Kết quả Ratchaburi FC vs Kashiwa Reysol
Giải đấu: AFC Champions League - Vòng 3
| P. Sangkasopha (Thay: Bruno Mendes) | 46' |
|
||||
|
|
46' | Y. Koizumi (Thay: K. Yuruki) | ||||
|
|
46' | N. Nakagawa (Thay: R. Harakawa) | ||||
| Ekanit Panya | 51' |
|
||||
| Scott Allardice (Thay: Tana) | 62' |
|
||||
|
|
62' | Mao Hosoya (Thay: Shota Fujio) | ||||
|
|
70' | Daiki Sugioka (Thay: Hiromu Mitsumaru) | ||||
| Tarek Aggoun | 80' |
|
||||
| Sorawit Panthong (Thay: Thanawat Suengchitthawon) | 77' |
|
||||
| Sidcley (Thay: Ekanit Panya) | 77' |
|
||||
|
|
82' | Keita Endo (Thay: Hinata Yamauchi) | ||||
| Tossawat Limwanasthien (Thay: Roque Mesa) | 87' |
|
||||
| Pablo Insua | 90+2'' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Ratchaburi FC vs Kashiwa Reysol
Ratchaburi FC
Kashiwa Reysol
Kiếm soát bóng
37
63
0
Sút trúng đích
2
2
Sút không trúng đích
6
3
Phạt góc
8
2
Việt vị
3
10
Phạm lỗi
12
3
Thẻ vàng
0
0
Thẻ đỏ
0
2
Thủ môn cản phá
0
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
1
Cú sút bị chặn
6
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Ratchaburi FC vs Kashiwa Reysol
90 +5'
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
90 +2'
Thẻ vàng cho Pablo Insua.
87 '
Roque Mesa rời sân và được thay thế bởi Tossawat Limwanasthien.
82 '
Hinata Yamauchi rời sân và được thay thế bởi Keita Endo.
80 '
Thẻ vàng cho Tarek Aggoun.
77 '
Ekanit Panya rời sân và được thay thế bởi Sidcley.
77 '
Thanawat Suengchitthawon rời sân và được thay thế bởi Sorawit Panthong.
70 '
Hiromu Mitsumaru rời sân và được thay thế bởi Daiki Sugioka.
62 '
Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.
62 '
Tana rời sân và được thay thế bởi Scott Allardice.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Ratchaburi FC vs Kashiwa Reysol
Ratchaburi FC (4-2-3-1): Kampon Phatomakkakul (99), Jesse Curran (27), Tarek Aggoun (3), Pablo Insua (44), Sai Van Wermeskerken (31), Thanawat Suengchitthawon (8), Roque Mesa (16), Martin Njiva Rakotoharimalala (92), Tana (6), Ekanit Panya (21), Bruno Mendes (9)
Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Kengo Nagai (29), Yusei Yamanouchi (32), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Tojiro Kubo (24), Yudai Konishi (21), Riki Harakawa (40), Kenshin Yuba (44), Hinata Yamauchi (87), Koya Yuruki (16), Shota Fujio (15)
Ratchaburi FC
4-2-3-1
99
Kampon Phatomakkakul
27
Jesse Curran
3
Tarek Aggoun
44
Pablo Insua
31
Sai Van Wermeskerken
8
Thanawat Suengchitthawon
16
Roque Mesa
92
Martin Njiva Rakotoharimalala
6
Tana
21
Ekanit Panya
9
Bruno Mendes
15
Shota Fujio
16
Koya Yuruki
87
Hinata Yamauchi
44
Kenshin Yuba
40
Riki Harakawa
21
Yudai Konishi
24
Tojiro Kubo
2
Hiromu Mitsumaru
4
Taiyo Koga
32
Yusei Yamanouchi
29
Kengo Nagai
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
Lịch sử đối đầu Ratchaburi FC vs Kashiwa Reysol
| 27/10/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
27/10/2026 |
Ratchaburi FC
|
0 - 0 |
Kashiwa Reysol
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Ratchaburi FC
| 03/11/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
03/11/2026 |
Vissel Kobe
|
3 - 2 |
Ratchaburi FC
|
||
| 30/10/2026 | ||||||
|
THA PR
|
30/10/2026 |
Sisaket United
|
2 - 5 |
Ratchaburi FC
|
||
| 27/10/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
27/10/2026 |
Ratchaburi FC
|
0 - 0 |
Kashiwa Reysol
|
||
| 24/10/2026 | ||||||
|
THA PR
|
24/10/2026 |
Ratchaburi FC
|
1 - 2 |
Chonburi
|
||
| 18/10/2026 | ||||||
|
THA PR
|
18/10/2026 |
Chiangrai United
|
1 - 2 |
Ratchaburi FC
|
||
Phong độ thi đấu Kashiwa Reysol
| 03/11/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
03/11/2026 |
Kashiwa Reysol
|
2 - 0 |
Daejeon Citizen
|
||
| 31/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
31/10/2026 |
Kashiwa Reysol
|
4 - 0 |
Urawa Red Diamonds
|
||
| 27/10/2026 | ||||||
|
AFC CL
|
27/10/2026 |
Ratchaburi FC
|
0 - 0 |
Kashiwa Reysol
|
||
| 24/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
24/10/2026 |
Kashima Antlers
|
2 - 3 |
Kashiwa Reysol
|
||
| 21/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
21/10/2026 |
FC Tokyo
|
0 - 0 |
Kashiwa Reysol
|
||