaki (15), Tsukasa Morishima (14), Ryuji Izumi (7), Yuki Nogami (2), Yudai Kimura (22), Kensuke Nagai (18)
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
77
Tomoya Wakahara
28
Sachiro Toshima
4
Taiyo Koga
26
Daiki Sugioka
24
Tojiro Kubo
21
Yudai Konishi
39
Nobuteru Nakagawa
5
Keita Endo
8
Yoshio Koizumi
87
Hinata Yamauchi
15
Shota Fujio
18
Kensuke Nagai
22
Yudai Kimura
2
Yuki Nogami
7
Ryuji Izumi
14
Tsukasa Morishima
15
Sho Inagaki
17
Takuya Uchida
31
Tomoki Takamine
13
Haruya Fujii
70
Teruki Hara
1
Daniel Schmidt
Nagoya Grampus Eight
3-4-2-1
Lịch sử đối đầu Kashiwa Reysol vs Nagoya Grampus Eight
| 10/03/2021 | ||||||
|
JPN D1
|
10/03/2021 |
Kashiwa Reysol
|
0 - 1 |
Nagoya Grampus
|
||
| 03/11/2021 | ||||||
|
JPN D1
|
03/11/2021 |
Nagoya Grampus
|
2 - 0 |
Kashiwa Reysol
|
||
| 20/03/2022 | ||||||
|
JPN D1
|
20/03/2022 |
Nagoya Grampus
|
1 - 1 |
Kashiwa Reysol
|
||
| 06/07/2022 | ||||||
|
JPN D1
|
06/07/2022 |
Kashiwa Reysol
|
0 - 1 |
Nagoya Grampus
|
||
| 12/03/2023 | ||||||
|
JPN D1
|
12/03/2023 |
Kashiwa Reysol
|
0 - 3 |
Nagoya Grampus Eight
|
||
| 30/08/2023 | ||||||
|
JE Cup
|
30/08/2023 |
Kashiwa Reysol
|
2 - 0 |
Nagoya Grampus Eight
|
||
| 03/12/2023 | ||||||
|
JPN D1
|
03/12/2023 |
Nagoya Grampus Eight
|
1 - 1 |
Kashiwa Reysol
|
||
| 16/03/2024 | ||||||
|
JPN D1
|
16/03/2024 |
Kashiwa Reysol
|
0 - 2 |
Nagoya Grampus Eight
|
||
| 05/06/2024 | ||||||
|
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
|
05/06/2024 |
Kashiwa Reysol
|
1 - 1 |
Nagoya Grampus Eight
|
||
| 09/06/2024 | ||||||
|
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
|
09/06/2024 |
Nagoya Grampus Eight
|
1 - 0 |
Kashiwa Reysol
|
||
| 14/07/2024 | ||||||
|
JPN D1
|
14/07/2024 |
Nagoya Grampus Eight
|
2 - 1 |
Kashiwa Reysol
|
||
| 29/04/2025 | ||||||
|
JPN D1
|
29/04/2025 |
Nagoya Grampus Eight
|
1 - 2 |
Kashiwa Reysol
|
||
| 08/11/2025 | ||||||
|
JPN D1
|
08/11/2025 |
Kashiwa Reysol
|
1 - 0 |
Nagoya Grampus Eight
|
||
| 17/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
17/10/2026 |
Kashiwa Reysol
|
1 - 3 |
Nagoya Grampus Eight
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Kashiwa Reysol
| 03/11/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
03/11/2026 |
Kashiwa Reysol
|
2 - 0 |
Daejeon Citizen
|
||
| 31/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
31/10/2026 |
Kashiwa Reysol
|
4 - 0 |
Urawa Red Diamonds
|
||
| 27/10/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
27/10/2026 |
Ratchaburi FC
|
0 - 0 |
Kashiwa Reysol
|
||
| 24/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
24/10/2026 |
Kashima Antlers
|
2 - 3 |
Kashiwa Reysol
|
||
| 21/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
21/10/2026 |
FC Tokyo
|
0 - 0 |
Kashiwa Reysol
|
||
Phong độ thi đấu Nagoya Grampus Eight
| 31/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
31/10/2026 |
Vissel Kobe
|
3 - 1 |
Nagoya Grampus Eight
|
||
| 28/10/2026 | ||||||
|
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
|
28/10/2026 |
Nagoya Grampus Eight
|
1 - 2 |
Urawa Red Diamonds
|
||
| 25/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
25/10/2026 |
Nagoya Grampus Eight
|
1 - 1 |
Yokohama F.Marinos
|
||
| 21/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
21/10/2026 |
Nagoya Grampus Eight
|
1 - 1 |
Cerezo Osaka
|
||
| 17/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
17/10/2026 |
Kashiwa Reysol
|
1 - 3 |
Nagoya Grampus Eight
|
||