Kết quả Hà Lan vs Nhật Bản
Giải đấu: VCK World Cup - Vòng bảng
| V. van Dijk (Kiến tạo: R. Gravenberch) | 51' |
|
1 - 0 | |||
| 1 - 1 |
|
57' | K. Nakamura (Kiến tạo: T. Kubo) | |||
| Crysencio Summerville | 61' |
|
||||
| C. Summerville (Kiến tạo: R. Gravenberch) | 64' |
|
2 - 1 | |||
|
|
66' | Junya Ito (Thay: Daizen Maeda) | ||||
| Memphis Depay (Thay: Donyell Malen) | 70' |
|
||||
| Teun Koopmeiners (Thay: Crysencio Summerville) | 70' |
|
||||
| Quinten Timber (Thay: Tijjani Reijnders) | 70' |
|
||||
|
|
75' | Yukinari Sugawara (Thay: Ritsu Doan) | ||||
|
|
75' | Takehiro Tomiyasu (Thay: Tsuyoshi Watanabe) | ||||
|
|
75' | Koki Ogawa (Thay: Takefusa Kubo) | ||||
| Nathan Ake (Thay: Ryan Gravenberch) | 81' |
|
||||
| Memphis Depay | 83' |
|
||||
|
|
84' | Kento Shiogai (Thay: Ayase Ueda) | ||||
| Brian Brobbey (Thay: Cody Gakpo) | 85' |
|
||||
| 2 - 2 |
|
89' | D. Kamada | |||
| Micky van de Ven | 90+1'' |
|
||||
| C. Summerville | 61' |
|
||||
| M. Depay | 83' |
|
||||
| M. van de Ven | 90+1'' |
|
||||
|
|
66' | J. Ito (Thay: D. Maeda) | ||||
| M. Depay (Thay: D. Malen) | 70' |
|
||||
| T. Koopmeiners (Thay: C. Summerville) | 70' |
|
||||
| Q. Timber (Thay: T. Reijnders) | 70' |
|
||||
|
|
75' | Y. Sugawara (Thay: R. Doan) | ||||
|
|
75' | T. Tomiyasu (Thay: T. Watanabe) | ||||
|
|
75' | K. Ogawa (Thay: T. Kubo) | ||||
| N. Aké (Thay: R. Gravenberch) | 81' |
|
||||
|
|
84' | K. Shiogai (Thay: A. Ueda) | ||||
| B. Brobbey (Thay: C. Gakpo) | 85' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Hà Lan vs Nhật Bản
Hà Lan
Nhật Bản
Kiếm soát bóng
60
40
6
Sút trúng đích
3
3
Sút không trúng đích
6
5
Phạt góc
4
1
Việt vị
0
7
Phạm lỗi
7
3
Thẻ vàng
0
0
Thẻ đỏ
0
1
Thủ môn cản phá
4
21
Ném biên
19
8
Chuyền dài
6
0
Thẻ vàng thứ 2
0
1
Cú sút bị chặn
1
0
Phản công
0
9
Phát bóng
7
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Hà Lan vs Nhật Bản
90 +7'
Hiệp hai kết thúc, Hà Lan 2, Nhật Bản 2.
90 +7'
Có rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định
90 +7'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
90 +7'
Thống kê kiểm soát bóng: Hà Lan: 60%, Nhật Bản: 40%.
90 +6'
Kaishu Sano thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
90 +6'
Hà Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
90 +6'
Shogo Taniguchi từ Nhật Bản cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
90 +6'
Hiroki Ito từ Nhật Bản cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
90 +5'
Hà Lan đang kiểm soát bóng.
90 +4'
Takehiro Tomiyasu giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Hà Lan vs Nhật Bản
Hà Lan (4-3-3): Bart Verbruggen (1), Denzel Dumfries (22), Jan Paul van Hecke (6), Virgil van Dijk (4), Micky van de Ven (15), Ryan Gravenberch (8), Frenkie De Jong (21), Tijani Reijnders (14), Crysencio Summerville (24), Donyell Malen (18), Cody Gakpo (11)
Nhật Bản (3-4-2-1): Zion Suzuki (1), Tsuyoshi Watanabe (16), Shogo Taniguchi (3), Hiroki Ito (21), Ritsu Doan (10), Kaishu Sano (24), Daichi Kamada (15), Keito Nakamura (13), Takefusa Kubo (8), Daizen Maeda (11), Ayase Ueda (18)
Hà Lan
4-3-3
1
Bart Verbruggen
22
Denzel Dumfries
6
Jan Paul van Hecke
4
Virgil van Dijk
15
Micky van de Ven
8
Ryan Gravenberch
21
Frenkie De Jong
14
Tijani Reijnders
24
Crysencio Summerville
18
Donyell Malen
11
Cody Gakpo
18
Ayase Ueda
11
Daizen Maeda
8
Takefusa Kubo
13
Keito Nakamura
15
Daichi Kamada
24
Kaishu Sano
10
Ritsu Doan
21
Hiroki Ito
3
Shogo Taniguchi
16
Tsuyoshi Watanabe
1
Zion Suzuki
Nhật Bản
3-4-2-1
Lịch sử đối đầu Hà Lan vs Nhật Bản
| 15/06/2026 | ||||||
|
WC
|
15/06/2026 |
Hà Lan
|
2 - 2 |
Nhật Bản
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Hà Lan
| 15/06/2026 | ||||||
|
WC
|
15/06/2026 |
Hà Lan
|
2 - 2 |
Nhật Bản
|
||
| 09/06/2026 | ||||||
|
GH
|
09/06/2026 |
Hà Lan
|
2 - 1 |
Uzbekistan
|
||
| 04/06/2026 | ||||||
|
GH
|
04/06/2026 |
Hà Lan
|
0 - 1 |
Algeria
|
||
| 01/04/2026 | ||||||
|
GH
|
01/04/2026 |
Hà Lan
|
1 - 1 |
Ecuador
|
||
| 28/03/2026 | ||||||
|
GH
|
28/03/2026 |
Hà Lan
|
2 - 1 |
Na Uy
|
||
Phong độ thi đấu Nhật Bản
| 15/06/2026 | ||||||
|
WC
|
15/06/2026 |
Hà Lan
|
2 - 2 |
Nhật Bản
|
||
| 31/05/2026 | ||||||
|
GH
|
31/05/2026 |
Nhật Bản
|
1 - 0 |
Ai-xơ-len
|
||
| 01/04/2026 | ||||||
|
GH
|
01/04/2026 |
Anh
|
0 - 1 |
Nhật Bản
|
||
| 29/03/2026 | ||||||
|
GH
|
29/03/2026 |
Scotland
|
0 - 1 |
Nhật Bản
|
||
| 18/11/2025 | ||||||
|
GH
|
18/11/2025 |
Nhật Bản
|
3 - 0 |
Bolivia
|
||