Kết quả Nhật Bản vs Thụy Điển
Giải đấu: VCK World Cup - Vòng 3
|
|
32' | I. Hien | ||||
|
|
37' | L. Bergvall (Thay: I. Hien) | ||||
| S. Taniguchi (Thay: K. Itakura) | 39' |
|
||||
| D. Maeda (Kiến tạo: R. Doan) | 56' |
|
1 - 0 | |||
| 1 - 1 |
|
62' | A. Elanga (Kiến tạo: V. Gyökeres) | |||
| K. Ogawa (Thay: A. Ueda) | 66' |
|
||||
| J. Ito (Thay: R. Doan) | 67' |
|
||||
|
|
75' | D. Svensson (Thay: A. Bernhardsson) | ||||
|
|
75' | K. Sema (Thay: E. Stroud) | ||||
| Y. Nagatomo (Thay: K. Nakamura) | 75' |
|
||||
| T. Watanabe (Thay: A. Seko) | 75' |
|
||||
| S. Taniguchi | 77' |
|
||||
|
|
85' | V. Gyökeres | ||||
|
|
87' | C. Starfelt (Thay: V. Lindelöf) | ||||
|
|
88' | B. Nygren (Thay: G. Gudmundsson) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Nhật Bản vs Thụy Điển
Nhật Bản
Thụy Điển
Kiếm soát bóng
52
48
3
Sút trúng đích
5
3
Sút không trúng đích
3
2
Phạt góc
8
3
Việt vị
2
20
Phạm lỗi
11
1
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
4
Thủ môn cản phá
2
14
Ném biên
18
4
Chuyền dài
4
0
Thẻ vàng thứ 2
0
2
Cú sút bị chặn
3
0
Phản công
0
6
Phát bóng
4
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Nhật Bản vs Thụy Điển
90 +7'
Hiệp hai kết thúc, Nhật Bản 1, Thụy Điển 1.
90 +4'
Cú sút bị cản phá. Alexander Isak (Thụy Điển) có cú đánh đầu từ bên trái khu vực 6 yard bị Zion Suzuki (Nhật Bản) cản phá ở trung tâm phía trên khung thành. Được hỗ trợ bởi Yasin Ayari với một đường chuyền.
90 +3'
Cú sút bị cản phá. Anthony Elanga (Thụy Điển) có cú sút bằng chân phải từ bên phải của khu vực 16m50 bị Zion Suzuki (Nhật Bản) cản lại ở góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Benjamin Nygren.
90 +3'
Cú sút bị cản phá. Anthony Elanga (Thụy Điển) có cú sút bằng chân phải từ bên phải khu vực 16m50 bị Zion Suzuki (Nhật Bản) cản phá ở giữa khung thành. Được hỗ trợ bởi Benjamin Nygren.
90 +3'
Phạt góc, Thụy Điển. Bị Yukinari Sugawara phạm lỗi.
90 '
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 7 phút bù giờ.
88 '
Thay người, Thụy Điển. Benjamin Nygren vào thay Gabriel Gudmundsson.
88 '
Thời gian dừng đã hết. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
88 '
Ken Sema (Thụy Điển) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
88 '
Phạm lỗi của Yukinari Sugawara (Nhật Bản).
Xem thêm
Đội hình xuất phát Nhật Bản vs Thụy Điển
Nhật Bản (3-4-2-1): Zion Suzuki (1), Ayumu Seko (20), Kou Itakura (4), Hiroki Ito (21), Yukinari Sugawara (2), Ao Tanaka (7), Daichi Kamada (15), Keito Nakamura (13), Ritsu Doan (10), Daizen Maeda (11), Ayase Ueda (18)
Thụy Điển (3-4-3): Jacob Widell Zetterström (1), Gustaf Lagerbielke (2), Isak Hien (4), Gabriel Gudmundsson (5), Alexander Bernhardsson (21), Victor Lindelöf (3), Yasin Ayari (18), Elliot Stroud (24), Anthony Elanga (11), Viktor Gyökeres (17), Alexander Isak (9)
Nhật Bản
3-4-2-1
1
Zion Suzuki
20
Ayumu Seko
4
Kou Itakura
21
Hiroki Ito
2
Yukinari Sugawara
7
Ao Tanaka
15
Daichi Kamada
13
Keito Nakamura
10
Ritsu Doan
11
Daizen Maeda
18
Ayase Ueda
9
Alexander Isak
17
Viktor Gyökeres
11
Anthony Elanga
24
Elliot Stroud
18
Yasin Ayari
3
Victor Lindelöf
21
Alexander Bernhardsson
5
Gabriel Gudmundsson
4
Isak Hien
2
Gustaf Lagerbielke
1
Jacob Widell Zetterström
Thụy Điển
3-4-3
Lịch sử đối đầu Nhật Bản vs Thụy Điển
| 30/07/2021 | ||||||
|
Olympic bóng đá nữ
|
30/07/2021 |
Thụy Điển
|
3 - 1 |
Nhật Bản
|
||
| 26/06/2026 | ||||||
|
WC
|
26/06/2026 |
Nhật Bản
|
1 - 1 |
Thụy Điển
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Nhật Bản
| 26/06/2026 | ||||||
|
WC
|
26/06/2026 |
Nhật Bản
|
1 - 1 |
Thụy Điển
|
||
| 21/06/2026 | ||||||
|
WC
|
21/06/2026 |
Tunisia
|
0 - 4 |
Nhật Bản
|
||
| 15/06/2026 | ||||||
|
WC
|
15/06/2026 |
Hà Lan
|
2 - 2 |
Nhật Bản
|
||
| 31/05/2026 | ||||||
|
GH
|
31/05/2026 |
Nhật Bản
|
1 - 0 |
Ai-xơ-len
|
||
| 01/04/2026 | ||||||
|
GH
|
01/04/2026 |
Anh
|
0 - 1 |
Nhật Bản
|
||
Phong độ thi đấu Thụy Điển
| 26/06/2026 | ||||||
|
WC
|
26/06/2026 |
Nhật Bản
|
1 - 1 |
Thụy Điển
|
||
| 21/06/2026 | ||||||
|
WC
|
21/06/2026 |
Hà Lan
|
5 - 1 |
Thụy Điển
|
||
| 15/06/2026 | ||||||
|
WC
|
15/06/2026 |
Thụy Điển
|
5 - 1 |
Tunisia
|
||
| 05/06/2026 | ||||||
|
GH
|
05/06/2026 |
Thụy Điển
|
2 - 2 |
Hy Lạp
|
||
| 02/06/2026 | ||||||
|
GH
|
02/06/2026 |
Na Uy
|
3 - 1 |
Thụy Điển
|
||