Kết quả Bochum vs Mainz
Giải đấu: DFB Cup - Vòng 1/8
|
|
14' | Jae-Sung Lee | ||||
| 0 - 1 |
|
36' | Karim Onisiwo | |||
| (Pen) Milos Pantovic | 56' |
|
1 - 1 | |||
|
|
55' | Leandro Barreiro | ||||
| Milos Pantovic (Kiến tạo: Gerrit Holtmann) | 59' |
|
2 - 1 | |||
|
|
65' | Stefan Bell | ||||
|
|
75' | Anton Stach | ||||
| Eduard Loewen (Kiến tạo: Sebastian Polter) | 79' |
|
3 - 1 |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Bochum vs Mainz
Bochum
Mainz
Kiếm soát bóng
57
43
9
Sút trúng đích
3
5
Sút không trúng đích
2
5
Phạt góc
2
2
Việt vị
1
13
Phạm lỗi
12
0
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
0
2
Thủ môn cản phá
6
21
Ném biên
27
14
Chuyền dài
16
0
Thẻ vàng thứ 2
0
4
Cú sút bị chặn
1
7
Phản công
0
6
Phát bóng
7
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Bochum vs Mainz
90 +5'
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
90 +5'
Cầm bóng: Bochum: 57%, Mainz 05: 43%.
90 +4'
Bàn tay an toàn từ Manuel Riemann khi anh ấy đi ra và giành bóng
90 +4'
Silvan Widmer đặt một cây thánh giá ...
90 +4'
Erhan Masovic bị phạt vì đẩy Moussa Niakhate.
90 +4'
Sebastian Polter bị phạt vì đẩy Aaron Caricol.
90 +3'
Sự cản trở khi Alexander Hack cắt đứt đường chạy của Milos Pantovic. Một quả đá phạt được trao.
90 +3'
Quả phát bóng lên cho Bochum.
90 +3'
Jean-Paul Boetius của đội Mainz 05 cố gắng dứt điểm từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút lại không đi trúng mục tiêu.
90 +3'
Kevin Stoeger của Mainz 05 chuyền bóng cho đồng đội.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Bochum vs Mainz
Bochum (4-2-3-1): Manuel Riemann (1), Cristian Gamboa (2), Armel Bella-Kotchap (37), Maxim Leitsch (29), Danilo Soares (3), Patrick Osterhage (6), Anthony Losilla (8), Elvis Rexhbecaj (20), Gerrit Holtmann (17), Milos Pantovic (27), Jurgen Locadia (19)
Mainz (5-3-2): Robin Zentner (27), Silvan Widmer (30), Alexander Hack (42), Stefan Bell (16), Moussa Niakhate (19), Anderson Lucoqui (23), Leandro Martins (8), Anton Stach (6), Lee Jae Sung (7), Kevin Stoger (22), Karim Onisiwo (9)
Bochum
4-2-3-1
1
Manuel Riemann
2
Cristian Gamboa
37
Armel Bella-Kotchap
29
Maxim Leitsch
3
Danilo Soares
6
Patrick Osterhage
8
Anthony Losilla
20
Elvis Rexhbecaj
17
Gerrit Holtmann
27
Milos Pantovic
19
Jurgen Locadia
9
Karim Onisiwo
22
Kevin Stoger
7
Lee Jae Sung
6
Anton Stach
8
Leandro Martins
23
Anderson Lucoqui
19
Moussa Niakhate
16
Stefan Bell
42
Alexander Hack
30
Silvan Widmer
27
Robin Zentner
Mainz
5-3-2
Lịch sử đối đầu Bochum vs Mainz
| 24/12/2020 | ||||||
|
GERC
|
24/12/2020 |
Mainz
|
2 - 2 |
Bochum
|
||
| 21/08/2021 | ||||||
|
GER D1
|
21/08/2021 |
Bochum
|
2 - 0 |
Mainz
|
||
| 15/01/2022 | ||||||
|
GER D1
|
15/01/2022 |
Mainz
|
1 - 0 |
Bochum
|
||
| 19/01/2022 | ||||||
|
GERC
|
19/01/2022 |
Bochum
|
3 - 1 |
Mainz
|
||
| 19/01/2022 | ||||||
|
GERC
|
19/01/2022 |
Bochum
|
3 - 1 |
Mainz
|
||
| 06/08/2022 | ||||||
|
GER D1
|
06/08/2022 |
Bochum
|
1 - 2 |
Mainz
|
||
| 28/01/2023 | ||||||
|
GER D1
|
28/01/2023 |
Mainz
|
5 - 2 |
Bochum
|
||
| 28/10/2023 | ||||||
|
GER D1
|
28/10/2023 |
Bochum
|
2 - 2 |
Mainz
|
||
| 16/03/2024 | ||||||
|
GER D1
|
16/03/2024 |
Mainz
|
2 - 0 |
Bochum
|
||
| 11/01/2025 | ||||||
|
GER D1
|
11/01/2025 |
Mainz
|
2 - 0 |
Bochum
|
||
| 10/05/2025 | ||||||
|
GER D1
|
10/05/2025 |
Bochum
|
1 - 4 |
Mainz
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Bochum
| 15/03/2026 | ||||||
|
GER D2
|
15/03/2026 |
Berlin
|
1 - 1 |
VfL Bochum
|
||
| 08/03/2026 | ||||||
|
GER D2
|
08/03/2026 |
VfL Bochum
|
3 - 2 |
Kaiserslautern
|
||
| 28/02/2026 | ||||||
|
GER D2
|
28/02/2026 |
Fortuna Dusseldorf
|
2 - 1 |
VfL Bochum
|
||
| 21/02/2026 | ||||||
|
GER D2
|
21/02/2026 |
VfL Bochum
|
1 - 1 |
1. FC Nuremberg
|
||
| 15/02/2026 | ||||||
|
GER D2
|
15/02/2026 |
VfL Bochum
|
0 - 0 |
Paderborn
|
||
Phong độ thi đấu Mainz
| 15/03/2026 | ||||||
|
GER D1
|
15/03/2026 |
Bremen
|
0 - 2 |
Mainz 05
|
||
| 13/03/2026 | ||||||
|
UEFA ECL
|
13/03/2026 |
SK Sigma Olomouc
|
0 - 0 |
Mainz 05
|
||
| 07/03/2026 | ||||||
|
GER D1
|
07/03/2026 |
Mainz 05
|
2 - 2 |
Stuttgart
|
||
| 28/02/2026 | ||||||
|
GER D1
|
28/02/2026 |
Leverkusen
|
1 - 1 |
Mainz 05
|
||
| 21/02/2026 | ||||||
|
GER D1
|
21/02/2026 |
Mainz 05
|
1 - 1 |
Hamburger SV
|
||