Kết quả Energie Cottbus vs St. Pauli
Giải đấu: Hạng 2 Đức - Vòng 6
|
|
17' | Tomoya Ando | ||||
|
|
21' | Tomoya Ando | ||||
|
|
29' | Lars Ritzka (Thay: Youssoupha Niang) | ||||
| Justin Butler (Kiến tạo: Moritz Hannemann) | 37' |
|
1 - 0 | |||
| Axel Borgmann | 57' |
|
||||
|
|
57' | Martijn Kaars (Thay: Abdoulie Ceesay) | ||||
|
|
60' | Arkadiusz Pyrka | ||||
| Dominik Pelivan (Thay: Leonardo Bittencourt) | 62' |
|
||||
| Christian Kinsombi (Thay: Lucas Copado) | 62' |
|
||||
|
|
75' | Ricky-Jade Jones (Thay: Mathias Rasmussen) | ||||
|
|
75' | Taichi Hara (Thay: Joel Chima Fujita) | ||||
|
|
78' | David Nemeth | ||||
| Marcel Lotka | 77' |
|
||||
| 1 - 1 |
|
80' | Martijn Kaars (Kiến tạo: Ricky-Jade Jones) | |||
| Dmytro Bogdanov (Thay: Tolcay Cigerci) | 79' |
|
||||
| Fousseny Doumbia (Thay: Lukas Michelbrink) | 79' |
|
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Energie Cottbus vs St. Pauli
Energie Cottbus
St. Pauli
Kiếm soát bóng
69
31
5
Sút trúng đích
2
3
Sút không trúng đích
3
9
Phạt góc
3
3
Việt vị
4
13
Phạm lỗi
7
2
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
1
Thủ môn cản phá
4
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
6
Cú sút bị chặn
2
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Energie Cottbus vs St. Pauli
90 +3'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
80 '
Ricky-Jade Jones đã kiến tạo cho bàn thắng.
80 '
V À A A O O O - Martijn Kaars đã ghi bàn!
79 '
Lukas Michelbrink rời sân và được thay thế bởi Fousseny Doumbia.
79 '
Tolcay Cigerci rời sân và được thay thế bởi Dmytro Bogdanov.
78 '
Thẻ vàng cho David Nemeth.
77 '
Thẻ vàng cho David Nemeth.
77 '
Thẻ vàng cho Marcel Lotka.
75 '
Joel Chima Fujita rời sân và được thay thế bởi Taichi Hara.
75 '
Mathias Rasmussen rời sân và được thay thế bởi Ricky-Jade Jones.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Energie Cottbus vs St. Pauli
Energie Cottbus (4-2-3-1): Marcel Lotka (1), Henry Rorig (3), King Samuel Manu (2), Luca Erlein (21), Axel Borgmann (20), Leonardo Bittencourt (32), Lukas Michelbrink (8), Tolcay Cigerci (10), Lucas Copado (9), Moritz Hannemann (11), Justin Butler (31)
St. Pauli (4-1-3-2): Ben Voll (1), Arkadiusz Pyrka (11), David Nemeth (4), Tomoya Ando (15), Louis Oppie (23), Eric Smith (8), Youssoupha Niang (7), Mathias Rasmussen (20), Joel Chima Fujita (16), Abdoulie Ceesay (9), Connor Metcalfe (24)
Energie Cottbus
4-2-3-1
1
Marcel Lotka
3
Henry Rorig
2
King Samuel Manu
21
Luca Erlein
20
Axel Borgmann
32
Leonardo Bittencourt
8
Lukas Michelbrink
10
Tolcay Cigerci
9
Lucas Copado
11
Moritz Hannemann
31
Justin Butler
24
Connor Metcalfe
9
Abdoulie Ceesay
16
Joel Chima Fujita
20
Mathias Rasmussen
7
Youssoupha Niang
8
Eric Smith
23
Louis Oppie
15
Tomoya Ando
4
David Nemeth
11
Arkadiusz Pyrka
1
Ben Voll
St. Pauli
4-1-3-2
Lịch sử đối đầu Energie Cottbus vs St. Pauli
| 20/09/2026 | ||||||
|
GER D2
|
20/09/2026 |
Energie Cottbus
|
1 - 1 |
St. Pauli
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Energie Cottbus
| 31/10/2026 | ||||||
|
GER D2
|
31/10/2026 |
Energie Cottbus
|
1 - 2 |
VfL Bochum
|
||
| 24/10/2026 | ||||||
|
GER D2
|
24/10/2026 |
FC Heidenheim
|
1 - 1 |
Energie Cottbus
|
||
| 16/10/2026 | ||||||
|
GER D2
|
16/10/2026 |
Energie Cottbus
|
1 - 1 |
1. FC Nuremberg
|
||
| 10/10/2026 | ||||||
|
GER D2
|
10/10/2026 |
Darmstadt
|
3 - 1 |
Energie Cottbus
|
||
| 20/09/2026 | ||||||
|
GER D2
|
20/09/2026 |
Energie Cottbus
|
1 - 1 |
St. Pauli
|
||
Phong độ thi đấu St. Pauli
| 01/11/2026 | ||||||
|
GER D2
|
01/11/2026 |
St. Pauli
|
1 - 3 |
1. FC Nuremberg
|
||
| 23/10/2026 | ||||||
|
GER D2
|
23/10/2026 |
Darmstadt
|
0 - 0 |
St. Pauli
|
||
| 18/10/2026 | ||||||
|
GER D2
|
18/10/2026 |
Hannover 96
|
1 - 1 |
St. Pauli
|
||
| 11/10/2026 | ||||||
|
GER D2
|
11/10/2026 |
St. Pauli
|
2 - 0 |
Karlsruher SC
|
||
| 03/10/2026 | ||||||
|
GH
|
03/10/2026 |
St. Pauli
|
1 - 1 |
Monchengladbach
|
||