Kết quả FC Seoul vs Vissel Kobe
Giải đấu: AFC Champions League - Vòng 1/8
| Patryk Klimala | 11' |
|
||||
| 0 - 1 |
|
24' | Matheus Thuler | |||
|
|
28' | Katsuya Nagato | ||||
| Seong-Hun Park (Thay: Yazan Abu Al-Arab) | 46' |
|
||||
| Hrvoje Babec | 49' |
|
||||
|
|
59' | Yuta Goke | ||||
| Leonardo Ruiz (Thay: Patryk Klimala) | 61' |
|
||||
| (Pen) Leonardo Ruiz | 66' |
|
0 - 1 | |||
| Do-Yoon Hwang (Thay: Hrvoje Babec) | 61' |
|
||||
|
|
68' | Yuya Kuwasaki (Thay: Kento Hamasaki) | ||||
|
|
68' | Yuya Osako (Thay: Yuta Goke) | ||||
| Seon-Min Moon (Thay: Young-Wook Cho) | 73' |
|
||||
|
|
83' | Daiju Sasaki | ||||
| Seong-Hoon Cheon (Thay: Seung-Mo Lee) | 87' |
|
||||
|
|
90' | Kaito Yamada (Thay: Ren Komatsu) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu FC Seoul vs Vissel Kobe
FC Seoul
Vissel Kobe
Kiếm soát bóng
60
40
2
Sút trúng đích
4
5
Sút không trúng đích
1
4
Phạt góc
4
3
Việt vị
3
18
Phạm lỗi
22
2
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
2
Thủ môn cản phá
1
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
0
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu FC Seoul vs Vissel Kobe
90 +4'
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +1'
Ren Komatsu rời sân và được thay thế bởi Kaito Yamada.
87 '
Seung-Mo Lee rời sân và được thay thế bởi Seong-Hoon Cheon.
83 '
Thẻ vàng cho Daiju Sasaki.
73 '
Young-Wook Cho rời sân và được thay thế bởi Seon-Min Moon.
68 '
Yuta Goke rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.
68 '
Kento Hamasaki rời sân và được thay thế bởi Yuya Kuwasaki.
66 '
ANH ẤY BỎ LỠ - Leonardo Ruiz thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
61 '
Hrvoje Babec rời sân và được thay thế bởi Do-Yoon Hwang.
61 '
Patryk Klimala rời sân và được thay thế bởi Leonardo Ruiz.
Xem thêm
Đội hình xuất phát FC Seoul vs Vissel Kobe
FC Seoul (4-1-4-1): Gu Sung-yun (99), Jun Choi (16), Juan Antonio Ros (96), Yazan Al-Arab (5), Kim Jin-su (22), Hrvoje Babec (6), Anderson Oliveira (70), Seung-Mo Lee (8), Young-Wook Cho (9), Song Min-kyu (34), Patryk Klimala (32)
Vissel Kobe (4-3-3): Daiya Maekawa (1), Rikuto Hirose (23), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Yosuke Ideguchi (7), Kento Hamasaki (52), Yuta Goke (5), Yoshinori Muto (11), Ren Komatsu (29), Daiju Sasaki (13)
FC Seoul
4-1-4-1
99
Gu Sung-yun
16
Jun Choi
96
Juan Antonio Ros
5
Yazan Al-Arab
22
Kim Jin-su
6
Hrvoje Babec
70
Anderson Oliveira
8
Seung-Mo Lee
9
Young-Wook Cho
34
Song Min-kyu
32
Patryk Klimala
13
Daiju Sasaki
29
Ren Komatsu
11
Yoshinori Muto
5
Yuta Goke
52
Kento Hamasaki
7
Yosuke Ideguchi
41
Katsuya Nagato
3
Thuler
4
Tetsushi Yamakawa
23
Rikuto Hirose
1
Daiya Maekawa
Vissel Kobe
4-3-3
Lịch sử đối đầu FC Seoul vs Vissel Kobe
| 10/02/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
10/02/2026 |
Vissel Kobe
|
2 - 0 |
FC Seoul
|
||
| 04/03/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
04/03/2026 |
FC Seoul
|
0 - 1 |
Vissel Kobe
|
||
| 11/03/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
11/03/2026 |
Vissel Kobe
|
2 - 1 |
FC Seoul
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu FC Seoul
| 09/05/2026 | ||||||
|
KOR D1
|
09/05/2026 |
Jeju United
|
2 - 1 |
FC Seoul
|
||
| 05/05/2026 | ||||||
|
KOR D1
|
05/05/2026 |
FC Seoul
|
0 - 0 |
FC Anyang
|
||
| 02/05/2026 | ||||||
|
KOR D1
|
02/05/2026 |
FC Seoul
|
2 - 3 |
Gimcheon Sangmu
|
||
| 25/04/2026 | ||||||
|
KOR D1
|
25/04/2026 |
Gangwon FC
|
1 - 2 |
FC Seoul
|
||
| 21/04/2026 | ||||||
|
KOR D1
|
21/04/2026 |
FC Seoul
|
3 - 0 |
Bucheon FC 1995
|
||
Phong độ thi đấu Vissel Kobe
| 10/05/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
10/05/2026 |
Vissel Kobe
|
0 - 3 |
Fagiano Okayama FC
|
||
| 06/05/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
06/05/2026 |
Sanfrecce Hiroshima
|
1 - 1 |
Vissel Kobe
|
||
| 02/05/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
02/05/2026 |
Gamba Osaka
|
5 - 0 |
Vissel Kobe
|
||
| 29/04/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
29/04/2026 |
Vissel Kobe
|
0 - 0 |
Cerezo Osaka
|
||
| 20/04/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
20/04/2026 |
Vissel Kobe
|
1 - 2 |
Al Ahli
|
||