Kết quả Fleetwood Town vs Bromley
Giải đấu: Hạng 4 Anh - Vòng 31
Fleetwood Town
Kết thúc
1 - 2
22:01 - 07/02/2026
Highbury Stadium
Hiệp 1: 0 - 0
Bromley
|
|
5' | W. Hondermarck | ||||
|
|
5' | William Hondermarck | ||||
| Mark Helm | 64' |
|
1 - 0 | |||
| 1 - 1 |
|
68' | Nicke Kabamba (Kiến tạo: Idris Odutayo) | |||
| Tobias Mullarkey | 80' |
|
||||
|
|
90' | Jude Arthurs | ||||
| Conor Haughey | 90' |
|
||||
| 1 - 2 |
|
90+1'' | Jude Arthurs (Kiến tạo: Nicke Kabamba) | |||
|
|
46' | Jude Arthurs (Thay: William Hondermarck) | ||||
|
|
66' | Nicke Kabamba (Thay: Ben Thompson) | ||||
|
|
66' | Brooklyn Ilunga (Thay: Mitchell Pinnock) | ||||
|
|
66' | Damola Ajayi (Thay: Corey Whitely) | ||||
| Detlef Osong (Thay: Will Davies) | 75' |
|
||||
| Mitchell Clark (Thay: Josh Powell) | 75' |
|
||||
| Harrison Neal (Thay: Matthew Virtue) | 85' |
|
||||
| Owen Devonport (Thay: Conor Haughey) | 90' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Fleetwood Town vs Bromley
Fleetwood Town
Bromley
Kiếm soát bóng
59
41
4
Sút trúng đích
4
4
Sút không trúng đích
4
2
Phạt góc
2
2
Việt vị
3
12
Phạm lỗi
10
2
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
1
Thủ môn cản phá
3
35
Ném biên
28
3
Chuyền dài
6
0
Thẻ vàng thứ 2
0
3
Cú sút bị chặn
3
0
Phản công
0
8
Phát bóng
10
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Fleetwood Town vs Bromley
90 +2'
Conor Haughey rời sân và được thay thế bởi Owen Devonport.
90 +1'
Nicke Kabamba đã kiến tạo cho bàn thắng.
90 +1'
V À A A O O O - Jude Arthurs đã ghi bàn!
90 '
Thẻ vàng cho Conor Haughey.
90 '
Thẻ vàng cho Jude Arthurs.
85 '
Matthew Virtue rời sân và được thay thế bởi Harrison Neal.
80 '
Thẻ vàng cho Tobias Mullarkey.
75 '
Josh Powell rời sân và được thay thế bởi Mitchell Clark.
75 '
Will Davies rời sân và được thay thế bởi Detlef Osong.
68 '
Idris Odutayo đã kiến tạo cho bàn thắng.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Fleetwood Town vs Bromley
Fleetwood Town (3-4-1-2): Jay Lynch (13), Toby Mullarkey (44), Conor Haughey (35), Harrison Holgate (18), Ethan Ennis (16), Matty Virtue (8), Elliot Bonds (6), Josh Powell (22), Mark Helm (10), Ched Evans (17), Will Davies (9)
Bromley (4-1-4-1): Grant Smith (1), Markus Ifill (26), Jesse Debrah (15), Byron Clark Webster (17), Idris Odutayo (30), Ashley Charles (4), Corey Whitely (18), Ben Thompson (8), William Hondermarck (16), Mitch Pinnock (11), Michael Cheek (9)
Fleetwood Town
3-4-1-2
13
Jay Lynch
44
Toby Mullarkey
35
Conor Haughey
18
Harrison Holgate
16
Ethan Ennis
8
Matty Virtue
6
Elliot Bonds
22
Josh Powell
10
Mark Helm
17
Ched Evans
9
Will Davies
9
Michael Cheek
11
Mitch Pinnock
16
William Hondermarck
8
Ben Thompson
18
Corey Whitely
4
Ashley Charles
30
Idris Odutayo
17
Byron Clark Webster
15
Jesse Debrah
26
Markus Ifill
1
Grant Smith
Bromley
4-1-4-1
Lịch sử đối đầu Fleetwood Town vs Bromley
| 05/10/2024 | ||||||
|
Hạng 4 Anh
|
05/10/2024 |
Fleetwood Town
|
0 - 0 |
Bromley
|
||
| 15/02/2025 | ||||||
|
Hạng 4 Anh
|
15/02/2025 |
Bromley
|
1 - 0 |
Fleetwood Town
|
||
| 16/08/2025 | ||||||
|
Hạng 4 Anh
|
16/08/2025 |
Bromley
|
2 - 2 |
Fleetwood Town
|
||
| 07/02/2026 | ||||||
|
Hạng 4 Anh
|
07/02/2026 |
Fleetwood Town
|
1 - 2 |
Bromley
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Fleetwood Town
| 18/03/2026 | ||||||
|
Hạng 4 Anh
|
18/03/2026 |
Grimsby Town
|
1 - 0 |
Fleetwood Town
|
||
| 14/03/2026 | ||||||
|
Hạng 4 Anh
|
14/03/2026 |
Fleetwood Town
|
0 - 0 |
Tranmere Rovers
|
||
| 11/03/2026 | ||||||
|
Hạng 4 Anh
|
11/03/2026 |
Fleetwood Town
|
2 - 2 |
Cheltenham Town
|
||
| 07/03/2026 | ||||||
|
Hạng 4 Anh
|
07/03/2026 |
Gillingham
|
1 - 1 |
Fleetwood Town
|
||
| 04/03/2026 | ||||||
|
Hạng 4 Anh
|
04/03/2026 |
Walsall
|
0 - 1 |
Fleetwood Town
|
||
Phong độ thi đấu Bromley
| 18/03/2026 | ||||||
|
Hạng 4 Anh
|
18/03/2026 |
Newport County
|
0 - 1 |
Bromley
|
||
| 14/03/2026 | ||||||
|
Hạng 4 Anh
|
14/03/2026 |
Bromley
|
1 - 0 |
Bristol Rovers
|
||
| 07/03/2026 | ||||||
|
Hạng 4 Anh
|
07/03/2026 |
Grimsby Town
|
1 - 1 |
Bromley
|
||
| 04/03/2026 | ||||||
|
Hạng 4 Anh
|
04/03/2026 |
Bromley
|
0 - 0 |
Oldham Athletic
|
||
| 28/02/2026 | ||||||
|
Hạng 4 Anh
|
28/02/2026 |
Bromley
|
2 - 1 |
Accrington Stanley
|
||