Kết quả Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock
Giải đấu: J League 1 - Vòng 8
Kết thúc
3 - 0
14:00 - 22/03/2026
Sankyo Frontier Kashiwa Stadium
Hiệp 1: 2 - 0
Mito Hollyhock
| Nobuteru Nakagawa (Kiến tạo: Hiromu Mitsumaru) | 15' |
|
1 - 0 | |||
|
|
19' | Kishin Gokita | ||||
| (og) Koshi Osaki | 31' |
|
2 - 0 | |||
|
|
45' | Sho Omori | ||||
| Rei Shimano (Thay: Riki Harakawa) | 46' |
|
||||
|
|
46' | Taishi Semba (Thay: Kiichi Yamazaki) | ||||
|
|
46' | Arata Watanabe (Thay: Kishin Gokita) | ||||
| Yuki Kakita (Thay: Mao Hosoya) | 57' |
|
||||
| Yusuke Segawa (Thay: Yusei Yamanouchi) | 57' |
|
||||
| Yusuke Segawa | 83' |
|
3 - 0 | |||
|
|
74' | Mizuki Arai (Thay: Takumi Mase) | ||||
|
|
85' | Seiichiro Kubo (Thay: Keisuke Tada) | ||||
| Daiki Sugioka (Thay: Yota Komi) | 85' |
|
||||
| Seiya Baba (Thay: Tojiro Kubo) | 89' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock
Kashiwa Reysol
Mito Hollyhock
Kiếm soát bóng
49
51
4
Sút trúng đích
0
1
Sút không trúng đích
4
4
Phạt góc
3
1
Việt vị
0
4
Phạm lỗi
7
0
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
0
Thủ môn cản phá
2
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
0
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
8
Phát bóng
1
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock
90 +5'
Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
89 '
Tojiro Kubo rời sân và được thay thế bởi Seiya Baba.
85 '
Yota Komi rời sân và được thay thế bởi Daiki Sugioka.
85 '
Keisuke Tada rời sân và được thay thế bởi Seiichiro Kubo.
83 '
V À A A O O O - Yusuke Segawa đã ghi bàn!
74 '
Takumi Mase rời sân và được thay thế bởi Mizuki Arai.
57 '
Yusei Yamanouchi rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.
57 '
Mao Hosoya rời sân và được thay thế bởi Yuki Kakita.
46 '
Kishin Gokita rời sân và được thay thế bởi Arata Watanabe.
46 '
Kiichi Yamazaki rời sân và được thay thế bởi Taishi Semba.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock
Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Yusei Yamanouchi (32), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Tojiro Kubo (24), Nobuteru Nakagawa (39), Riki Harakawa (40), Yota Komi (15), Yoshio Koizumi (8), Hinata Yamauchi (87), Mao Hosoya (9)
Mito Hollyhock (4-4-2): Konosuke Nishikawa (34), Takahiro Iida (6), Danilo (2), Kenta Itakura (17), Sho Omori (7), Takumi Mase (25), Koshi Osaki (3), Kiichi Yamazaki (24), Hayata Yamamoto (39), Keisuke Tada (29), Kishin Gokita (87)
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
25
Ryosuke Kojima
32
Yusei Yamanouchi
4
Taiyo Koga
2
Hiromu Mitsumaru
24
Tojiro Kubo
39
Nobuteru Nakagawa
40
Riki Harakawa
15
Yota Komi
8
Yoshio Koizumi
87
Hinata Yamauchi
9
Mao Hosoya
87
Kishin Gokita
29
Keisuke Tada
39
Hayata Yamamoto
24
Kiichi Yamazaki
3
Koshi Osaki
25
Takumi Mase
7
Sho Omori
17
Kenta Itakura
2
Danilo
6
Takahiro Iida
34
Konosuke Nishikawa
Mito Hollyhock
4-4-2
Lịch sử đối đầu Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock
| 22/03/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
22/03/2026 |
Kashiwa Reysol
|
3 - 0 |
Mito Hollyhock
|
||
| 19/04/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
19/04/2026 |
Mito Hollyhock
|
2 - 0 |
Kashiwa Reysol
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Kashiwa Reysol
| 06/05/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
06/05/2026 |
Kashiwa Reysol
|
0 - 1 |
Urawa Red Diamonds
|
||
| 03/05/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
03/05/2026 |
Tokyo Verdy
|
1 - 0 |
Kashiwa Reysol
|
||
| 29/04/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
29/04/2026 |
Kashiwa Reysol
|
1 - 3 |
FC Tokyo
|
||
| 24/04/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
24/04/2026 |
Kashiwa Reysol
|
0 - 1 |
Kashima Antlers
|
||
| 19/04/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
19/04/2026 |
Mito Hollyhock
|
2 - 0 |
Kashiwa Reysol
|
||
Phong độ thi đấu Mito Hollyhock
| 09/05/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
09/05/2026 |
Mito Hollyhock
|
1 - 4 |
Urawa Red Diamonds
|
||
| 06/05/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
06/05/2026 |
Kashima Antlers
|
3 - 0 |
Mito Hollyhock
|
||
| 02/05/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
02/05/2026 |
Yokohama F.Marinos
|
1 - 1 |
Mito Hollyhock
|
||
| 29/04/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
29/04/2026 |
Mito Hollyhock
|
2 - 2 |
Machida Zelvia
|
||
| 24/04/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
24/04/2026 |
FC Tokyo
|
5 - 2 |
Mito Hollyhock
|
||