Kết quả Cerezo Osaka vs Tokyo Verdy
Giải đấu: J League 1 - Vòng 6
| Yota Komi | 52' |
|
||||
| Hayato Okuda (Thay: Kosuke Nakamura) | 61' |
|
||||
| Solomon Sakuragawa (Thay: Yota Komi) | 62' |
|
||||
|
|
64' | Yuan Matsuhashi (Thay: Hayato Hirao) | ||||
| Lucas Fernandes (Thay: Thiago) | 73' |
|
||||
|
|
78' | Soma Kanda (Thay: Yuya Fukuda) | ||||
| Shinji Kagawa (Thay: Ayumu Ohata) | 85' |
|
||||
| Pablo Sabbag (Thay: Yumeki Yokoyama) | 85' |
|
||||
|
|
89' | Issei Kumatoriya (Thay: Yuan Matsuhashi) | ||||
|
|
64' | Soma Meshino (Thay: Kosuke Saito) | ||||
|
|
89' | Kai Shibato (Thay: Soma Meshino) |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Cerezo Osaka vs Tokyo Verdy
Cerezo Osaka
Tokyo Verdy
Kiếm soát bóng
67
33
2
Sút trúng đích
2
10
Sút không trúng đích
6
10
Phạt góc
3
0
Việt vị
1
8
Phạm lỗi
11
1
Thẻ vàng
0
0
Thẻ đỏ
0
2
Thủ môn cản phá
2
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
6
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Cerezo Osaka vs Tokyo Verdy
90 +7'
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
89 '
Soma Meshino rời sân và được thay thế bởi Kai Shibato.
89 '
Yuan Matsuhashi rời sân và được thay thế bởi Issei Kumatoriya.
85 '
Yumeki Yokoyama rời sân và được thay thế bởi Pablo Sabbag.
85 '
Ayumu Ohata rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.
78 '
Yuya Fukuda rời sân và được thay thế bởi Soma Kanda.
73 '
Thiago rời sân và được thay thế bởi Lucas Fernandes.
64 '
Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Soma Meshino.
64 '
Hayato Hirao rời sân và được thay thế bởi Yuan Matsuhashi.
62 '
Yota Komi rời sân và được thay thế bởi Solomon Sakuragawa.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Cerezo Osaka vs Tokyo Verdy
Cerezo Osaka (3-4-2-1): Kosuke Nakamura (23), Dion Cools (27), Shinnosuke Hatanaka (44), Rikito Inoue (4), Takumi Nakamura (2), Shunta Tanaka (10), Jackson Irvine (36), Ayumu Ohata (66), Yota Komi (41), Yumeki Yokoyama (14), Thiago Eduardo de Andrade (11)
Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Kaito Suzuki (15), Maaya Sako (29), Inoue Ryota (5), Yuta Arai (40), Rei Hirakawa (16), Kosuke Saito (8), Shuhei Mizoguchi (18), Hayato Hirao (71), Yuya Fukuda (14), Itsuki Someno (9)
Cerezo Osaka
3-4-2-1
23
Kosuke Nakamura
27
Dion Cools
44
Shinnosuke Hatanaka
4
Rikito Inoue
2
Takumi Nakamura
10
Shunta Tanaka
36
Jackson Irvine
66
Ayumu Ohata
41
Yota Komi
14
Yumeki Yokoyama
11
Thiago Eduardo de Andrade
9
Itsuki Someno
14
Yuya Fukuda
71
Hayato Hirao
18
Shuhei Mizoguchi
8
Kosuke Saito
16
Rei Hirakawa
40
Yuta Arai
5
Inoue Ryota
29
Maaya Sako
15
Kaito Suzuki
1
Matheus Vidotto
Tokyo Verdy
3-4-2-1
Lịch sử đối đầu Cerezo Osaka vs Tokyo Verdy
| 09/03/2024 | ||||||
|
JPN D1
|
09/03/2024 |
Cerezo Osaka
|
2 - 1 |
Tokyo Verdy
|
||
| 06/07/2024 | ||||||
|
JPN D1
|
06/07/2024 |
Tokyo Verdy
|
1 - 1 |
Cerezo Osaka
|
||
| 25/04/2025 | ||||||
|
JPN D1
|
25/04/2025 |
Tokyo Verdy
|
1 - 0 |
Cerezo Osaka
|
||
| 21/06/2025 | ||||||
|
JPN D1
|
21/06/2025 |
Cerezo Osaka
|
2 - 1 |
Tokyo Verdy
|
||
| 06/09/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
06/09/2026 |
Cerezo Osaka
|
0 - 0 |
Tokyo Verdy
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Cerezo Osaka
| 31/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
31/10/2026 |
Kashima Antlers
|
4 - 1 |
Cerezo Osaka
|
||
| 28/10/2026 | ||||||
|
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
|
28/10/2026 |
Mito Hollyhock
|
1 - 3 |
Cerezo Osaka
|
||
| 25/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
25/10/2026 |
Cerezo Osaka
|
2 - 2 |
JEF United Chiba
|
||
| 21/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
21/10/2026 |
Nagoya Grampus Eight
|
1 - 1 |
Cerezo Osaka
|
||
| 17/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
17/10/2026 |
Cerezo Osaka
|
2 - 4 |
Kawasaki Frontale
|
||
Phong độ thi đấu Tokyo Verdy
| 01/11/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
01/11/2026 |
V-Varen Nagasaki
|
1 - 2 |
Tokyo Verdy
|
||
| 24/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
24/10/2026 |
Tokyo Verdy
|
3 - 1 |
Avispa Fukuoka
|
||
| 21/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
21/10/2026 |
Yokohama F.Marinos
|
2 - 2 |
Tokyo Verdy
|
||
| 17/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
17/10/2026 |
Tokyo Verdy
|
0 - 4 |
FC Tokyo
|
||
| 11/10/2026 | ||||||
|
JPN D1
|
11/10/2026 |
Tokyo Verdy
|
0 - 2 |
Sanfrecce Hiroshima
|
||